Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (ammonium molybdate) cryst. extra pure 1kg Merck

Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (ammonium molybdate) cryst. extra pure 1kg Merck

Mã code: 1011801000

Thương hiệu: Merck - Đức

Mô tả nhanh

Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (ammonium molybdate) cryst. extra pure code 1011801000. Làm thuốc thử phân tích để đo lượng phốt phát, silicat , arsenat và chì trong dung dịch nước. Dùng trong việc chuẩn bị các chất xúc tác khử hydro và khử lưu huỳnh, là một thành phần của thuốc thử Froehde. Quy cách: Chai nhựa 250g.

VNĐ 10.718.000 - 12.367.000

Đặt mua qua điện thoại: 0826 010 010

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (ammonium molybdate) cryst. extra pure
Tên khác: Ammonium molybdate, Hexammonium heptamolybdate 4-hydrate
CTHH: (NH₄)₆Mo₇O₂₄ * 4 H₂O
Code: 1011801000
Cas no:  12054-85-2
Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
Ứng dụng:

- Dùng trong việc chuẩn bị các chất xúc tác khử hydro và khử lưu huỳnh, là một thành phần của thuốc thử Froehde.

- Làm thuốc thử phân tích để đo lượngphốt phát, silicat , arsenat và chì trong dung dịch nước.

Thành phần:

- Clorua (Cl) ≤ 0,002%

Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%

- Sulfate (SO₄) ≤ 0,02%

- Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001%

- K (Kali) ≤ 0,005%

- Mg (Magiê) ≤ 0,005%

- Na (Natri) ≤ 0,005%

- Magiê và muối alcali ≤ 0,02%

Tính chất:

- Khối lượng mol: 1235.86 g/mol

- Hình thể: rắn, không màu

Mật độ: 2,498 g/cm3 (20 °C)

- Điểm nóng chảy: 90 °C Loại bỏ nước kết tinh

- Giá trị pH: 5,3 (50 g/l, H₂O, 20 °C)

- Mật độ lớn: 800 kg/m3

- Độ hòa tan: 400 g/l

Bảo quản: Bảo quản từ +5°C đến +30°C.
Quy cách: Chai nhựa 250g

Thông tin đặt hàng:

Code Quy cách
1011800250 Chai nhựa 250g
1011801000 Chai nhựa 1kg
1011809025 Thùng nhựa 25kg
Bình luận, Hỏi đáp
0963029988