Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0963029988
Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0963029988
Hà Nội:
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm KV. Phía Bắc: 0963029988 KV. Phía Nam: 0963029988
Danh mục sản phẩm
Mã code: HI2550-02
Thương hiệu: Hanna - Ý
Mô tả nhanh
HI2550 là một máy để bàn đo đa thông số bền và độ chính xác cao. Cung cấp 2 kênh đầu vào, máy có thể đo lên đến 7 thông số pH, ORP, ISE, EC, TDS, độ mặn và nhiệt độ,. Thường được sử dụng trong các phòng lab, viện nghiên cứu, nhà máy, trường học...
VNĐ 15.178.000 - 23.553.000
Đặt mua qua điện thoại: Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0963029988
Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!
Gọi lại cho tôiVNĐ 5.890.000 - 7.899.600
VNĐ 4.320.000 - 6.703.000
VNĐ 10.391.000 - 16.125.000
VNĐ 1.377.000 - 2.137.000
VNĐ 4.062.000 - 6.304.000
VNĐ 11.458.000 - 15.865.000
VNĐ 5.137.000 - 7.971.000
MIỀN BẮC
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm
0826 020 020
sales@labvietchem.com.vn
MIỀN TRUNG
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm
0826 020 020
sales@labvietchem.com.vn
MIỀN NAM
Hóa chất thí nghiệm
0825 250 050
saleadmin808@vietchem.vn
MIỀN NAM
Thiết bị thí nghiệm
0939 154 554
kd201@labvietchem.com.vn
Đinh Phương Thảo
Giám đốc kinh doanh
0963 029 988
sales@hoachat.com.vn
Đào Phương Hoa
Hóa Chất Công Nghiệp
0904 338 331
hoadao@vietchem.com.vn
Hồ Thị Hoài Thương
Hóa chất và Thiết bị thí nghiệm
096 7609897
kd801@labvietchem.vn
Nguyễn Ngân
Hóa Chất Công Nghiệp
0981 848 987
saleadmin802@vietchem.vn
Trần Sĩ Khoa
Hóa Chất Công Nghiệp
0888 851 648
cskh@drtom.vn
Mai Văn Đền
Hóa Chất Công Nghiệp
0888 337 431
cskh@drtom.vn
Phạm Văn Trung
Hóa Chất Công Nghiệp
0918 986 544 0328.522.089
kd805@vietchem.vn
Kiều Nhật Linh
Hóa Chất Công Nghiệp
0325909968
CTY.sales470@vietchem.vn
Công ty CP XNK Hóa chất và Thiết bị Kim Ngưu. GPDKKD: 0101515887 do Sở KH & ĐT TP Hà Nội cấp ngày 30/06/2004. Kim Ngưu được cấp phép đủ điều kiện kinh doanh hóa chất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo chứng nhận số 41/GCN-SCt ngày 26/4/2023 và giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp số 46/GP-BCT ngày 13/01/2023. Chúng tôi cam kết đem đến những sản phẩm chất lượng với mức giá TỐT NHẤT trên thị trường.
