Hotline: 1900 2820 / 0963029988

Vietnamese
  • English

Hệ thống đại lý

Glycerol for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur

Mã code: 1040922511

Thương hiệu: Merck - Đức

Mô tả nhanh

- CTHH: (HOCH₂)₂CHOH - Tên gọi khác: 1,2,3-Propanetriol, Trihydroxylpropane, Protol, Glycerin - Trạng thái: chất lỏng, không màu - Cung cách đóng gói: chai nhựa - 2.5L - Ứng dụng: được ứng dụng rất nhiều trong nghành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, chất chống đông….

VNĐ 4.453.000 - 4.987.000 / chiếc

Đặt mua qua điện thoại: 1900 2820 / 0963029988

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm
Công thức hóa học (HOCH₂)₂CHOH
Khối lượng phân tử 92.1 g/mol
Trạng thái chất lỏng, không màu
Nhiệt độ nóng chảy 18 - 20°C
Nhiệt độ sôi 290 °C (1013 hPa)
pH Khoảng 5 ở 100 g/l 20 °C
Mật độ 1,26 g/cm3 ở 20 °C
Độ hòa tan  Ở 20 °C hòa tan được
Bảo quản Bảo quản từ +5°C đến +30°C.
Quy cách đóng gói Chai nhựa- 2,5L
Thành phần

- Nồng độ: ≥ 99.5 %

- Kim loại nặng: ≤ 0.0002 %

- Al (Aluminium): ≤ 0.00005 %

- B (Boron): ≤ 0.000002 %

- Ba (Barium): ≤ 0.00001 %

- Ca (Calcium): ≤ 0.0001 %

- Cd (Cadmium): ≤ 0.000005 %

- Sulfated ash: ≤ 0.005 %

- Water: ≤ 0.5 %

Ứng dụng

- Trong ngành công nghiệp thực phẩm hóa chất glycerol được sử dụng như một chất tạo ẩm, chất tạo ngọt, chất bảo quản. Ngoài ra trong các sản phẩm ít béo như bánh ngọt Glyceol còn được sử dụng làm chất độn. Glycerol và nước còn được sử dụngđể bảo quản một số loại lá.

- Glycerol khi được sử dụng trong thực phẩm, được Hiệp hội dinh dưỡng Hoa kỳ phân loại như một carbohydrate. Cục quản lý dược và thực phẩm Mỹ (FDA) phân định carbohydrate là những chất dinh dưỡng có tạo ra năng lượng trừ protein và chất béo. Glycerol có hàm lượng calo tương đương đường ăn nhưng chỉ số đường huyết thấp và có cách trao đổi chất khác trong cơ thể nên được những người ăn kiêng chấp nhận thay cho đường ăn.

Bình luận, Hỏi đáp

Đăng ký nhận ưu đãi

Cập nhật chính sách, ưu đãi cho khách hàng thân thiết