Hóa chất ngành xi mạ

 

1. Hóa chất ngành xi mạ là gì? 

Hóa chất ngành xi mạ là những loại hóa chất có vai trò quan trọng để xi mạ lên bề mặt của kim loại, tạo ra lớp màng giúp bảo vệ cũng như nâng cao thẩm mỹ, chất lượng, độ bền cũng như giá trị của sản phẩm. 

2. Những ưu điểm nổi bật của các hóa chất ngành xi mạ 

Việc sử dụng các loại hóa chất ngành xi mạ mang đến rất nhiều công dụng, ưu điểm nổi bật và những lợi ích tuyệt vời như: 

2.1 Tăng độ bền cho kim loại

Hiện nay, các loại hóa chất xi mạ lên kim loại, cốt thép được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau như xây dựng, sản xuất… để giúp kim loại tăng độ bền, chống mài mòn, ma sát và không bị hoen gỉ dù sử dụng trong thời gian dài ở những môi trường khắc nghiệt đi chăng nữa.

Hóa chất xi mạ giúp tăng độ bền cho kim loại

Hóa chất xi mạ giúp tăng độ bền cho kim loại

2.2 Tăng thẩm mỹ cho kim loại

Nhờ khả năng tăng tính thẩm mỹ cho các sản phẩm một cách tuyệt vời nên các loại xi mạ lên những sản phẩm như cửa cổng, ban công, cầu thang nhà…

2.3 Giúp kim loại phục hồi về trạng thái ban đầu

Không chỉ có tác dụng làm tăng độ bền, tuổi thọ của kim loại mà còn có thể cải thiện, phục hồi kim loại về trạng thái ban đầu vô cùng hiệu quả.

2.4 Thay đổi độ dẫn

Chúng còn giúp cải thiện độ phản xạ hồng ngoại và cung cấp bức xạ che chắn cho kim loại tốt hơn.

Giúp thay đổi độ dẫn

Giúp thay đổi độ dẫn

3. Những ứng dụng quan trọng của hóa chất ngành xi mạ

Hiện nay, trên thị trường phổ biến năm loại vật liệu mạ với những đặc điểm và chức năng riêng, ứng dụng quan trọng trong nhiều ngành của đời sống, sản xuất: 

  • Hóa chất xi mạ vàng: Dùng để mạ đồ trang sức, đồ điện tử và một số sản phẩm chống ăn mòn khác. Nhờ có các hóa chất này giúp sản phẩm trở nên đẹp hơn, bền hơn và tăng tính thẩm mỹ.
  • Hóa chất xi mạ crom: Giúp xi mạ các thiết bị công nghiệp, đảm bảo độ vững chắc trong một thời gian dài và trông bắt mắt, bóng đẹp. Ngoài ra, nó còn có khả năng tái sinh các vết trầy xước, rỉ sét một cách nhanh chóng. 
  • Hóa chất xi mạ thiếc: Giúp xi mạ bảo vệ bề mặt sắt và không chứa sắt.
  • Hóa chất xi mạ Rhodium: Dùng nhiều trong mạ vàng, bạc, đồng trắng.
  • Hóa chất xi mạ Niken: Nhờ ưu điểm bền, dẻo. Các sản phẩm mạ niken có tính dẫn điện tốt, bề mặt khó bong, độ bám dính khá cao. Vì thế mà chúng thường được ứng dụng trong các chi tiết máy công nghiệp, dụng cụ sinh hoạt, thiết bị y tế hay dụng cụ thí nghiệm.
Ứng dụng quan trọng của hóa chất xi mạ

Ứng dụng quan trọng của hóa chất xi mạ

4. Một số hóa chất ngành xi mạ phổ biến và ứng dụng của chúng 

4.1 Hóa chất xi mạ Zinc cyanide Zn(CN)2

Zinc cyanide Zn(CN)2 có dạng bột màu trắng, độc và không mùi. Với những đặc điểm tính chất như sau: 

  • Nhiệt độ nóng chảy: 1975°C, khi nung trên 300°C sẽ chuyển sang màu vàng. Khi hạ nhiệt độ làm lạnh lại sẽ chuyển sang màu trắng ban đầu.
  • Tỉ trọng: 1,852 g/cm3, rắn.
  • Nhiệt độ nóng chảy: 800°C (1.470°F, 1.070 K).
  • Hòa tan: Trong kiềm, amoniac, KCN.

Ứng dụng quan trọng: 

  • Ứng dụng chính: Giúp mạ điện của kẽm từ các dung dịch nước chứa xianua bổ sung.
  • Tổng hợp hữu cơ: Zn(CN)2 được sử dụng để đưa nhóm -CHO vào các hợp chất thơm trong phản ứng Gatterman, thay thế HCN thuận tiện, an toàn hơn. Do phản ứng sử dụng HCl, Zn(CN)2 cũng cung cấp phản ứng với ZnCl2 tại chỗ, một chất xúc tác acid Lewis. Zn(CN)2 cũng được sử dụng như một chất xúc tác cho việc xianat hóa bằng aldehyde và xeton.
Hóa chất xi mạ Zinc cyanide Zn(CN)2

Hóa chất xi mạ Zinc cyanide Zn(CN)2

4.2 Polyethylene glycol (PEG 4000)

Hóa chất Polyethylene glycol  PEG có dạng bột hoặc kem trắng. Với những đặc điểm tính chất như sau: 

  • Khối lượng mol trung bình: 3000 - 3700.
  • Liều lượng gây độc đường miệng: 50 g/kg trên chuột.
  • Dẫn xuất: PEG, Polyethylene glycol 6000 (PEG 6000).

