Hóa chất khai khoáng

Khai khoáng là một hoạt động khai thác các quặng kim loại, đá quý… với nhiều công đoạn và cần đến hóa chất để phục vụ quá trình khai thác hiệu quả. Đó là lý do, các loại hóa chất khai khoáng đóng một vai trò vô cùng quan trọng giúp cho quá trình diễn ra nhanh chóng, hiệu quả và tiết kiệm thời gian hơn.

1. Một số hóa chất khai khoáng phổ biến và ứng dụng quan trọng

1.1 Hóa chất khai khoáng Natri Xyanua NaCN

Natri Xyanua là một hóa chất không còn xa lạ gì với nhiều người, từ lâu đây là chất đã được sử dụng rộng rãi trong sản xuất kim loại quý và vàng. Chúng tồn tại ở thể rắn, có màu trắng với độ hòa tan trong nước là 48g/100ml. Nhiệt độ nóng chảy là 564 độ C, nhiệt độ sôi là 1496 độ C.

Hóa chất này được sử dụng chủ yếu để chiết vàng và các kim loại quý từ quặng. Vì thế, nó được sử dụng rất nhiều trong lĩnh vực khai thác vàng, kim loại quý.

Thế nhưng đây là một loại hợp chất hóa học có độc tính và khá nguy hiểm, nên bạn cần tìm hiểu kỹ trước khi sử dụng để có thể đảm bảo an toàn trong lao động. 

Hóa chất khai khoáng Natri Xyanua NaCN

Hóa chất khai khoáng Natri Xyanua NaCN

1.2 Hóa chất khai khoáng Kalibromua KBr

Trong điều kiện tiêu chuẩn, kali bromua là một bột tinh thể màu trắng. Nó hòa tan tự do trong nước; nó không hòa tan trong acetonitril. Trong dung dịch nước loãng, nó có vị ngọt, ở nồng độ cao hơn nó có vị đắng và vị mặn nếu như nồng độ cao hơn nữa. 

Chúng được sử dụng rộng rãi trong ngành nhiếp ảnh, sử dụng trong ngành công nghiệp dược phẩm và làm thuốc an thần trong y học. Bên cạnh đó, chúng cũng được sử dụng và có vai trò quan trọng trong ngành khai khoáng, khắc và đá in.

1.3 Axit Clohidric HCl

Axit clohydric là một axit quen thuộc, là chất vô cơ mạnh, do sự hòa tan của khí hiđrô clorua (HCl) trong nước. Axit clohydric đậm đặc nhất có nồng độ tối đa là 40%. 

Ở dạng đậm đặc axit này có thể tạo thành các sương mù axit, có khả năng ăn mòn các mô con người, gây tổn thương các cơ quan hô hấp, mắt, da và ruột.

Còn ở dạng loãng, HCl cũng được sử dụng để làm chất vệ sinh, lau chùi nhà cửa, sản xuất gelatin cùng các phụ gia thực phẩm, tẩy gỉ, và xử lý da. 

Đây là một hóa chất được sử dụng trong các ngành công nghiệp: Sắt thép, xưởng xi mạ, sản xuất chitin, xưởng luyện kim, xưởng hàn điện, sản xuất cao su, các ngành chế biến thực phẩm, nhà máy xử lý nước và các ngành công nghiệp hóa chất, các nhà máy điện, các ngành khai thác khoáng sản… 

Axit Clohidric HCl

Axit Clohidric HCl

1.4 Natri Sulfua Na2S

Nó là tên gọi cho hợp chất hoá học Na2S, nhưng thông thường dành cho muối hiđrat Na2S·9H2O. Đây đều là hai muối không màu và tan trong nước để tạo thành dung dịch có tính bazơ. Khi gặp không khí ẩm, Na2S và các muối hiđrat của chúng đều giải phóng hiđrô sunfua có mùi trứng thối hay trung tiện đặc trưng. 

