L-Aspartic acid for biochemistry 100g Merck

L-Aspartic acid for biochemistry 100g Merck

Mã code: 1001260100

Thương hiệu: Merck - Đức

Mô tả nhanh

L-Aspartic acid for biochemistry code 1001260100. Hóa chất được sử dụng trong nghiên cứu, phân tích hóa sinh. Được sử dụng để nghiên cứu gluconeogenesis không enzyme. Sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... Quy cách: Chai nhựa 100g.

VNĐ 1.387.000 - 1.600.000

Đặt mua qua điện thoại: 0826 010 010

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: L-Aspartic acid for biochemistry
Tên khác: L-α-Aminosuccinic acid, L-αlpha-Aminosuccinic acid, Asp
CTHH: C₄H₇NO₄
Code: 1001260100
Cas: 56-84-8
Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
Ứng dụng:

- Hóa chất được sử dụng trong nghiên cứu, phân tích hóa sinh. Sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,...

- Được sử dụng để nghiên cứu gluconeogenesis không enzyme.

- Sử dụng như một trong những thành phần của môi trường loại bỏ tổng hợp để nuôi cấy nấm men vừa chớm nở.

Thành phần:

Clorua (Cl) ≤ 200 ppm

- Sulfate (SO₄) ≤ 300 ppm

- As (Asen) ≤ 5 ppm

- Ca (Canxi) ≤ 10 ppm

- Co (Coban) ≤ 5 ppm

- Fe (Sắt) ≤ 5 ppm

- K (Kali) ≤ 5 ppm

- Mg (Magiê) ≤ 5 ppm

- Na (Natri) ≤ 50 ppm

- Zn (Kẽm) ≤ 5 ppm

Tính chất:

- Hình thể: rắn, màu trắng

- Khối lượng mol: 285.34 g/mol

- Điểm nóng chảy: 127 - 130 °C

- Độ hòa tan: 0,04 g/l

Điểm nóng chảy: 269 - 271°C (phân hủy)

- Giá trị pH: 2,5 - 3,5 (4 g/l, H₂O, 20 °C)

- Mật độ lớn: 430 kg/m3

- Độ hòa tan: 4 g/l

Bảo quản: Lưu trữ từ +5°C đến +30°C.
Quy cách: Chai nhựa 100g

Sản phẩm tham khảo:

Code Quy cách
1001260100 Chai nhựa 100g
1001261000 Chai nhựa 1kg
1001269010 Thùng nhựa 10kg
Bình luận, Hỏi đáp
0963029988