• pac-long-can-2-2
  • pac-long-can-4-4
  • pac-long-can-3-1
  • pac-long-can-5-5
PAC 10% - 17% (Poly aluminium chloride lỏng), Việt Nam

PAC 10% - 17% (Poly aluminium chloride lỏng), Việt Nam

Mã code: 1327-41-9

Thương hiệu: Việt Nam

Mô tả nhanh

PAC (Poly Aluminium chloride) là loại phèn nhôm tồn tại ở dạng cao phân tử (polyme) với công thức phân tử là [Al2(OH)nCl6-n]m. CAS: 1327-41-9, Xuất xứ: Việt Nam, quy cách: 25kg/can, 200kg/phuy, 1 tấn/tank hoặc xe bồn. Poly Aluminium Chloride lỏng ở dạng dung dịch có màu vàng nhạt, sánh. Hiện nay, PAC được sản xuất với số lượng lớn và được sử dụng rộng rãi ở các nước tiên tiến để thay thế cho phèn nhôm sunfat trong xử lý nước thải, nước sinh ...

Liên hệ

Đặt mua qua điện thoại: 0826 010 010

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm
Tên sản phẩm: PAC (Poly Aluminium chloride) 10%
Tên gọi khác PAC 17%, PAC 10%
Công thức hóa học: (Al2(OH)nCl6-n)m 
CAS: 1327-41-93
Hàm lượng: 10 - 17%
Xuất xứ:  Việt Nam

Hóa chất xử lý nước PAC 10% là một trong những sản phẩm đang được tin dùng nhiều nhất hiện nay. Vậy cách sử dụng hóa chất này ra sao, các bạn hãy cùng chúng tôi đón đọc nội dung bài viết dưới đây nhé.

pac-3

Hóa chất PAC là gì

1. Giới thiệu chung về hóa chất trợ lắng PAC 

PAC là viết tắt của từ tiếng Anh Poly Aluminium chloride, một loại phèn nhôm tồn tại ở dạng cao phân tử, chính là polyme với công thức hóa học chung là [Al2(OH)nCl6-n]m. Hiện nay, hóa chất PAC đang được sản xuất với số lượng lớn và được sử dụng rất rộng rãi ở các nước tiên tiến trên thế giới, dần dần trở thành hóa chất dùng để thay thế cho phèn nhôm sunfat trong các hệ thống, quy trình xử lý nước thải và nước cấp phục vụ cho quá trình sinh hoạt.

2. Thành phần hoá học của PAC:

STT

Thành phần hoá học

PAC

Thể lỏng

Thể rắn

1

% Al2O3 ≥

15%

28 ÷ 30%

2

% độ kiềm

30 ÷ 90%

40 ÷ 90%

3

Tỷ trọng ở 20 độ C (g/ cm3)

1.375

0.7

4

% tạp chất không tan trong nước ≤

0.1%

1%

5

Độ pH (dung dịch nước 1%)

3.5 ÷ 5.0

3.5 ÷ 5.0

6

%N ≤

0.01%

0.01%

7

%As ≤

0.0001%

0.0002%

8

%Pb ≤

0.0005%

0.001%

9

% Cd ≤

0.0001%

0.0002%

10

%Hg ≤

0.00001%

0.00001%

11

%Cr6+ ≤

0.0005%

0.0005%

3. Phân loại hóa chất xử lý nước PAC

Hóa chất PAC được phân thành 2 loại căn cứ hình thức tồn tại, đó là PAC dạng rắn và PAC dạng lỏng. Đặc điểm cụ thể của 2 dạng hóa chất này là: 

3.1. PAC dạng rắn:

PAC dạng bột có màu vàng ngà và có khả năng tan hoàn toàn trong nước. Người sử dụng chỉ cần pha một lượng bột PAC vừa đủ vào trong nước để tạo thành dung dịch 10% hoặc 17%. Sau đó cho một lượng dung dịch vừa pha vào nước cần xử lý và khuấy đều rồi để lắng trong. Ở điều kiện bảo quản thông thường, tức là được đóng gói hoặc bao kín, để nơi khô ráo và ở nhiệt độ phòng, bột PAC có thể được lưu giữ lâu dài.

3.2. PAC dạng lỏng:

Hóa chất PAC dạng lỏng có vàng chanh và thường được đựng trong chai hoặc can nhựa để bảo quản lâu dài.

Hình ảnh dung dịch PAC khi ở dạng lỏng 17%

Hình ảnh dung dịch PAC khi ở dạng lỏng 17%

4. Ưu điểm của PAC 10% so với phèn nhôm là gì? 

- Hiệu quả lắng trong của hóa chất PAC 10% cao hơn 4 – 5 lần so với phèn nhôm và thời gian keo tụ cũng nhanh hơn. Bên cạnh đó, dùng hóa chất PAC cũng tăng độ trong của nước, kéo dài chu kỳ lọc và tăng chất lượng nước sau khi lọc.