Một số ứng dụng quan trọng của hóa chất khai khoáng Natri Sulfua: 

  • Trong ngành công nghiệp giấy và bột giấy trong chu trình Kraft. 
  • Giúp xử lý nước như chất loại bỏ tạp chất oxi. 
  • Trong công nghiệp nhiếp ảnh để ngăn các dung dịch tráng phim khỏi oxi hoá. 
  • Chất tẩy trong công nghiệp in ấn. 
  • Là tác nhân khử clo và lưu huỳnh. 
  • Trong nghề da để sulfit hoá các sản phẩm thuộc da. 
  • Tác nhân tạo gốc sulfometyk và sulfonat trong sản xuất hoá chất. 
  • Dùng tong sản xuất hoá chất cao su, thuốc nhuộm sulfua và các hợp chất hoá học khác. 
  • Ứng dụng khác: Tách quặng, thu hồi dầu, bảo quản thực phẩm, chế thuốc nhuộm, và chất tẩy.

2. Mua hóa chất khai khoáng ở đâu uy tín, chất lượng nhất? 

Hiện nay Hóa chất VietChem được đánh giá là nơi cung cấp các sản phẩm hóa chất nói chung và hóa chất khai khoáng nói riêng, chất lượng và được hệ thống khách hàng tin cậy và lựa chọn trong suốt 20 năm qua bởi những lý do sau: 

  • Chất lượng sản phẩm luôn được đảm bảo và giá thành tốt nhất trên thị trường hiện nay.
  • Hệ thống chuyên viên chuyên nghiệp với kiến thức sâu và luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7.
  • Nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa rõ ràng, hàng chính hãng 100% và bảo hành theo nhà sản xuất đúng tiêu chuẩn.
  • Cung cấp đầy đủ chứng từ, hóa đơn hàng hóa khi giao nhận hàng.
  • Thủ tục thanh toán đơn giản, tiết kiệm thời gian công sức cho hệ thống khách hàng.
Mua hóa chất khai khoáng ở đâu uy tín, chất lượng nhất

Mua hóa chất khai khoáng ở đâu uy tín, chất lượng nhất

3. Một số hóa chất công nghiệp được khách hàng sử dụng nhiều tại VietChem

3.1 Acid Oxalic C2H2O4

  • Tồn tại dưới dạng hạt có màu trắng hoặc trắng ngà.
  • Là chất dễ tan trong nước tạo dung dịch không màu và có vị chua tương tự như giấm ăn.
  • Là một Axit dicacboxylic, có công thức triển khai HOOC-COOH.

Tính chất hóa học: 

  • Anion của nó là một chất khử.
  • Đây là một axit hữu cơ tương đối mạnh thể hiện đầy đủ tính chất của một axit.
  • Chúng tham gia nhiều phản ứng hóa học đặc trưng của Axit caboxylic khác.
  • Có khả năng tác dụng với một số kim loại mạnh như canxi, sắt, natri, magie và kali trong cơ thể để tạo thành các tinh thể của muối oxalat tương ứng.

Những tác dụng của Acid Oxalic C2H2O4:

  • Dùng trong ngành dược chế tạo acheonycin và các dẫn xuất hữu cơ khác.
  • Công nghiệp điện: Axit oxalic có vai trò tẩy rửa cáu cặn khỏi các thiết bị điện nhừo tính axit cuả mình.
  • Công nghiệp luyện kim: Dùng trong việc kết tủa và phân tách kim loại đất hiếm.
  • Được sử dụng làm thành phần một số chất tẩy rửa chẳng hạn một số chất tẩy rửa hay trong việc đánh gỉ sét.
  • Dùng để phục chế đồ gỗ đã hư hao theo thời gian nhờ đặc tính ăn mòn của mình mà nó đánh bay lớp gỗ cũ trên bề mặt làm hiện ra bề mặt gỗ mới.
  • Công nghiệp nhẹ: Đây là một trong những chất có tác dụng nối màu, giúp màu bám chắc hơn vào sợi vải trong công nghệ nhuộm.
  • Một số người nuôi ong mật dùng làm thuốc trừ sâu để diệt trừ loài bét Varroa (Varroa destructor) sống ký sinh.
Acid Oxalic C2H2O4

Acid Oxalic C2H2O4

3.2 Xút NaOH

Tính chất của xút hạt NaOH:  

Xút NaOH còn có tên gọi khác như: caustic soda, Sodium khan. Đây là chất rắn dạng hạt màu trắng, có tính bazo mạnh nên thường được sử dụng trong quá trình xử lý nước để tăng pH của nước cần xử lý. 

