L(+)-Tartaric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 50kg Merck

L(+)-Tartaric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 50kg Merck

Mã code: 1008049050

Thương hiệu: Merck - Đức

Mô tả nhanh

L(+)-Tartaric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur xuất xứ Merck - Đức code 1008049050. Hóa chất dùng trong phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu, vv. Được sử dụng trong sản xuất muối sủi bọt, kết hợp với axit citric, để cải thiện hương vị của thuốc uống. Quy cách đóng gói trong thùng carton 25 kg.

VNĐ 63.738.000 - 73.544.000

Đặt mua qua điện thoại: 0826 010 010

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: L(+)-Tartaric acid 250 g Merck 
Tên gọi khác: 2,3-Dihydroxybutanedioic acid
CTHH: C₄H₆O₆
Code: 1008049050
Cas: 87-69-4
Hàm lượng: ≥ 99.5 %
Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
Ứng dụng:

- Được sử dụng trong sản xuất muối sủi bọt, kết hợp với axit citric, để cải thiện hương vị của thuốc uống.

- Hóa chất dùng trong phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu, vv.

Thành phần: 

- Chloride (Cl): ≤ 5 ppm

- Phosphate (PO₄): ≤ 10 ppm

- Sulfate (SO₄): ≤ 50 ppm

- Kim loại nặng: ≤ 5 ppm

- Tổng sulfur (as SO₄): ≤ 20 ppm

- Ca (Calcium): ≤ 20 ppm

- Cu (Copper): ≤ 5 ppm

- Fe (Iron): ≤ 5 ppm

- Pb (Lead): ≤ 5 ppm

- Oxalic acid: ≤ 350 ppm

- Tro Sulfated: ≤ 100 ppm

Tính chất:

- Hình thể: rắn, màu trắng

- Khối lượng mol: 150.08 g/mol

Mật độ: 1,76 g/cm3 (20 °C)

- Điểm chớp cháy: 210 °C

- Nhiệt độ đánh lửa: 425 °C

- Điểm nóng chảy: 168 - 170 °C

- Giá trị pH: 1,6 (100 g/l, H₂O, 25 °C)

- Áp suất hơi <5 Pa (20 °C)

- Mật độ lớn: 1000 kg/m3

- Độ hòa tan: 1390 g/l

Bảo quản: Bảo quản từ +5°C đến +30°C.
Quy cách:   Thùng carton 25 kg

Sản phẩm tham khảo:

Code Quy cách
1008040250 Chai nhựa 250 g
1008041000 Chai nhựa 1 kg
1008045000 Chai nhựa 5 kg
1008049050 Thùng carton 25 kg
Bình luận, Hỏi đáp
0963029988