Vietnamese
  • English

Hệ thống chi nhánh

Calcium carbonate precipitated for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur-1000

Mã code: 1020661000

Thương hiệu: Merck - Đức

Mô tả nhanh

Calcium carbonate là chất rắn, màu xám nhạt, không mùi. Tên gọi khác: Bột đá. Công thức hóa học: CaCO₃. Quy cách đóng gói: Chai nhựa 1000g. Ứng dụng: làm thuốc thử phân tích, ứng dụng trong công nghiệp sơn, y tế, sản xuất nhựa,...

VNĐ 2.105.000 - 2.357.000 / chiếc

Đặt mua qua điện thoại: 1900 2820

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm
Công thức hóa học CaCO₃
Khối lượng mol 100.09 g/mol
Trạng thái Rắn
Màu sắc Màu xám nhạt
Độ pH 9,5 - 10,5 ở 100 g/l 20 °C
Điểm nóng chảy 825 °C
Tính tan trong nước 0,017 g/l ở 20 °C
Nhiệt độ phân hủy Khoảng 825 °C
Quy cách đóng gói Chai nhựa 1000g
Bảo quản +5°C đến +30°C
Thành phần

CaCO₃ 98.5 - 100.5 %

Các chất không hòa tan trong axit axetic ≤ 0.2 %

Các chất không hòa tan trong axit clohydric ≤ 0.005 %

Chloride (Cl) ≤ 0.005 %

Sulfate (SO₄) ≤ 0.03 %

Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0.002 %

Al (Aluminium) ≤ 0.005 %

As (Arsenic) ≤ 0.0004 %

Cu (Copper) ≤ 0.0005 % 

Fe (Iron) ≤ 0.001 %

Na (Sodium) ≤ 0.2 %

Mg (Magnesium) ≤ 0.02 %

Ứng dụng

- Calcium carbonate được dùng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm.

- Nó được được sử dụng rộng rãi trong ngành sơn, Calcium Carbonate được xem như chất độn chính. Độ mịn và phân bố kích thước hạt canxi cacbonat ảnh hưởng đến độ chắn sáng của quá trình sơn phủ. Thêm vào đó Calcium Carbonate có độ sáng cao, độ hấp thu dầu thấp, độ phân tán tốt, bền trong môi trường, khả năng mài mòn thấp, độ pH ổn định, nâng cao tính năng chống ăn mòn môi trường và cải thiện độ nhớt sản phẩm.

- Calcium carbonate được sử dụng trong ngành nhựa: Sử dụng sản phẩm Calcium Carbonate làm gia tăng độ bền sản phẩm, độ phân tán trong hóa chất nhựa tốt hơn, độ bóng sản phẩm đạt được tối ưu, cải tiến quá trình sản xuất.

- Nó còn được ứng dụng rộng rãi trong sản suất những màng mỏng cho đến sản xuất những tấm dày, làm tăng các tính chất hóa học và cải thiện năng suất sản xuất.

- Bột đá cũng được sử dụng rộng rãi trong một loạt các công việc và các chất kết dính tự chế, chất bịt kín và các chất độn trang trí.

- chất xử lí môi trường nước: hấp thu các khí độc tích tụ ở đáy ao như: NH3, H2S, CO2…và axít trong nước, giảm tỷ trọng kim loại nặng, độc hại trong ao nuôi.

- Calcium carbonate cũng được sử dụng rộng rãi trong y tế với vai trò là thuốc bổ sung khẩu phần canxi giá rẻ, chất khử chua. Nó cũng được sử dụng trong công nghiệp dược phẩm làm chất nền cho thuốc viên làm từ loại dược phẩm khác.

- Bột đá được biết đến là “chất làm trắng” trong việc tráng men đồ gốm sứ. Khi lớp men có chứa chất này được nung trong lò, chất vôi trắng là vật liệu trợ chảy trong men.

Bình luận, Hỏi đáp