Ứng dụng chung của xút: 

  • Được sử dụng phổ biến trong việc chế biến xà phòng, tơ nhân tạo, giấy, chất nổ, thuốc nhuộm, và các đồ dùng có chất dầu khác.
  • Dùng để chế biến vải bông, hóa chất giặt giũ và tẩy rửa, hóa chất lau chùi kim loại hoặc chế biến kim loại,  các loại mạ điện, chiết phân điện...
  • Thường được tìm thấy trong hóa chất thông ống nước hoặc lau chùi lò nướng.
  • Sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp hóa chất tẩy rửa, hóa chất xử lý nước, hóa chất ngành giấy, bao bì, được sử dụng trong công nghệ lọc dầu, nước cất một lần, nước cất hai lần, nước cất y tế, công nghiệp dệt nhuộm...
Xút NaOH 

Xút NaOH

3.3 Đồng xyanua CuCN

Đồng xyanua là dạng hóa chất dạng rắn màu trắng, không tan trong nước. Trong trường hợp hóa chất này có chứa tạp chất thì hóa chất này sẽ có dạng rắn màu xanh. 

Ứng dụng của đồng xyanua CuCN: 

  • Sử dụng trong ngành xi mạ: Là chất xúc tác trong công nghệ mạ đồng cũng như dùng làm thuốc thử trong việc chuẩn bị nitriles. Bên cạnh đó, chúng còn được sử dụng để mạ đồng lên sắt, giúp tạo lớp màng bảo vệ cho bề mặt kim loại được chắc chắn và chất lượng hơn.
  • Xử lý chất thải chứa xyanua: Giúp xử lý chất thải mang lại hiệu quả, giảm đến mức thấp nhất lượng chất độc gây hại cho con người và môi trường.
  • Công nghệ mạ điện.
Đồng xyanua CuCN

Đồng xyanua CuCN

3.4 Crôm trioxit CrO3

Chromium trioxide là hợp chất vô cơ trong điều kiện bình thường, hợp chất ở trạng thái rắn, dạng miếng mỏng hoặc viên có màu đỏ tím, khi bị ướt sẽ chuyển sang màu cam sáng. Acid này tan rất tốt trong nước và dễ bị thủy phân ngay trong môi trường nước, là chất có tính oxy hóa rất mạnh. 

Ứng dụng của CrO3

  • Crom(VI) oxit được sử dụng trong mạ crôm.
  • Thường được sử dụng với các chất phụ gia có ảnh hưởng đến quy trình mạ nhưng không phản ứng với các trioxit.
  • Các trioxit phản ứng với cađimi, kẽm, và kim loại khác để thụ động hóa crom giúp chống lại sự ăn mòn.
  • Được sử dụng trong sản xuất hồng ngọc tổng hợp.
  • Axit cromic là dung dịch cũng được sử dụng trong việc áp dụng phủ sơn anot lên nhôm, được ứng dụng trong hàng không vũ trụ.
  • Axit cromic hoặc axit photphoric cũng là giải pháp ưu tiên cho việc phủ sơn anot các loại.
  • Tạo màu cho gốm sứ, sơn, mực in, thuốc nhuộm vải, luyện kim, ngành mạ, xử lí gỗ, dược phẩm chất oxi hoá, chất xúc tác để cracking oxit…
Crôm trioxit CrO3

Crôm trioxit CrO3

3.5 Kali xyanua KCN

Kali xyanua là một hợp chất hóa học không màu hoặc dạng tinh thể màu trắng tương tự như đường, khả năng hòa tan cao trong nước, có mùi giống như mùi quả hạnh nhân. 

Ứng dụng của Kali xyanua KCN: 

  • Dùng trong khai thác vàng.
  • Tổng hợp hữu cơ.
  • Mạ điện, bảng mạch PCB.
  • Ứng dụng khác như mạ vàng cho đồ trang sức hoặc đệm.
  • Sản xuất các chất màu, sơn, thuốc vẽ, nhuộm…và sản xuất thuốc trừ sâu.
Kali xyanua KCN

Kali xyanua KCN

3.6 Amoni clorua NH4Cl

Amoni clorua NH4Cl là tinh thể màu trắng tan tốt trong nước. Sử dụng chủ yếu trong phân đạm, nguyên liệu thô cho phân bón tổng hợp và các sản phẩm công nghiệp khác. 

