Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0963029988
Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0963029988
Hà Nội:
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm KV. Phía Bắc: 0963029988 KV. Phía Nam: 0963029988
Danh mục sản phẩm
Mã code: ZSQ240UCTK
Thương hiệu: Milli-Q® – Merck KGaA
Mô tả nhanh
Tên sản phẩm: Bộ kit hệ thống tinh sạch nước Milli-Q® SQ 240C Mã sản phẩm: ZSQ240UCTK Thương hiệu: Milli-Q® – Merck KGaA, Darmstadt, Đức Dòng sản phẩm: Milli-Q® SQ 2Series Nguồn nước cấp: Nước máy đạt chuẩn nước uống Nước đầu ra: Nước RO Tuyp 3 và nước siêu tinh khiết Tuyp 1 Công suất RO: Tối đa 42 L/giờ Nhu cầu sử dụng: Tối đa 10 L/ngày Cấu hình chính: Trạm sản xuất nước RO, mô-đun phân phối Tuyp 1, bình SQ Switch 3,5 L và van trọng lực ...
Liên hệ
Đặt mua qua điện thoại: Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0963029988
Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!
Gọi lại cho tôiVNĐ 11.458.000 - 15.865.000
VNĐ 5.137.000 - 7.971.000
MIỀN BẮC
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm
0826 020 020
sales@labvietchem.com.vn
MIỀN TRUNG
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm
0826 020 020
sales@labvietchem.com.vn
MIỀN NAM
Hóa chất thí nghiệm
0825 250 050
saleadmin808@vietchem.vn
MIỀN NAM
Thiết bị thí nghiệm
0939 154 554
kd201@labvietchem.com.vn
Đinh Phương Thảo
Giám đốc kinh doanh
0963 029 988
sales@hoachat.com.vn
Phan Thị Bừng
Hóa Chất Công Nghiệp
0989 301 566
sales85@vietchem.com.vn
Đặng Duy Vũ
Hóa Chất Công Nghiệp
0988 527 897
kd864@vietchem.vn
Hồ Thị Hoài Thương
Hóa chất và Thiết bị thí nghiệm
096 7609897
kd801@labvietchem.vn
Trần Sĩ Khoa
Hóa Chất Công Nghiệp
0888 851 648
cskh@drtom.vn
Mai Văn Đền
Hóa Chất Công Nghiệp
0888 337 431
cskh@drtom.vn
Phạm Văn Trung
Hóa Chất Công Nghiệp
0918 986 544 0328.522.089
kd805@vietchem.vn
Công ty CP XNK Hóa chất và Thiết bị Kim Ngưu. GPDKKD: 0101515887 do Sở KH & ĐT TP Hà Nội cấp ngày 30/06/2004. Kim Ngưu được cấp phép đủ điều kiện kinh doanh hóa chất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo chứng nhận số 41/GCN-SCt ngày 26/4/2023 và giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp số 46/GP-BCT ngày 13/01/2023. Chúng tôi cam kết đem đến những sản phẩm chất lượng với mức giá TỐT NHẤT trên thị trường.
HÀ NỘI
VPGD Chính
HỒ CHÍ MINH
Chi nhánh VPGD HCM
NHÀ MÁY TÂN THÀNH
Nhà máy Hưng Yên
CẦN THƠ
Chi nhánh VPGD Cần Thơ
KHO HẢI HÀ
Kho dung môi và NaOH


Bộ kit Milli-Q® SQ 240C - ZSQ240UCTK là hệ thống lọc nước phòng thí nghiệm kết hợp sản xuất nước RO Tuyp 3 và phân phối nước siêu tinh khiết Tuyp 1. Thiết bị cung cấp nước Tuyp 1 có điện trở suất 18,2 MΩ·cm, TOC ≤5 ppb và lưu lượng lấy nước linh hoạt đến 1,6 L/phút. Bình SQ Switch 3,5 L có thể di chuyển giữa trạm sản xuất và mô-đun phân phối, phù hợp với phòng thí nghiệm cần nguồn nước chất lượng cao tại nhiều vị trí mà không phải lắp đường ống cố định. Tham khảo thêm danh mục máy lọc nước phòng thí nghiệm để lựa chọn cấu hình theo nhu cầu sử dụng.
Bộ kit hệ thống lọc nước Milli-Q® SQ 240C phù hợp cho phòng thí nghiệm nhỏ hoặc nhóm nghiên cứu. Hệ thống có thể lắp đặt thuận tiện ngay cạnh bồn rửa.