Một số ứng dụng quan trọng của PEG: 

  • Dùng như chất bôi trơn tan trong nước dùng cho khuôn đúc cao su, sợi dệt, đúc kim loại.
  • Dùng trong thực phẩm và bao bì thực phẩm, mỹ phẩm.
  • Pha tĩnh trong sắc ký khí. Bên cạnh đó chúng còn được sử dụng trong sơn nước, lớp phủ lên giấy, nước xi bóng và sản xuất đồ gốm.
  • Sáp nhân tạo được dùng trong nhựa, cao su.
  • Làm chất kết dính và chất bôi trơn do cấu trúc tầng và do đó có thể dùng trong sản xuất thuốc và thuốc viên.
  • Là chất ẩm trong xà phòng để chống lại hiện tượng khô nứt của xà phòng (xà bông).
  • Chất bôi trơn trong công nghiệp giấy.
  • Chất phụ gia trong dầu nhờn.
  • Là thành phần phụ thêm trong mạ điện như mạ đồng và Nickel cho các bộ phận bằng sắt và thép.
Polyethylene glycol (PEG 4000)

Polyethylene glycol (PEG 4000)

4.3 Nickel sulfate hexahydrate NiSO4.6H2O

Niken sunphat là một tinh thể màu lục hoặc màu xanh. 

Đặc điểm tính chất: 

  • Khối lượng phân tử: 262.85 g/mol.
  • Khối lượng riêng: 2.07g/cm3.
  • Hòa tan trong nước và ethanol.

Ứng dụng quan trọng của NiSO4.6H2O: 

  • Được dùng chủ yếu trong công nghệ mạ sắt, dược phẩm, hóa học vô cơ, công nghệ nhuộm màu... 
  • Là dung dịch điện ly bể mạ nikel, tạo màu, cắn màu thuốc nhuộm...
  • Sử dụng trong phòng thí nghiệm.
  • Giúp bổ sung cho ion Ni2+ cho lớp mạ, tăng độ dẫn điện.
  • Dùng trong ngành mạ Nickel: Làm thuốc nhuộm màu, tổng hợp hữu cơ, kim loại màu.
  • Sử dụng nhiều để sản xuất pin.
Nickel sulfate hexahydrate NiSO4.6H2O

Nickel sulfate hexahydrate NiSO4.6H2O

4.4 Cobalt sulphate heptahydrate CoSO4.7H2O 

CoSO4.7H2O là một tinh thể có màu nâu hoặc màu đỏ. Với những tính chất nổi bật như sau: 

  • Không tan trong nước và methanol, hơi tan trong ethanol.
  • Khối lượng phân tử: 154,9958 g/mol.
  • Khối lượng riêng: 1.948 g/cm3.
  • Nhiệt độ nóng chảy: 735°C.
  • Nhiệt độ sôi: 420°C.
  • Độ hòa tan: khan 1,04g/100ml (methanol 18°C), không tan trong amoniac, Heptahydrate 54,5g/100ml (methanol 18°C).

Ứng dụng của CoSO4.7H2O: 

  • Được sử dụng nhiều trong bình ắc quy, trong dung dịch mạ Cobalt.
  • Giúp bổ sung khoáng Co trong sản xuất thức ăn chăn nuôi.
  • Đây còn là chất xúc tác trong công nghệ sản xuất sơn (sơn dầu, …), mực in.
  • Làm màu trong thủy tinh, gốm xứ.
  • Sản xuất các sắc tố có chứa coban và các muối coban khác nhau như phụ gia của pin kiềm và Pin Lithopone.
  • Là chất xúc tác được sử dụng trong mạ điện (mạ Cobalt,… ).
Cobalt sulphate heptahydrate CoSO4.7H2O

Cobalt sulphate heptahydrate CoSO4.7H2O

4.5 Hóa chất ngành xi mạ Chromium trioxide (CrO3) 

CrO3 là một chất rắn có màu đỏ, hút ẩm mạnh, dễ tan trong nước.

