• may-loc-nuoc-phong-thi-nghiem-milli-q-iq-7010-ziq7010t0c
Máy Lọc Nước Phòng Thí Nghiệm Milli-q® IQ 7010 – ZIQ7010T0C

Máy Lọc Nước Phòng Thí Nghiệm Milli-q® IQ 7010 – ZIQ7010T0C

Mã code: ZIQ7010T0C

Thương hiệu: Merck - Đức

Mô tả nhanh

Model: Milli-Q® IQ 7010. Hãng sản xuất: Merck KGaA, Darmstadt, Đức. Xuất xứ: Đức (Sản xuất tại nhà máy đạt chuẩn ISO 9001 và ISO 14001). Công dụng chính: Hệ thống tích hợp cao cấp chuyên sản xuất song song nước siêu tinh khiết (Tuyp 1) và nước tinh khiết (Tuyp 2) từ nguồn nước máy. Thiết bị đáp ứng toàn diện các tiêu chuẩn khắt khe cho các phân tích có độ nhạy cao và vận hành phòng thí nghiệm hàng ngày.

Liên hệ

Đặt mua qua điện thoại: Hóa chất công nghiệp
KV. Hà Nội: 0963029988
KV. TP.HCM: 0963029988

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của model Milli-Q® IQ 7010 – ZIQ7010T0C

Việc nắm rõ thông số kỹ thuật giúp phòng thí nghiệm lựa chọn đúng công suất, dung tích bồn chứa và cấu hình phân phối nước, hạn chế tình trạng thiếu nước trong giờ cao điểm hoặc đầu tư vượt quá nhu cầu thực tế.

Chỉ tiêu kỹ thuật Thông số cụ thể
Tên sản phẩm Milli-Q® IQ 7010
Mã sản phẩm/Mã catalogue ZIQ7010T0C
Hãng sản xuất Merck KGaA, Darmstadt, Đức
Dòng sản phẩm Milli-Q® IQ
Quality Level EQ3
Nguồn nước đầu vào Nước máy đạt tiêu chuẩn nước uống
Loại nước đầu ra Nước siêu tinh khiết Tuyp 1 và nước tinh khiết Tuyp 2
Công suất sản xuất nước Tuyp 2 10 L/h
Lưu lượng lấy nước Tuyp 1 Tối đa 2 L/phút
Công suất sử dụng tối đa Khoảng 200 L/ngày
Điện trở suất nước Tuyp 1 18,2 MΩ·cm tại 25°C
Điện trở suất nước Tuyp 2 >5 MΩ·cm tại 25°C
Độ dẫn điện nước Tuyp 1 0,055 µS/cm tại 25°C
Độ dẫn điện nước Tuyp 2 <0,2 µS/cm tại 25°C
Kiểm soát TOC Theo dõi trực tuyến bằng bộ giám sát A10®
Công nghệ tinh sạch chính RO, Elix® EDI, UV 185/254 nm và nhựa trao đổi ion IQnano™
Kích thước máy chính 49,8 × 37,5 × 38 cm
Khối lượng vận hành Khoảng 29,7 kg
Nguồn điện 100–230 V AC, 50–60 Hz
Dung tích bồn chứa tùy chọn 25 L, 50 L hoặc 100 L
Nền tảng quản lý từ xa MyMilli-Q™ Remote Care

Milli-Q® IQ 7010 là hệ thống máy lọc nước phòng thí nghiệm tích hợp, có khả năng sản xuất đồng thời nước siêu tinh khiết Type 1 và nước tinh khiết Type 2 từ nguồn nước máy. Thiết bị phù hợp với phòng kiểm nghiệm, trung tâm nghiên cứu, nhà máy dược phẩm, thực phẩm và các đơn vị cần kiểm soát chặt chẽ chất lượng nước sử dụng trong phân tích.

Thông số và cấu hình cung cấp thực tế có thể thay đổi theo bồn chứa, số lượng bộ phân phối POD, bộ lọc cuối và điều kiện lắp đặt tại từng phòng thí nghiệm.

Trọn bộ hệ thống máy lọc nước phòng thí nghiệm Milli-Q® IQ 7010 với cấu trúc 4 thành phần tách biệt giúp tối ưu không gian Lab.

Khả năng lọc vượt trội của máy lọc nước phòng thí nghiệm Milli-Q® IQ 7010

Milli-Q® IQ 7010 kiểm soát hiệu quả ion, hợp chất hữu cơ, hạt, vi sinh vật và các tạp chất có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của phép phân tích thông qua chuỗi công nghệ tinh sạch nhiều cấp.

