Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (ammonium molybdate) cryst. extra pure 25kg Merck- Đức

Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (ammonium molybdate) cryst. extra pure 25kg Merck- Đức

Mã code: 1011809025

Thương hiệu: Merck - Đức

Mô tả nhanh

Ammonium heptamolybdate tetrahydrate Merck, Code: 1011809025.Là hóa chất tinh khiết dùng làm thuốc thử phân tích để đo lượng phốt phát, silicat , arsenat và chì trong dung dịch nước. Dùng trong việc chuẩn bị các chất xúc tác khử hydro và khử lưu huỳnh, là một thành phần của thuốc thử Froehde. Quy cách: Thùng thép 25kg.

VNĐ 119.583.000 - 137.980.000

Đặt mua qua điện thoại: 0826 010 010

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: Ammonium heptamolybdate tetrahydrate GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur
Tên khác: Ammonium molybdate, Hexammonium heptamolybdate 4-hydrate
CTHH: (NH₄)₆Mo₇O₂₄ * 4 H₂O
Code: 1011820250
Cas no:  12054-85-2
Hàm lượng: ≥ 99.0 %
Hãng-Xuất xứ: Merck-Đức
Ứng dụng:

- Làm thuốc thử phân tích để đo lượngphốt phát, silicat , arsenat và chì trong dung dịch nước 

- Dùng trong việc chuẩn bị các chất xúc tác khử hydro và khử lưu huỳnh, là một thành phần của thuốc thử Froehde

Thành phần:

- Clorua (Cl) ≤ 0,0005%

Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005%

- Phốt phát, Asen, Silicat (dưới dạng PO₄) ≤ 0,0005%

- Sulfate (SO₄) ≤ 0,005%

- Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001%

- Cu (đồng) ≤ 0,001%

- Fe (Sắt) ≤ 0,0005%

- Mg (Magiê) ≤ 0,005%

- K (Kali) ≤ 0,002%

- Na (Natri) ≤ 0,01%

- Pb (Chì) ≤ 0,001%

Tính chất:

- Khối lượng mol: 1235.86 g/mol

- Hình thể: rắn, không màu

Mật độ: 2,498 g / cm3 (20 ° C)

- Điểm nóng chảy: 90 ° C Loại bỏ nước kết tinh

- Giá trị pH: 5,3 (50 g / l, H₂O, 20 ° C)

- Mật độ lớn: 800 kg / m3

- Độ hòa tan: 400 g / l

Bảo quản: Bảo quản từ +5°C đến +30°C.
Quy cách: Chai nhựa 250g

Thông tin đặt hàng:

Code Quy cách
1011820250 Chai nhựa 250g
1011821000 Chai nhựa 1kg
1011825000 Chai nhựa 5kg
1011829025 Thùng thép 25kg
Bình luận, Hỏi đáp
0963029988