Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0963029988
Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0963029988
Hà Nội:
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm KV. Phía Bắc: 0963029988 KV. Phía Nam: 0963029988
Danh mục sản phẩm
Mã code: HI710
Thương hiệu: Hanna - Ý
Mô tả nhanh
HI710 là bộ điều khiển EC / TDS liên tục dựa trên bộ vi xử lý thời gian thực cho phép đo chính xác, kiểm soát ON / OFF hoặc proportional linh hoạt, đầu vào và đầu ra analog, điểm cài đặt kép và tín hiệu báo động. Hệ máy này bao gồm vỏ ngoài bên trong chứa mạch chuyển đổi tín hiệu, mạch vi xử lý và bộ phận điều khiển nguồn đầu ra.
VNĐ 14.011.000 - 21.741.000
Đặt mua qua điện thoại: Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0963029988
Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!
Gọi lại cho tôiVNĐ 21.834.000 - 33.880.000
VNĐ 2.080.000 - 2.984.800
VNĐ 1.360.000 - 2.028.000
VNĐ 3.362.000 - 5.217.000
VNĐ 3.362.000 - 5.217.000
VNĐ 11.458.000 - 15.865.000
VNĐ 5.137.000 - 7.971.000
MIỀN BẮC
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm
0826 020 020
sales@labvietchem.com.vn
Đinh Phương Thảo
Giám đốc kinh doanh
0963 029 988
sales@hoachat.com.vn
Vũ Thị Thảo
Hóa Chất Công Nghiệp
0948261486
thao.kimex@vietchem.com.vn
Công ty CP XNK Hóa chất và Thiết bị Kim Ngưu. GPDKKD: 0101515887 do Sở KH & ĐT TP Hà Nội cấp ngày 30/06/2004. Kim Ngưu được cấp phép đủ điều kiện kinh doanh hóa chất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo chứng nhận số 41/GCN-SCt ngày 26/4/2023 và giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp số 46/GP-BCT ngày 13/01/2023. Chúng tôi cam kết đem đến những sản phẩm chất lượng với mức giá TỐT NHẤT trên thị trường.
HÀ NỘI
VPGD Chính
HỒ CHÍ MINH
Chi nhánh VPGD HCM
NHÀ MÁY TÂN THÀNH
Nhà máy Hưng Yên
CẦN THƠ
Chi nhánh VPGD Cần Thơ
KHO HẢI HÀ
Kho dung môi và NaOH


Thang đo:
- Độ dẫn: 0.0 to 199.9 µS/cm; 0 to 1999 µS/cm 0.00 to 19.99 mS/cm; 0.0 to 199.9 mS/cm
- TDS: 0.0 to 100.0 mg/L (ppm); 0 to 1000 mg/L (ppm) 0.00 to 10.00 g/L (ppt); 0.0 to 100.0 g/L (ppt)
- Nhiệt độ: -10.0 to 100.0°C
Độ phân giải:
- Độ dẫn: 0.1 µS; 1 µS; 0.01 mS; 0.1 mS
- TDS: 0.1 ppm; 1 ppm; 0.01 g/L (ppt); 0.1 g/L (ppt)
- Nhiệt độ: 0.1°C
Độ chính xác tại 20 độ C:
- EC/TDS: ±0.5% f.s.
- Nhiệt độ: ±1°C (ngoài thang)
- Hiệu chuẩn EC: Tự động hoặc bằng tay tại 1 điểm
- Bù nhiệt: Tự động hoặc bằng tay, -10 đến 100°C với hệ số nhiệt độ tùy chỉnh từ 0.00 đến 10.00%/°C
- Hệ số chuyển đổi TDS: Tùy chỉnh từ 0.00 đến 1.00
- Ngõ vào: analog: isolated 0-1 mA, 0-20 mA and 4-20 mA; 0-5 VDC, 1-5 VDC and 0-10 VDC or digital: RS485 bi-directional opto-isolated
- Ngõ ra analog: 4-20 mA
- Relay điểm cài đặt: two contact outputs SPDT 5A-250 VAC, 5A-30 VDC (resistive load), fuse protected (2A, 250V fast fuse)
- Relay báo động: contact output SPDT 5A-250 VAC, 5A-30 VDC (resistive load), fuse protected (2A, 250V fast fuse)
- Nguồn điện: 115 VAC ±10% or 230 VAC ±10%; 50/60 Hz
- Công suất nguồn: 15 VA
- Over Current Protection: 400 mA 250V fast fuse
- Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95% không ngưng tụ
- Kích thước: Bảng điều khiển: 140 x 140 mm, máy: 144 x 144 x 170 mm
- Khối lượng: 1.6 kg
- Bảo hành: 12 tháng
- 01 Máy chính
- 01 giá treo tường
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng
Mã đặt hàng:
Quy định đăng bình luận
Gửi