Vietnamese
  • English

Hệ thống chi nhánh

Ammonium thiocyanate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur-500g

Mã code: 1012130500

Thương hiệu: Merck - Đức

Mô tả nhanh

Ammonium thiocyanate là chất rắn, không màu, không mùi. Tên gọi khác: Ammonium sulfocyanide, Ammonium rhodanide, Thiocyanic acid ammonium salt, Ammonium sulfocyanate. Công thức hóa học: NH₄SCN. Quuy cách đóng gói: chai nhựa 500g. Ứng dụng: dùng làm thuốc thử phân tích,...

VNĐ 1.558.000 - 1.745.000 / chiếc

Đặt mua qua điện thoại: 1900 2820

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm
Công thức hóa học NH₄SCN
Khối lượng mol 76.12 g/mol
Trạng thái Rắn
Màu sắc Không màu
Độ pH 4,8 - 5,8 ở 50 g/l 20 °C
Điểm nóng chảy Khoảng 150 °C
Áp suất hóa hơi < 1 hPa ở 20 °C
Khối lượng riêng 1,3 g/cm ở 20 °C
Tính tan trong nước 1.600 g/l ở 20 °C
Nhiệt độ phân hủy 170 °C
Quy cách đóng gói Chai nhựa 500g
Bảo quản +5°C đến +30°C
Thành phần

NH₄SCN ≥ 99.0 %

Chloride (Cl) ≤ 0.005 %

Sulfate (SO₄) ≤ 0.0025 %

Sulphide (S) ≤ 0.001 %

Kim loại nặng( như Pb) ≤ 0.0005 %

Cu (Copper) ≤ 0.0004 %

Fe (Iron) ≤ 0.0001 % 

Pb (Lead) ≤ 0.0004 %

Ứng dụng

- Ammonium thiocyanate được dùng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm.

- Amoni thiocyanate dùng chủ yếu trong ngành dược, thuốc bảo vệ thực vật, dệt may, điện, nhiếp ảnh.

- NH₄SCN được sử dụng trong ngành: mạ, đại lý tuyển nổi.

- Ammonium thiocyanate để sản xuất các muối thiocyanates như:  NaSCN, KSCN, CuCN, Ca(SCN)2

- Ngoài ra Amonithiocyanate cũng có thể được sử dụng để xác định hàm lượng sắt trong nước giải khát bằng đo màu.

Bình luận, Hỏi đáp