• cacbonhydrazin-tq-3
Potassium iodide 99% KI, Ấn Độ, 25kg/thùng

Potassium iodide 99% KI, Ấn Độ, 25kg/thùng

Mã code: 7681-11-0

Thương hiệu: Ấn Độ

Mô tả nhanh

Kali iodua hay Potassium iodide. Công thức hóa học: KI. CAS: 7681-11-0. Hàm lượng: 99%. Là một hợp chất muối vô cơ ở dạng tinh thể bột màu trắng, khó hút ẩm. Sử dụng trong phụ gia thực phẩm, thuốc thử phân tích, thức ăn chăn nuôi,...Xuất xứ: Ấn Độ. Quy cách đóng gói: 25kg/thùng.

Liên hệ

Đặt mua qua điện thoại: 0826 010 010

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm Potassium iodide
Tên gọi khác Kali iodua
Công thức hóa học KI
CAS 7681-11-0
Hàm lượng 99 %
Xuất xứ Ấn độ
Đóng gói 25kg/thùng

 

1. Potassium iodide là gì? 

Potassium iodide hay còn được biết đến với các tên gọi khác nhau như: Kali iotua, kali iodat, Hydroiodic acid, potassium salt; Iodide of potash; Potide..., có công thức hóa học là KI.

Đây là một hợp chất vô cơ giữa nguyên tố Kali và Iode, là muối iođua phổ biến nhất trên thị trường. 

Nó có tính ít hút ẩm hơn so với NaI, muối này để lâu hoặc không nguyên chất thường có màu vàng.

Potassium iodide là gì

Potassium iodide là gì

2. Những tính chất lí hoá đặc trưng của Kali iodua

2.1 Tính chất vật lí nổi bật của Kali iodua

MỘT SỐ THUỘC TÍNH
CÔNG THỨC PHÂN TỬ KI
KHỐI LƯỢNG MOL 166,0028 g/mol
BỀ NGOÀI Chất rắn màu trắng
KHỐI LƯỢNG RIÊNG 3,123 g/cm3
ĐIỂM NÓNG CHẢY 681 °C (954 K; 1.258 °F)
ĐIỂM SÔI 1.330 °C (1.600 K; 2.430 °F)
ĐỘ HÒA TAN TRONG NƯỚC 128 g/100 ml (0 °C)
140 g/100 mL (20 °C)
176 g/100 mL (60 °C)
206 g/100 mL (100 °C)
ĐỘ HÒA TAN 2 g/100 mL (ethanol)
tan trong acetone (1,31 g/100 mL)
Tan ít trong ete, amoniac
mau-bot-trang-min

Tính chất vật lí nổi bật của Kali iodua

2.2 Những tính chất hoá học đặc trưng của Kali iodua

  • Kali iodua bị oxi hóa thành iod tự do bởi các chất oxi hóa mạnh như axit sunfuric đặc, kali pemanganat, khí clo:

                               4 KI + 2 CO2 + O2 → 2 K2CO3 + 2 I2

  • KI tạo muối triiođua I3- khi xử lý với I2:

                                 KI(l) + I2 (r) → KI3 (l)

  • Tham gia phản ứng tráng phim:

                                 KI(l) + AgNO3 (l) → AgI(r) + KNO3 (l)

  • Tham gia các phản ứng oxy hóa khử khi nó tác dụng với K2SO3.

                              2KI + SO3 → I2 + K2SO3

                              2KI + 2FeCl3 → 2FeCl2 + I2 + 2KCl

  • Tiến hành tham gia phương trình hóa học hữu cơ: 

                               KI + CH3CH(Br)CH2(Br) → KBr + IBr + CH2=CHCH3

3. Điều chế Kali iodua như thế nào? 

Sau đây là một số những phương trình phản ứng giúp điều chế Kali iodua áp dụng phổ biến hiện nay: 

                            6KOH + 3I2 → 5KI + KIO3 + 3H2O

                             K2[HgI4] → 2KI + HgI2

                             I2 + 2K → 2KI

                           2KOH + ZnI2 → 2KI + Zn(OH)2

                           2KOH + FeI2 → 2KI + Fe(OH)2 ( Điều kiện phản ứng là trong môi trường N2)

4. Những ứng dụng quan trọng của Kali iodua trong đời sống, sản xuất 

4.1 Ứng dụng của Kali iodua trong y học 

Potassium iodide hay kali iodua được sử dụng trong thuốc men và thực phẩm chức năng:

  • Sử dụng để giúp điều trị cường giáp, cấp cứu phơi nhiễm phóng xạ, bảo vệ tuyến giáp khi tiếp xúc với một số dược phẩm phóng xạ.
  • Được dùng để điều trị nấm da và bệnh nấm.
  • Dùng để bổ sung cho người bị thiếu Iot, thông qua đường miệng.
  • Dung dịch Lugol bao gồm iốt (4,5-5,5g /100 ml), kali iodat (9,5 – 10.5g /100 ml) và nước tinh khiết. Nó có khả năng diệt khuẩn và kháng nấm hiệu quả nên được sử dụng như một chất khử trùng và là nguồn iốt chuẩn bị trong giải phẫu tuyến giáp.
Ứng dụng của Kali iodua trong y học

Ứng dụng của Kali iodua trong y học

>>>XEM THÊM:Potassium hydroxide KOH 90%, Hàn Quốc, 25kg/bao

4.2 Ứng dụng trong lĩnh vực sinh học của Kali iodua

 

2-5

Sử dụng KI trong công nghệ nuôi cấy mô 

KI được sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật. Liều lượng sử dụng trong môi trường MS là 0.83mg/L.

4.3 Ứng dụng trong công nghiệp

Hoá chất này được sử dụng trong lĩnh vực nhiếp ảnh. 

5. Kali iodua có nguy hiểm hay không? 

Kali iodua là một hóa chất có thể gây độc cho thận, gan, hệ thần kinh trung ương. Nếu như tiếp xúc nhiều lần và kéo dài sẽ gây tổn thương cho các cơ quan trong cơ thể như sau: 

  • Tiếp xúc với mắt: Rất nguy hiểm, gây kích ứng.
  • Nuốt phải: Nguy hiểm. 
  • Nếu hít phải: Nếu tiếp xúc quá liều với hóa chất có thể gây kích ứng cho hệ hô hấp.
  • Tiếp xúc với da: Tiếp xúc lâu dài với hóa chất có thể gây bỏng và viêm da.

6. Lưu ý khi sử dụng, bảo quản hoá chất Kali iodua an toàn

  • Do đây là một chất dễ oxi hóa nên khi gần vật liệu dễ cháy, kali iodat được nung nhiệt có thể thải ra khí rất độc.
  • Nó có thể gây phản ứng nổ với than hoạt tính + ozone; arsenic; carbon; hosphorus; sulfur; muối kiềm hydrua; kim loại kiềm thổ hydrua; antimony sulfide; sulfide; kim loại cyanide; metal thiocyanate; mangan oxide.
  • Chính vì vậy, cần để xa nguồn nhiệt, nguồn gây cháy và các vật liệu dễ cháy.
  • Không được nuốt, hít bụi hóa chất.
  • Trang bị các loại trang phục bảo hộ thích hợp, trong trường hợp thiếu thông thoáng, mang mặt nạ hô hấp phù hợp. 

7. Gợi ý địa chỉ nên mua hoá chất Kali iodua giá tốt, chất lượng tại Hà Nội, TP HCM 

Kali iodua là một trong những sản phẩm quen thuộc, ứng dụng cao trong nhiều ngành nghề. Vì thế mà không ít các đơn vị, tổ chức cung cấp và phân phối. Thế nhưng để lựa chọn một đơn vị uy tín, chất lượng hàng đầu không phải đơn giản. 

Hóa chất VIETCHEM - Đơn vị đi đầu trong lĩnh vực nhập khẩu và phân phối các hóa chất công nghiệp, hóa chất cơ bản dụng cụ thí nghiệm trên cả nước đã được hệ thống khách hàng đánh giá cao về chất lượng, trong đó không thể không nhắc đến là Kali iodua.

can-bao

Gợi ý địa chỉ nên mua Kali iodua giá tốt, chất lượng nhất tại Hà nội, TP HCM

Chính vì vậy, nếu bạn đang cần báo giá cũng như muốn mua Kali iodua với giá tốt và chất lượng nhất hiện nay, hãy liên hệ ngay đến Công ty VietChem để được các chuyên viên tư vấn và hướng dẫn mua hàng nhanh nhất. 

THÔNG TIN LIÊN HỆ VIETCHEM:

  • Địa chỉ khu vực Hà Nội: Số 9 Ngõ 51, Lãng Yên, Hai Bà Trưng - Hà Nội.
  • Địa chỉ khu vực Hồ Chí Minh: Phòng số 301A, toà nhà WINHOME số 91-93 Đường số 5, Phường An Phú, Quận 2, TP Hồ Chí Minh.
  • Địa chỉ khu vực Cần Thơ: K2-2, Võ Nguyên Giáp, P. Phú Thứ, Q. Cái Răng. TP Cần Thơ.
  • Nhà máy: Văn Lâm - Hưng Yên.
  • Kho Hải Hà: Lô CN5.2Q, Khu hóa chất hóa dầu, KCN Đình Vũ, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng.
  • Hotline: 0826 010 010
  • Email: sales@hoachat.com.vn
  • Website: vietchem.com.vn
Bình luận, Hỏi đáp
0963029988