Ứng dụng quan trọng của NH4Cl: 

  • Trong phân bón: Là một nguồn nitơ trong phân bón, ví dụ như chloroammonium phosphate.
  • Công nghiệp luyện kim: Chúng được sử dụng trong xi mạ hoặc hàn. Nó làm sạch bề mặt của phôi bằng phản ứng với các oxit kim loại ở bề mặt để tạo thành một clorua kim loại dễ bay hơi.
  • Y học: Hóa chất NH4Cl hay còn gọi là muối lạnh được sử dụng như một chất long đờm trong thuốc ho. Muối amoni là một chất kích thích vào niêm mạc dạ dày và có thể gây buồn nôn.
  • Ngành thực phẩm: Ở một số nước, hóa chất NH4Cl được gọi là sal amoniac, được sử dụng như phụ gia thực phẩm dưới E510 số E, thường là một chất dinh dưỡng trong nấm men nướng bánh mì. Nó là một loại thức ăn bổ sung cho gia súc, một thành phần trong phương tiện truyền thông dinh dưỡng cho nấm men và nhiều vi sinh vật.
  • Amoni clorua còn được sử dụng trong một dung dịch nước ~ 5% để làm việc trên các giếng dầu. Nó cũng được sử dụng như điện trong pin kẽm-carbon. Các ứng dụng khác bao gồm trong dầu gội đầu, trong chất keo kết gắn ván ép, và trong các sản phẩm làm sạch.
  • Được sử dụng trong dệt may và ngành da, thuộc da, dệt in ấn và làm sáng bông...
Amoni clorua NH4Cl

Amoni clorua NH4Cl

3.7 Thiourea SC(NH₂)

Tính chất nổi bật của Thiourea SC(NH₂): 

  • Ngoại quan: chất rắn, màu trắng.
  • Là một hợp chất organosulfur.
  • Có cấu trúc tương tự với Urê, chỉ khác là thay O = S.
  • Là một thuốc thử trong tổng hợp hữu cơ.

Ứng dụng của Thiourea SC(NH₂): 

  • Ứng dụng trong nông nghiệp: Thường được sử dụng trong phân bón, có tác dụng như kích thích trổ bông, ra tược đồng loạt trên lúa và các loại cây ăn trái xoài, nhãn, điều, mận, mít, vải, cam, chanh, quýt, măng, sầu riêng…
  • Trong dệt nhuộm: làm chất tẩy trắng hàng đầu thường được sử dụng trong ngành dệt nhuộm và in ấn. Đồng thời nó làm phụ gia của thuốc nhuộm và  là chất chống oxy hóa.
  • Công nghiệp sản xuất: Sử dụng trong công nghiệp khá phổ biến như sử dụng để sản xuất các loại nhựa chống cháy, lưu hóa máy gia tốc, đánh bóng bạc…
  • Trong y tế: Dùng làm nguyên liệu trong dược phẩm.
  • Ứng dụng khác: Được sử dụng trong ngành cao su làm máy gia tốc cao su, làm tác nhân nổi, nhựa đúc nén, bột mạ điện, in màu xanh và rửa nồi hơi. Ứng dụng trong công nghiệp vật liệu phân tử macromolecule, đại lý xúc tác và ổn định của sản xuất resinic, tổng hợp hữu cơ của các nguyên liệu nhạy cảm, vật liệu gia vị trong hóa chất tốt, tái chế và tách các kim loại nặng...
  • Ngoài ra là chất phụ trợ trong giấy diazo, giấy photocopy nhạy cảm với ánh sáng và các loại giấy bản sao, in ảnh gelatin,…
Thiourea SC(NH₂)

Thiourea SC(NH₂)

Quý khách hàng đang có nhu cầu mua hóa chất khai khoáng của Công ty VIETCHEM hãy liên hệ ngay số Hotline 19002820 - 0826 010 010 hoặc truy cập trực tiếp website vietchem.com.vn để được tư vấn và hỗ trợ trực tiếp từ hệ thống các chuyên viên.

 

 

 

0963029988