Vietnamese
  • English

Hệ thống chi nhánh

Giấy lọc định tính số 1 lỗ lọc 11µm Whatman

Mã code: 1001-325

Thương hiệu: Whatman-Anh

Mô tả nhanh

Giấy lọc định tính số 1 Hãng sản xuất: Whatman - Anh Đóng gói: 100 chiếc/hộp

VNĐ 234.000 - 324.000 / chiếc

Đặt mua qua điện thoại: 1900 2820

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: Giấy lọc định tính số 1
Code: 1001-325
Hãng - Xuất xứ: Whatman - Anh
Ứng dụng: - Loại giấy này ứng dụng rộng rãi trong phòng thí nghiệm và thường được dùng cho việc lọc sạch các loại chất lỏng.

- Theo truyền thống, các loại giấy lọc được dùng trong việc tách phân tính định tính đối với các chất kết tủa như chì sulfate, canxi oxalte (nóng), và canxi carbonate. 

- Trong nông nghiêp, nó được dùng cho việc phân tích đất và các quy trình kiểm tra hạt giống.

- Trong công nghiệp thực phẩm, loại giấy số 1 dùng trong nhiều kĩ thuật, thông thường để phân tách các loại thực phẩm dạng rắn từ chất lỏng hay chiết xuất chất lỏng và dùng rộng rãi trong giáo dục đối với việc giảng dạy các kĩ thuật phân tách phân tích định tính đơn giản. 

- Trong việc khảo sát ô nhiễm không khí, người ta sử dụng các giấy dạng tròn hoặc dạng cuộn để thu bụi khí quyển từ dòng khí và mức độ nhiễm bẩn màu được đo bằng phép trắc quang.
 
Mô tả sản phẩm: - Tốc độ lọc: Trung bình - nhanh

- Kích thước lỗ lọc: 11µm

- Là loại giấy lọc được sử dụng rộng rãi nhất cho các ứng dụng thông thường với tốc độ chảy và khả năng giữ lại trung bình.

- Thang kích thước được mở rộng bao gồm từ 10 - 50 mm cho đường kính giấy lọc tròn và 460 x 570 mm cho các loại dạng tấm.

- Giấy lọc này cũng có thể dùng trong FilterCup, thích hợp dùng một lần cho loại phễu lọc 70 mm với dung tích 250mL được làm từ polypropylene với bộ lọc nguyên vẹn và chịu nhiệt.

 Sản phẩm tham khảo

STT Code Tên sản phẩm Giá bán
1 1001-325 Giấy lọc định tính số 1, lọc trung bình nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 25mm 234.000 - 324.000
2 1001-042 Giấy lọc định tính số 1, lọc trung bình nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 42mm 239.000 - 331.000
3 1001-047 Giấy lọc định tính số 1, lọc trung bình nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 47mm 207.000 - 286.000
4 1001-055 Giấy lọc định tính số 1, lọc trung bình nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính  55mm 239.000 - 331.000
5 1001-070 Giấy lọc định tính số 1, lọc trung bình nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 90mm 215.000 - 297.000
6 1001-090 Giấy lọc định tính số 1, lọc trung bình nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 90mm 228.000 - 315.000
7 1001-110 Giấy lọc định tính số 1, lọc trung bình nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 110mm 211.000 - 292.000
8 1001-125 Giấy lọc định tính số 1, lọc trung bình nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 125mm 247.000 - 342.000
9 1001-150 Giấy lọc định tính số 1, lọc trung bình nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 150mm 299.000 - 414.000
10 1001-185 Giấy lọc định tính số 1, lọc trung bình nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 185mm 464.000 - 643.000
11 1001-240 Giấy lọc định tính số 1, lọc trung bình nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 240mm 989.000 - 1.370.000
12 1001-270 Giấy lọc định tính số 1, lọc trung bình nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 270mm 1.140.000 - 1.579.000
13 1001-320 Giấy lọc định tính số 1, lọc trung bình nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 320mm 1.517.000 - 2.101.000
Bình luận, Hỏi đáp