HÀ NỘI
VPGD Chính
HỒ CHÍ MINH
Chi nhánh VPGD HCM
NHÀ MÁY TÂN THÀNH
Nhà máy Hưng Yên
CẦN THƠ
Chi nhánh VPGD Cần Thơ
KHO HẢI HÀ
Kho dung môi và NaOH


- Thang đo pH: –2.0 to 16.0 pH
- Độ phân giải pH: 0.1; 0.01; 0.001 pH
- Độ chính xác pH (tại 25ºC/77ºF): ±0.01 pH; ±0.002 pH
- Hiệu chuẩn pH: đến 5 điểm chuẩn, 7 bộ đệm tiêu chuẩn có sẵn (1.68, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01, 12.45), và 2 đệm tùy chỉnh
- Bù nhiệt độ pH: Tự động hoặc bằng tay từ -20.0 đến 120.0 °C
- Thang đo offset mV tương đối: ±2000 mV
- Thang đo EC: 0.00 to 29.99 μS/cm, 30.0 to 299.9 μS/cm, 300 to 2999 μS/cm, 3.00 to 29.99 mS/cm, 30.0 to 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối)
- Độ phân giải EC: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm
- Độ chính xác EC (tại 25ºC/77ºF): ±1% kết quả đo (±0.05 μS/cm hoặc 1 chữ số, giá trị lớn hơn)
- Hiệu chuẩn EC: tự động, 1 điểm với 6 giá trị (84, 1413, 5000, 12880, 80000, 111800 μS/cm)
- Thang đo TDS: 0.00 to 14.99 ppm (mg/L), 15.0 to 149.9 ppm (mg/L), 150 to 1499 ppm (mg/L), 1.50 to 14.99 g/L, 15.0 to 100.0 g/L, đến 400.0 g/L (TDS tuyệt đối), với hệ số 0.80
- Độ phân giải TDS: 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm, 0.01 g/L, 0.1 g/L
- Độ chính xác TDS ( tại 25ºC/77ºF): ±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 chữ số, giá trị lớn hơn)
- Hệ số TDS: 0.40 đến 0.80 (mặc định là 0.50)
- Thang đo độ mặn: 0.0 to 400.0% NaCl
- Độ phân giải độ mặn: 0.1% NaCl
- Độ chính xác độ mặn (Tại 25ºC/77ºF): ±1% kết quả đo
- Hiệu chuẩn độ mặn: 1 điểm với dung dịch chuẩn HI7037
- Thang đo nhiệt độ: -20.0 to 120.0 ºC
- Độ phân giải nhiệt độ: 0.1 °C
- Độ chính xác nhiệt độ: ±0.4°C (±0.8°F) (trừ sai số đầu dò)
- Hiệu chuẩn nhiệt độ: 2 điểm, tại 0 và 50°C
- Hệ số nhiệt độ: Tùy chọn từ 0.00 đến 6.00%/°C (chỉ EC và TDS; mặc định là 1.90 %/°C)
- Thang đo ISE/ORP: ±999.9 mV; ±2000 mV
- Độ phân giải ISE/ORP: 0.1 mV (±1000.0 mV); 1 mV (± 2000 mV)
- Độ chính xác ISE/ORP: ± 0.2 mV (±999.9 mV); ± 1 mV (±2000 mV)
- Điện cực pH: HI1131B, điện cực thủy tinh cổng BNC cáp 1m (đi kèm)
- Đầu dò EC: HI76310, đầu dò độ dẫn bạch kim 4 vòng tích hợp cảm biến nhiệt độ và cáp 1m (3.3 ') (bao gồm)
- Đầu dò nhiệt độ: HI7662 bằng thép không gỉ, cáp 1m (bao gồm)
- Ghi dữ liệu: 200 mẫu, ghi theo yêu cầu
- Ghi theo khoảng thời gian: 500 bản; thời gian ghi 5, 10, 30 giây và 1, 2, 5, 10, 15, 30, 60, 120, 180 phút
- Tự động tắt: Sau 5 phút không sử dụng (có thể không kích hoạt)
- Kết nối: Cổng USB
- Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F), RH max 95% không ngưng tụ
- Ngõ vào: 1012 ohms
- Nguồn điện: adapter 12 VDC (đi kèm)
- Kích thước: 235 x 222 x 109 mm (9.2 x 8.7 x 4.3”)
- Khối lượng: 1.3 kg (2.9 lbs.)
- Bảo hành: 12 tháng cho máy và 06 tháng cho điện cực
- Máy chính HI2550
- Điện cực pH HI1131B
- Đầu dò EC/TDS HI76310
- Đầu dò nhiệt độ HI7662
- Giá đỡ điện cực HI76404N
- Gói dung dịch đệm pH 4.01 và pH 7.01
- Dung dịch điện phân KCl3.5M HI7082 (30 ml)
- Adapter 12 VDC và hướng dẫn.
Quy định đăng bình luận
Gửi