Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0963029988
Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0963029988
Hà Nội:
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm KV. Phía Bắc: 0963029988 KV. Phía Nam: 0963029988
Khối lượng riêng của thép là bao nhiêu? Đơn vị đo và công thức tính là gì? Tất cả sẽ được giải đáp trong bài viết sau.
Thép là hợp kim được nung chảy từ sắt cùng cacbon và một số nguyên tố hóa học khác. Thép cũng là vật liệu vô cùng quan trọng đối với các công trình xây dựng dân dụng. Hiểu rõ khối lượng riêng của thép giúp chúng ta tính được khối lượng hàng chính xác cần sử dụng. Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây của VIETCHEM nhé!
Khối lượng riêng là mật độ của vật chất trên một đơn vị thể tích. Nó được đo bằng thương số giữa khối lượng của một vật (nguyên chất) và thể tích của vật. Cụ thể:
D = m/V => m = D*V và V = m/D
Trong đó:
Theo đó khối lượng riêng của thép = 7850 kg/m3. Có nghĩa là cứ 1m khối thép sẽ có khối lượng 7850kg.
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại thép khác nhau. Tùy thuộc vào kích thước, hình dáng của từng loại thép mà tính ra được khối lượng của mỗi loại.
Khi biết được khối lượng riêng của thép, chúng ta có thể biết vật đó được cấu tạo bởi các chất gì, thông qua đối chiếu với bảng khối lượng riêng của từng chất đã tính từ trước.

Hình 1: Khối lượng riêng của thép là 7850 kg/m3
Chúng ta đã biết khối lượng riêng của thép là 7850kg/m3. Dựa vào đó có thể tính được khối lượng của bất cứ loại thép nào qua công thức sau:
Khối lượng = 7850 x Chiều dài L x Diện tích mặt cắt ngang A
Trong đó:

Hình 2: Mỗi loại thép sẽ có công thức tính khác nhau
Khối lượng thép = (7850 x L x 3.14 x d x d)/4
Trong đó:
Khối lượng thép = Độ dày x Chiều rộng x Chiều dài x 7850
Trong đó:
Khối lượng thép = [A2 – (A – 2T)2] x L x 7850
Trong đó:
Khối lượng thép (kg) = [ 2 x T x{ A1 x + A2}- 4 x T x T] x Tỷ trọng x 0,001 x L
Trong đó:

Hình 3: Thép hình hộp chữ nhật
Khối lượng thép (kg) = 0.001 x W x T x 7850 x L
Trong đó:
Khối lượng thép (kg) = 0.001 x W x W x 7850 x L
Trong đó:
Khối lượng thép (kg) = 0.0007854 x OD x OD x 7850 x L
Trong đó:
Khối lượng thép (kg) = 0.000866 x ID x 7850 x L
Trong đó:

Hình 4: Thép hình lục lăng
+ Tiêu chuẩn: Khối lượng thép (kg) = (OD – W) x W x 0.003141 x Tỷ trọng x L
+ Không theo tiêu chuẩn: Khối lượng thép (kg) = ((OD-(OD- ID)/2) x ((OD – ID)/2) x 0.003141 x Tỷ trọng) x L
Trong đó:
Có rất nhiều người nhầm lẫn giữa hai khái niệm khối lượng riêng và trọng lượng riêng của thép. Nhưng không biết chúng khác nhau về bản chất.
Trong khi khối lượng riêng là mật độ trên một đơn vị thể tích, có đơn vị là kg. Thì trọng lượng riêng là lực hút của trái đất lên vật đó, có đơn vị là kN.
Mối quan hệ giữa khối lượng riêng và trọng lượng riêng của thép được thể hiện theo công thức:
Trọng lượng riêng = Khối lượng riêng x 9,81 (gia tốc trọng trường)
Thay vì tính công thức bạn có thể áp dụng ngay bảng tra trọng lượng riêng sau đây của một số loại thép cơ bản để sử dụng trong thi công công trình một cách dễ dàng:
Bảng tra trọng lượng riêng của thép hình H

Bảng tra trọng lượng riêng hình I

Bảng tra trọng lượng riêng của thép ống vuông và chữ nhật

Bảng tra trọng lượng riêng của thép tròn với các kích thước cơ bản

Trên đây là các công thức tính khối lượng riêng của thép trong xây dựng dân dụng. Mong rằng bài viết đã cung cấp cho bạn nhiều kiến thức hữu ích để lựa chọn vật tư phù hợp, tiết kiệm.
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp vật tư xây dựng chất lượng, uy tín. Hãy gọi ngay cho VIETCHEM để được tư vấn nhé!
Bài viết liên quan
Khí Amoniac NH3 Có Làm Đổi Màu Quỳ Tím Không? Bản Chất Hóa Học Và Ứng Dụng Thực Tế
0
Hướng dẫn chi tiết cách pha xút vảy NaOH đúng tỷ lệ cho từng ứng dụng từ chuyên gia VIETCHEM. Quy tắc vàng chống bỏng kiềm và cách xử lý khi bị xút ăn da chuẩn y tế.
0
Axit sunfuric đặc (H₂SO₄) là một hóa chất công nghiệp phổ biến nhưng ẩn chứa nguy cơ gây bỏng hóa chất nghiêm trọng nếu thao tác sai kỹ thuật. Trong bài viết này, chuyên gia VIETCHEM với hơn 20 năm kinh nghiệm sẽ hướng dẫn bạn cách pha loãng axit sunfuric đặc an toàn
0
Khám phá chi tiết về Axit Sunfuric đặc H2SO4: Từ tính chất hóa học đặc trưng, phản ứng với kim loại/phi kim đến quy tắc an toàn và cách sơ cứu khi bị bỏng axit.
0
MIỀN BẮC
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm
0826 020 020
sales@labvietchem.com.vn
MIỀN TRUNG
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm
0826 020 020
sales@labvietchem.com.vn
MIỀN NAM
Hóa chất thí nghiệm
0825 250 050
saleadmin808@vietchem.vn
MIỀN NAM
Thiết bị thí nghiệm
0939 154 554
kd201@labvietchem.com.vn
Đinh Phương Thảo
Giám đốc kinh doanh
0963 029 988
sales@hoachat.com.vn
Đào Phương Hoa
Hóa Chất Công Nghiệp
0904 338 331
hoadao@vietchem.com.vn
Lê Thị Mộng Vương
Hóa Chất Công Nghiệp
0964 674 897
kd867@vietchem.vn
Hồ Thị Hoài Thương
Hóa chất và Thiết bị thí nghiệm
096 7609897
kd801@labvietchem.vn
Trần Sĩ Khoa
Hóa Chất Công Nghiệp
0888 851 648
cskh@drtom.vn
Mai Văn Đền
Hóa Chất Công Nghiệp
0888 337 431
cskh@drtom.vn
Phạm Văn Trung
Hóa Chất Công Nghiệp
0918 986 544 0328.522.089
kd805@vietchem.vn
Kiều Nhật Linh
Hóa Chất Công Nghiệp
0325909968
CTY.sales470@vietchem.vn
Gửi bình luận mới
Gửi bình luận