- Khi sử dụng hóa chất keo tụ PAC thì nồng độ pH của nước cũng ít biến động hơn. 

- Dùng PAC 10% sẽ không cần hoặc dùng rất ít chất trợ lắng, đặc biệt là không cần sử dụng thêm các thiết bị cũng như không cần thực hiện các thao tác phức tạp.

- Nếu sử dụng với liều lượng cao thì hóa chất PAC cũng không gây ra hiện tượng đục trở lại. 

- PAC có khả năng loại bỏ các hợp chất hữu cơ tan, không tan cùng với các kim loại nặng tốt hơn phèn nhôm sunfat rất nhiều.

- So với phèn nhôm, PAC giúp giảm thể tích bùn sau khi xử lý tốt hơn. 

PAC giúp giảm thể tích bùn sau khi xử lý tốt hơn

PAC giúp giảm thể tích bùn sau khi xử lý tốt hơn

>>>XEM THÊM:    Polymer anion AP120C, Nhật Bản, 15kg/bao

- Dùng PAC thì chỉ cần sử dụng với liều lượng thấp vẫn đảm bảo bông cặn to và dễ lắng.

- Ít gây ra hiện tượng ăn mòn thiết bị.

- Khoảng hoạt động pH khi dùng PAC rộng (pH = 5 ÷ 8.5). Chính vì vậy mà khi ở nồng độ pH này các ion kim loại nặng sẽ bị kết tủa và lắng chìm xuống dưới đáy hoặc bám vào các hạt keo đã tạo thành.

5. Hướng dẫn sử dụng khi dùng PAC

- Pha chế thành dung dịch PAC 5% ÷ 10%, sau đó châm vào nước nguồn cần xử lý.

5.1. Liều lượng sử dụng đối với 1 m3 nước sông, ao, hồ:

 

- Đối với nước mặt có độ đục thấp: 1 ÷ 4g PAC;

- Đối với nước mặt có độ đục trung bình: 5 ÷ 7g PAC;

- Đối với nước mặt có độ đục cao: 7 ÷ 10g PAC.

5.2. Liều lượng PAC trong xử lý nước thải: 

 

Xử lý nước thải trong các nhà máy giấy, dệt, nhuộm, lò giết mổ gia súc …, lượng PAC cần sử dụng là từ 20 ÷ 200g/ m3, tuỳ vào hàm lượng chất rắn lơ lửng cùng với tính chất của nước thải.

Lưu ý rằng hàm lượng PAC chuẩn sẽ được xác định tùy vào mỗi loại nước thải cần xử lý.

6. Địa chỉ bán hóa chất PAC lỏng 10% uy tín tại Việt Nam

PAC 10% - 17% (Poly aluminium chloride lỏng), Việt Nam

PAC 10% - 17% (Poly aluminium chloride lỏng), Việt Nam

Công ty CP XNK Hóa chất và Thiết bị Kim Ngưu (VIETCHEM) tự hào là một trong những đơn vị hàng đầu chuyên phân phối các loại hóa chất xử lý nước PAC, trong đó có PAC 10%. Chúng tôi tin tưởng rằng các sản phẩm của VIETCHEM sẽ làm hài lòng quý khách hàng vì chúng tôi có đa dạng các loại hóa chất xử lý nước PAC với đầy đủ các chứng từ, giấy chứng nhận về chất lượng và nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm. Với gần 20 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cung ứng hóa chất cùng với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp và một hệ thống xe tải lên đến 50 đầu xe VIETCHEM, chúng tôi cam kết đem đến cho quý khách hàng những sản phẩm hóa chất xử lý nước PAC chất lượng. 

THÔNG TIN LIÊN HỆ VIETCHEM:

  • Địa chỉ khu vực Hà Nội: Số 9 Ngõ 51, Lãng Yên, Hai Bà Trưng - Hà Nội.
  • Địa chỉ khu vực Hồ Chí Minh: Phòng số 301A, tòa nhà WINHOME số 91-93 Đường số 5, Phường An Phú, Quận 2, TP Hồ Chí Minh.
  • Địa chỉ khu vực Cần Thơ: K2-2, Võ Nguyên Giáp, P. Phú Thứ, Q. Cái Răng. TP Cần Thơ.
  • Nhà máy: Văn Lâm - Hưng Yên.
  • Kho Hải Hà: Lô CN5.2Q, Khu hóa chất hóa dầu, KCN Đình Vũ, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng.
  • Hotline: 0826 010 010
  • Email: sales@hoachat.com.vn
  • Website: vietchem.com.vn
Bình luận, Hỏi đáp
0963029988