Bộ kit Milli-Q® SQ 240C - ZSQ240UCTK gồm những gì?
Thành phần có trong mã catalog
Thành phần
Số lượng
Chức năng
Trạm sản xuất nước RO
1
Xử lý nước máy và sản xuất nước RO Tuyp 3
Mô-đun Milli-Q® SQ 200
1
Tinh sạch và phân phối nước Tuyp 1
Bình SQ Switch 3,5 L
1
Chứa và vận chuyển nước RO giữa hai mô-đun
Bộ phân phối cầm tay
1
Lấy nước Tuyp 1 với lưu lượng điều chỉnh linh hoạt
Van trọng lực SQ
1
Phân phối nước RO trực tiếp từ đáy bình
Thành phần không bao gồm
Cartridge SQPAK™, bộ lọc cuối SQPAK™ Final hoặc SQPAK™ Bio Final và dây nguồn phù hợp với hệ thống điện tại địa phương không thuộc phạm vi cung cấp tiêu chuẩn. Các vật tư này cần được lựa chọn riêng theo ứng dụng và xác nhận lại trong báo giá.
Bảng thông số kỹ thuật Milli-Q® SQ 240C
Thông số
Giá trị
Nguồn nước cấp
Nước máy đạt chuẩn nước uống
Đầu nối nước cấp
Ren ngoài 1/2 inch, chuẩn NPT/BSP/GAZ
Nước thành phẩm
Tuyp 3 (RO) và Tuyp 1
Điện trở suất Tuyp 1
18,2 MΩ·cm tại 25°C
Độ dẫn điện Tuyp 1
0,055 µS/cm
TOC
≤5 ppb
Công suất sản xuất RO
Tối đa 42 L/giờ
Lưu lượng phân phối Tuyp 1
Tối đa 1,6 L/phút đến chế độ nhỏ giọt
Lưu lượng lấy nước RO
Tối đa 6 L/phút qua van trọng lực
Công suất sử dụng tối đa
10 L/ngày
Dung tích bình
3,5 L
Thời gian nạp bình
Khoảng 6 phút
Vi sinh vật
<10 CFU/L, thông thường <1 CFU/L*
Tiểu phân
<1 hạt/mL với tiểu phân >0,22 µm*
Pyrogen
<0,001 EU/mL**
Nguồn điện
100–240 V AC, 50–60 Hz
Khối lượng hệ thống
11 kg, chưa gồm bình
Phân loại
UNSPSC 41104200; NACRES JA.13; eCl@ss 33050190
* Khi sử dụng SQPAK™ Final hoặc SQPAK™ Bio Final.
** Khi sử dụng SQPAK™ Bio Final.
Thiết kế công thái học cho phép điều chỉnh lưu lượng dễ dàng chỉ bằng ngón tay cái, từ 1,6 L/phút đến mức nhỏ giọt.
Cơ chế tinh sạch và phân phối nước
Sản xuất nước RO Tuyp 3
Nước máy đạt chuẩn nước uống được tiếp nhận tại trạm sản xuất và xử lý bằng công nghệ thẩm thấu ngược RO. Lõi RO có khả năng tạo tối đa 42 L nước mỗi giờ, giúp nạp đầy bình SQ Switch 3,5 L trong khoảng sáu phút.
Chức năng rửa màng tự động hỗ trợ duy trì hiệu suất RO, trong khi vòng tuần hoàn thu hồi nước giúp giảm khoảng 50% lượng nước thải so với cấu hình không thu hồi.
Lưu trữ và vận chuyển
Nước RO được chứa trong bình SQ Switch 3,5 L. Người vận hành có thể lấy nước trực tiếp qua van trọng lực hoặc chuyển bình đến mô-đun SQ 200 để tiếp tục tinh sạch. Thiết kế này giảm nhu cầu lắp đặt mạng đường ống phân phối và cho phép bố trí điểm lấy nước ở vị trí phù hợp hơn.
Tạo nước siêu tinh khiết Tuyp 1
Tại mô-đun SQ 200, nước RO tiếp tục đi qua cartridge tinh sạch và đèn UV quang oxy hóa nhằm giảm ion cùng hợp chất hữu cơ. Nước thành phẩm đạt điện trở suất 18,2 MΩ·cm và TOC không quá 5 ppb.
Bộ phân phối cầm tay cho phép điều chỉnh từ chế độ nhỏ giọt đến 1,6 L/phút. Khi lắp bộ lọc cuối phù hợp, hệ thống còn kiểm soát vi sinh vật, tiểu phân hoặc pyrogen theo yêu cầu ứng dụng.
