N-Acetyl-L-cysteine for biochemistry 100g Merck

N-Acetyl-L-cysteine for biochemistry 100g Merck

Mã code: 1124220100

Thương hiệu: Merck - Đức

Mô tả nhanh

N-Acetyl-L-cysteine for biochemistry code 1124220100. Hóa chất được sử dụng làm thuốc thử trong phân tích hóa sinh. Được sử dụng để ức chế độ nhạy hydroxyurea phụ thuộc oxy trong Saccharomyces cerevisiae. Dùng như một chất chống oxy hóa để điều trị myoblasts C2C12. Sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,... Quy cách đóng gói: Chai nhựa 25g.

VNĐ 2.279.000 - 2.630.000

Đặt mua qua điện thoại: 0826 010 010

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: N-Acetyl-L-Cysteine For Biochemistry
Tên khác: 2-Acetamido-3-mercaptopropionic acid
CTHH: C₅H₉NO₃S
Code: 1124220100
Cas: 616-91-1
Hàm lượng: ≥ 99.0 %
Hãng - Xuất xứ: Merck - Đức
Ứng dụng: 

- Được sử dụng để ức chế độ nhạy hydroxyurea phụ thuộc oxy trong Saccharomyces cerevisiae .

- Nó cũng đã được sử dụng như một chất chống oxy hóa để điều trị myoblasts C2C12 được áp dụng rất nhiều trong vivo và vitro.

- Hóa chất được sử dụng làm thuốc thử trong phân tích hóa sinh. Sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,...

Thành phần:

- Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001%

- NH₄ (Amoni) ≤ 0,01%

- L-cystein (HPLC) ≤ 0,02%

Tính chất:

- Hình thể: rắn, màu vàng

- Khối lượng mol: 163.19 g/mol

- Mật độ: 1.48 g/cm3 (20 °C)

- Nhiệt độ nóng chảy: 110.4 °C

- Độ pH: 1.5 - 2.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C)

- Áp suất hơi: <1 hPa (20 °C)

- Mật độ khối: 730 kg/m3

- Độ hòa tan: 179.5 g/l

Bảo quản: Bảo quản từ +5°C đến +30°C
Quy cách đóng gói: Chai nhựa 100g

Sản phẩm tham khảo:

Code Quy cách
1124220025 Chai nhựa 25g
1124220100 Chai nhựa 100g
1124221000 Chai nhựa 1kg
1124229010 Thùng nhựa 10kg
Bình luận, Hỏi đáp
0963029988