Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0963029988
Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0963029988
Hà Nội:
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm KV. Phía Bắc: 0963029988 KV. Phía Nam: 0963029988
Mã code:
Thương hiệu: Hach
Mô tả nhanh
Bộ thuốc thử khử oxy được sử dụng để xác định chất khử oxy bằng phương pháp khử sắt,... Mã sản phẩm: 2446600. Tham số: Chất hấp thụ sắt.
Liên hệ
Đặt mua qua điện thoại: Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0963029988
Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!
Gọi lại cho tôi
MIỀN BẮC
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm
0826 020 020
sales@labvietchem.com.vn
MIỀN TRUNG
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm
0826 020 020
sales@labvietchem.com.vn
MIỀN NAM
Hóa chất thí nghiệm
0825 250 050
saleadmin808@vietchem.vn
MIỀN NAM
Thiết bị thí nghiệm
0939 154 554
kd201@labvietchem.com.vn
Đinh Phương Thảo
Giám đốc kinh doanh
0963 029 988
sales@hoachat.com.vn
Đào Phương Hoa
Hóa Chất Công Nghiệp
0904 338 331
hoadao@vietchem.com.vn
Lê Thị Mộng Vương
Hóa Chất Công Nghiệp
0964 674 897
kd867@vietchem.vn
Phạm Thị Nhật Hạ
Hóa Chất Công Nghiệp
0985 357 897
kd803@vietchem.vn
Thiên Bảo
Hóa Chất Công Nghiệp
0939 702 797
cskh@drtom.vn
Trương Mỷ Ngân
Hóa Chất Công Nghiệp
0901 041 154
cskh@drtom.vn
Phạm Văn Trung
Hóa Chất Công Nghiệp
0918 986 544 0328.522.089
kd805@vietchem.vn
Kiều Nhật Linh
Hóa Chất Công Nghiệp
0325909968
CTY.sales470@vietchem.vn
Để xác định chất khử oxy bằng phương pháp khử sắt. Phương pháp Hach 8140 xác định carbohydrazide, diethylhydroxylamine (DEHA), hydroquinone, axit iso-ascorbic (axit erythorbic) và methylethylketoxime. Bộ bao gồm Gối bột thuốc thử DEHA 1 và Dung dịch DEHA 2 cho 100 lần đo.
Thông số kỹ thuật
- Thiết bị sử dụng: Tất cả ngoại trừ DR/820, DR/850 và PC II.
- Mã sản phẩm: 2446600.
- Tên phương thức: Giảm sắt.
- Tham số: Chất hấp thụ sắt.
- Phạm vi: 5 - 600 Carbohydrazide.
- Phạm vi 2: 3 - 450 µg/L DEHA.
- Phạm vi 3: 9 - 1000 µg/L Hydroquinone.
- Phạm vi 4: 13 - 1500 µg/L Eritorbična kiselina / izoaskorbinska kiselina (ISA).
- Phạm vi 5: 15 - 1000 µg/L Methylethylketoxime (MEKO).
Quy định đăng bình luận
Gửi