Bình chứa Switch trong suốt, di động giúp việc di chuyển trở nên dễ dàng và an toàn, đồng thời cho phép theo dõi mực nước bên trong một cách trực quan.
Tính năng và lợi ích nổi bật
Ứng dụng và đối tượng phù hợp
Ứng dụng của nước Tuyp 3
Nước RO có thể dùng để rửa dụng cụ phòng thí nghiệm, cấp cho một số thiết bị hoặc làm nước đầu vào cho mô-đun sản xuất nước Tuyp 1. Việc lấy nước trực tiếp qua van trọng lực phù hợp với các thao tác chuẩn bị và vệ sinh thường ngày.
Ứng dụng của nước Tuyp 1
Nước Tuyp 1 phù hợp với hoạt động chuẩn bị mẫu, pha dung dịch chuẩn và các kỹ thuật phân tích nhạy như HPLC, UHPLC, LC-MS hoặc IC. Khi lựa chọn bộ lọc cuối theo đúng yêu cầu, nước còn có thể phục vụ phân tích nguyên tố vết, PCR, qPCR, nghiên cứu DNA/RNA, sinh học phân tử hoặc các quy trình cần kiểm soát pyrogen.
Milli-Q® SQ 240C phù hợp với phòng thí nghiệm sử dụng tối đa khoảng 10 L nước mỗi ngày, cần vận chuyển nước giữa các khu vực hoặc chưa có điều kiện triển khai đường ống phân phối cố định.
Giải thưởng Scientists' Choice Awards ghi nhận chất lượng, hiệu quả và mức độ tin cậy của sản phẩm trong môi trường nghiên cứu và phòng thí nghiệm.
Vật tư tiêu hao và yêu cầu bảo trì
Vật tư
Chức năng
Lưu ý
Cartridge SQPAK™
Tinh sạch nước tại mô-đun SQ 200
Mua riêng
Cartridge RO
Sản xuất nước Tuyp 3
Kiểm tra theo cảnh báo hệ thống
SQPAK™ Final
Kiểm soát vi sinh và tiểu phân
Chọn theo ứng dụng
SQPAK™ Bio Final
Kiểm soát vi sinh, tiểu phân và pyrogen
Phù hợp ứng dụng sinh học nhạy
Đèn UV
Giảm TOC
Bảo trì theo khuyến nghị của hãng
Chu kỳ thay vật tư phụ thuộc vào chất lượng nước cấp, tần suất sử dụng và cảnh báo vận hành. Ngoài cartridge chuyên dụng, phòng thí nghiệm có thể cần bổ sung vật tư xử lý nước cho công đoạn tiền xử lý khi nguồn nước đầu vào chưa ổn định.
Câu hỏi thường gặp
Hệ thống tạo được những loại nước nào?
Thiết bị sản xuất nước RO Tuyp 3 từ nước máy và tiếp tục tinh sạch thành nước Tuyp 1 đạt 18,2 MΩ·cm.
Công suất có phù hợp với phòng thí nghiệm nhỏ không?
Có. Hệ thống được thiết kế cho nhu cầu sử dụng tối đa khoảng 10 L/ngày, với công suất nạp nước RO đến 42 L/giờ.
Mã ZSQ240UCTK đã bao gồm lõi lọc chưa?
Chưa. Cartridge SQPAK™, bộ lọc cuối và dây nguồn phù hợp tại địa phương cần được lựa chọn riêng.
Nên chọn bộ lọc cuối nào?
SQPAK™ Final phù hợp khi cần kiểm soát vi sinh và tiểu phân. SQPAK™ Bio Final được cân nhắc cho ứng dụng cần kiểm soát thêm pyrogen.
Mua Milli-Q® SQ 240C - ZSQ240UCTK tại VIETCHEM
VIETCHEM hỗ trợ khảo sát nguồn nước, xác định nhu cầu sử dụng, tư vấn đúng mã catalog và lựa chọn cartridge, bộ lọc cuối cùng phụ kiện tương thích. Khách hàng đồng thời được cung cấp tài liệu kỹ thuật, chứng từ nguồn gốc và hướng dẫn vận hành, bảo trì hệ thống.
Liên hệ VIETCHEM để kiểm tra chính xác phạm vi cung cấp của mã ZSQ240UCTK và xây dựng cấu hình tinh sạch nước phù hợp với quy mô vận hành của phòng thí nghiệm.
Quy định đăng bình luận
Gửi