Những ứng dụng quan trọng của CrO3: 

  • Crom(VI) oxit được sử dụng trong mạ crôm.
  • Chúng còn thường được sử dụng với các chất phụ gia có ảnh hưởng đến quy trình mạ nhưng không phản ứng với các trioxit.
  • Các trioxit phản ứng với cađimi, kẽm và kim loại khác để thụ động hóa crom giúp chống lại sự ăn mòn.
  • Được sử dụng trong sản xuất hồng ngọc tổng hợp.
  • Là một dung dịch được sử dụng trong việc áp dụng phủ sơn anot lên nhôm, ứng dụng trong hàng không vũ trụ.
  • Axit cromic hoặc axit photphoric cũng là giải pháp ưu tiên cho việc phủ sơn anot các loại.
  • Giúp tạo màu cho gốm sứ, sơn, mực in, thuốc nhuộm vải, luyện kim, ngành mạ, xử lí gỗ, dược phẩm chất oxi hoá, chất xúc tác để cracking oxit…
Hóa chất ngành xi mạ chromium trioxide (CrO3) 

Hóa chất ngành xi mạ chromium trioxide (CrO3) 

>>>XEM THÊM:Hóa chất ngành dệt nhuộm

5. Lưu ý khi sử dụng, bảo quản hóa chất ngành xi mạ

5.1 Lưu ý khi bảo quản lưu trữ hóa chất ngành xi mạ

  • Hóa chất ngành xi mạ đặt tại nơi làm việc cần phải lưu trữ cẩn thận, tránh gây ô nhiễm môi trường cũng như làm ảnh hưởng đến mọi người xung quanh.
  • Hãy đặt hóa chất ngành xi mạ ở những nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.
  • Kho hóa chất cần phải tách riêng biệt để tránh trường hợp rò rỉ hoặc tràn đổ hóa chất gây ô nhiễm.
  • Nhà kho trữ hóa chất phải nằm ở xa khu dân cư, tránh nguồn nước, nơi chứa nước sinh hoạt cho dân sinh hay trồng trọt vì sẽ làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe.

5.2 Sử dụng hóa chất ngành xi mạ cần lưu ý những điều gì?

Khi tiếp xúc với hóa chất hóa chất ngành xi mạ nói riêng, các loại hóa chất công nghiệp khác nói chung cần phải trang bị cho mình các công cụ sử dụng thích hợp, trang thiết bị bảo hộ đầy đủ.

6. Nên mua hóa chất ngành xi mạ ở đâu giá tốt, chất lượng nhất tại Hà nội, TP HCM?

Hóa chất ngành xi mạ là một trong những sản phẩm quen thuộc, ứng dụng cao trong nhiều ngành nghề. Vì thế mà không ít các đơn vị, tổ chức cung cấp và phân phối. Thế nhưng để lựa chọn một đơn vị uy tín, chất lượng hàng đầu không phải đơn giản. 

Hóa chất VIETCHEM - Đơn vị đi đầu trong lĩnh vực nhập khẩu và phân phối các hóa chất, dụng cụ thí nghiệm trên cả nước đã được hệ thống khách hàng đánh giá cao về chất lượng. 

7. Vì sao nên mua hóa chất ngành xi mạ tại Công ty VietChem? 

VietChem - Đơn vị đi đầu trong lĩnh vực nhập khẩu và phân phối các loại hóa chất trong suốt hơn 20 năm qua. Đây là những lý do khiến VIETCHEM trở thành công ty được đánh giá cao và được tin tưởng lựa chọn:

  • Chất lượng sản phẩm luôn được đảm bảo và giá thành tốt nhất trên thị trường hiện nay.
  • Hệ thống chuyên viên chuyên nghiệp với kiến thức sâu và luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7.
  • Nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa rõ ràng, hàng chính hãng 100% và bảo hành theo nhà sản xuất đúng tiêu chuẩn.
  • Cung cấp đầy đủ chứng từ, hóa đơn hàng hóa khi giao nhận hàng.
  • Thủ tục thanh toán đơn giản, tiết kiệm thời gian công sức cho hệ thống khách hàng.
Vì sao nên mua hóa chất ngành xi mạ tại Công ty VietChem

Vì sao nên mua hóa chất ngành xi mạ tại Công ty VietChem

Quý khách hàng đang có nhu cầu mua hóa chất ngành xi mạ của VIETCHEM hãy liên hệ ngay số Hotline 0826 010 010 hoặc truy cập trực tiếp website vietchem.com.vn để được tư vấn và hỗ trợ trực tiếp từ hệ thống các chuyên viên.

THÔNG TIN LIÊN HỆ VIETCHEM:

  • Địa chỉ khu vực Hà Nội: Số 9 Ngõ 51, Lãng Yên, Hai Bà Trưng - Hà Nội.
  • Địa chỉ khu vực Hồ Chí Minh: Phòng số 301A, toà nhà WINHOME số 91-93 Đường số 5, Phường An Phú, Quận 2, TP Hồ Chí Minh.
  • Địa chỉ khu vực Cần Thơ: K2-2, Võ Nguyên Giáp, P. Phú Thứ, Q. Cái Răng. TP Cần Thơ.
  • Nhà máy: Văn Lâm - Hưng Yên.
  • Kho Hải Hà: Lô CN5.2Q, Khu hóa chất hóa dầu, KCN Đình Vũ, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng.
  • Hotline: 0826 010 010
  • Email: sales@hoachat.com.vn
  • Website: vietchem.com.vn
0963029988