Chloroform GR for analysis (for determinations with dithizone) 1l Merck

Chloroform GR for analysis (for determinations with dithizone) 1l Merck

Mã code: 1024421000

Thương hiệu: Merck - Đức

Mô tả nhanh

Chloroform GR for analysis (for determinations with dithizone) code 1024421000. Hóa chất sử dụng làm thuốc thử trong phân tích hóa học để xác định với dithizone. Và làm dung môi phổ biến được sử dụng trong quang phổ NMR. Được sử dụng rộng rãi tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu. Quy cách: Chai thủy tinh 1l.

VNĐ 805.000 - 929.000

Đặt mua qua điện thoại: Hóa chất công nghiệp:
0826 010 010
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm:
0826 020 020

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: Chloroform GR for analysis (for determinations with dithizone)
Tên khác: TCM, Trichloromethane, Methane trichloride, Methyl trichloride
CTHH: CHCl₃
Code: 1024421000
Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
Ứng dụng:

- Hóa chất sử dụng làm thuốc thử trong phân tích hóa học để xác định với dithizone. Được sử dụng rộng rãi tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu.

- Làm dung môi phổ biến được sử dụng trong quang phổ NMR.

- Sử dụng làm dung môi chiết cho chất béo, dầu, mỡ, cao su, sáp, gutta-percha, nhựa, sơn mài, đánh bóng sàn, sản xuất lụa nhân tạo và chất kết dính.

Thành phần:

- Độ tinh khiết: 99.0 - 99.4 %

Axit tự do (dưới dạng HCl) ≤ 0,001%

- Clorua (Cl) ≤ 0,0001%

Ethanol (GC): 0,6 - 1,0%

- Dichlorometan (GC) ≤ 0,01%

- Carbon tetraclorua (GC) ≤ 0,01%

- Tetrachloroetylen (GC) ≤ 0,01%

- Trichloroetylen (GC) ≤ 0,01%

- Dư lượng bay hơi ≤ 0,001%

- Nước ≤ 0,01%

Al (Nhôm) ≤ 0,00005%

- B (Boron) ≤ 0,000002%

- Ba (Barium) ≤ 0,00001%

- Ca (Canxi) ≤ 0,00005%

- Cd (Cadmium) ≤ 0,000005%

- Co (Coban) ≤ 0,000002%

- Cr (Crom) ≤ 0,000002%

- Cu (đồng) ≤ 0,000002%

- Fe (Sắt) ≤ 0,00001%

- Mg (Magiê) ≤ 0,00001%

- Mn (Mangan) ≤ 0,000002%

- Ni (Niken) ≤ 0,000002%

- Pb (Chì) ≤ 0,00001%

- Sn (Tin) ≤ 0,00001%

- Zn (Kẽm) ≤ 0,00001%

Tính chất:

- Khối lượng mol: 119.38 g/mol

- Hình thể: lỏng, không màu

Điểm sôi: 61 °C (1013 hPa)

- Mật độ: 1,48 g / cm3 (20 °C)

- Điểm nóng chảy: -63 °C

- Áp suất hơi: 211 hPa (20 °C)

- Độ hòa tan: 8,7 g/l

Bảo quản: Bảo quản từ +2°C đến +25°C.
Quy cách: Chai thủy tinh 1l

Thông tin đặt hàng:

Code Quy cách
1024421000 Chai thủy tinh 1l
1024422500 Chai thủy tinh 2.5l
Bình luận, Hỏi đáp

Hỗ trợ

HÓA CHẤT & THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
MIỀN BẮC

MIỀN BẮC

Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm

0826 020 020

MIỀN TRUNG

MIỀN TRUNG

Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm

0826 020 020

MIỀN NAM

MIỀN NAM

Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm

0826 020 020

HCCN TẠI HÀ NỘI & CÁC TỈNH MIỀN BẮC
Đinh Phương Thảo

Đinh Phương Thảo

Giám đốc kinh doanh

0963 029 988

Đào Phương Hoa

Đào Phương Hoa

Hóa Chất Công Nghiệp

0904 338 331

Tống Đức Nhuận

Tống Đức Nhuận

Hóa Chất Công Nghiệp

0867 192 688

HCCN TẠI HỒ CHÍ MINH & CÁC TỈNH MIỀN NAM
Nguyễn Hải Thanh

Nguyễn Hải Thanh

Hóa Chất Công Nghiệp

0932 240 408 (028).220.060.06

Lê Vũ Hạ Quyên

Lê Vũ Hạ Quyên

Hóa Chất Công Nghiệp

0964 674 897

HCCN TẠI CẦN THƠ & CÁC TỈNH MIỀN TÂY
Hotline

Hotline

Hóa Chất Công Nghiệp

0901 081 154

Đỗ Quốc Toàn

Đỗ Quốc Toàn

Hóa Chất Công Nghiệp

0971 25 29 29

Hà Nội - Ms Đinh Thảo : 0963 029 988 Hà Nội - Ms Phương Hoa : 0904 338 331 HCM : 0826 050 050 Cần Thơ : 0971 252 929