Vietnamese
  • English

Hệ thống chi nhánh

Ammonium iron(III) sulfate dodecahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur-500g

Mã code: 1037760500

Thương hiệu: Merck - Đức

Mô tả nhanh

Ammonium iron(III) sulfate dodecahydrate là chất rắn, màu tím, không mùi. Tên gọi khác: Alum iron, Ferric ammonium sulfate, Iron alum, Iron(III) ammonium sulfate. Công thức hóa học: (NH₄)Fe(SO₄)₂ * 12H₂O. Quy cách đóng gói: Chai nhựa 500g. Ứng dung: dùng làm thuốc thử phân tích,...

VNĐ 694.000 - 777.000 / chiếc

Đặt mua qua điện thoại: 1900 2820

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm
Công thức hóa học (NH₄)Fe(SO₄)₂ * 12H₂O
Khối lượng mol 482.19 g/mol
Trạng thái Rắn
Màu sắc Màu tím
Độ pH Khoảng 1,8 ở 100 g/l 20 °C
Điểm nóng chảy 39 - 41 °C
Độ hòa tan trong nước 1.240 g/l ở 25 °C
Quy cách đóng gói Chai nhựa 500g
Bảo quản Dưới 15°C
Thành phần

(NH₄)Fe(SO₄)₂ * 12H₂O 99.0 - 102.0 %

Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %

Nitrate (NO₃) ≤ 0.01 %

Cu (Copper) ≤ 0.001 %

Fe II (Iron II) ≤ 0.001 %

Ca (Calcium) ≤ 0.01 %

K (Potassium) ≤ 0.005 %

Mg (Magnesium) ≤ 0.001 %

Mn (Manganese) ≤ 0.005 %

Na (Sodium) ≤ 0.01 %

Pb (Lead) ≤ 0.0005 %

Zn (Zinc) ≤ 0.001 %

Ứng dụng

- Ammonium iron(III) sulfate dùng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm.

- Các lĩnh vực sử dụng cho Ammonium iron(III) sulfate bao gồm xử lý nước thải, thuộc da, sản xuất thuốc nhuộm, và như một tác nhân khắc trong sản xuất linh kiện điện tử.

- Nó được sử dụng trong cả thiết bị làm lạnh đoạn nhiệt, phân tích sinh hóa và tổng hợp hữu cơ.

Bình luận, Hỏi đáp