1. Cung cấp đồng thời hai cấp nước Hệ thống sản xuất nước Type 2 để phục vụ các công việc thường quy và tiếp tục tinh sạch thành nước Type 1 cho những phép phân tích có độ nhạy cao. Thiết kế tích hợp giúp phòng thí nghiệm không phải đầu tư hai hệ thống độc lập.
2. Duy trì chất lượng nước ổn định Công nghệ RO kết hợp Elix® EDI loại bỏ phần lớn ion và tạp chất từ nguồn nước cấp. Nước sau đó được xử lý bằng đèn UV không thủy ngân và vật liệu tinh sạch chuyên dụng nhằm hạn chế chất hữu cơ, ion vết và các tác nhân gây nhiễu.
3. Lấy nước chính xác theo nhu cầu Bộ phân phối E-POD® và Q-POD® cho phép điều chỉnh lưu lượng từ nhỏ giọt đến 2 L/phút. Kỹ thuật viên có thể cài đặt thể tích lấy nước trực tiếp trên màn hình cảm ứng, giảm thời gian chờ và hạn chế sai số khi pha dung dịch.
4. Tối ưu vận hành và vật tư tiêu hao Hệ thống nhận diện cartridge bằng công nghệ e-Sure RFID, theo dõi tình trạng vật tư và cảnh báo thời điểm cần thay thế. Tùy chất lượng nước đầu vào, phòng thí nghiệm có thể lựa chọn thêm vật tư xử lý nước phù hợp để bảo vệ hệ thống và duy trì hiệu suất dài hạn.

Đối với nguồn nước cấp có độ cứng, clo hoặc hàm lượng tạp chất biến động, cần đánh giá chỉ tiêu đầu vào trước khi lựa chọn cấu hình tiền xử lý. Các giải pháp hóa chất xử lý nước chỉ nên được áp dụng theo tư vấn kỹ thuật và yêu cầu vận hành cụ thể của hệ thống.

Tích hợp công nghệ hiện đại và dịch vụ số hóa MyMilli-Q™

MyMilli-Q™ Remote Care chuyển dữ liệu vận hành của Milli-Q® IQ 7010 thành thông tin có thể theo dõi từ xa. Nhờ đó, kỹ thuật viên chủ động quản lý chất lượng nước, kế hoạch bảo trì và tình trạng thiết bị mà không phải thường xuyên kiểm tra trực tiếp tại máy.

  • Giám sát theo thời gian thực: Theo dõi điện trở suất, nhiệt độ, TOC và tình trạng vận hành trên máy tính hoặc thiết bị di động.
  • Cảnh báo lỗi tức thời: Gửi thông báo qua email hoặc SMS khi hệ thống phát sinh cảnh báo, giúp giảm nguy cơ gián đoạn công việc.
  • Quản lý vật tư tiêu hao: Theo dõi tình trạng cartridge, lịch bảo trì và thời điểm cần thay thế lõi lọc.
  • Hỗ trợ chẩn đoán từ xa: Cho phép bộ phận dịch vụ kiểm tra dữ liệu vận hành và hỗ trợ xử lý một số vấn đề mà không cần chờ kỹ thuật viên đến trực tiếp.
  • Tăng khả năng truy xuất: Lưu trữ lịch sử chất lượng nước và hoạt động hệ thống, hỗ trợ chuẩn bị hồ sơ đánh giá nội bộ, kiểm định hoặc công nhận phòng thí nghiệm.

Bên cạnh nền tảng quản lý số, màn hình cảm ứng tại POD giúp người vận hành kiểm tra nhanh trạng thái thiết bị, cài đặt thể tích và truy cập hướng dẫn xử lý cảnh báo ngay tại điểm lấy nước.

Ứng dụng trọng điểm của Milli-Q® IQ 7010 trong phân tích hóa học

Chất lượng nước ảnh hưởng trực tiếp đến đường nền, giới hạn phát hiện, độ ổn định của mẫu và tuổi thọ thiết bị phân tích. Milli-Q® IQ 7010 được sử dụng trong các nhóm ứng dụng trọng điểm sau:

1. Sắc ký lỏng HPLC, UHPLC và LC-MS

Nước Type 1 được dùng để pha pha động, dung dịch chuẩn, mẫu trắng và rửa hệ thống. Hàm lượng ion hoặc chất hữu cơ không được kiểm soát có thể tạo peak lạ, làm tăng đường nền và ảnh hưởng đến độ nhạy của phép phân tích.

Ví dụ: kiểm nghiệm dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm, xác định hoạt chất dược phẩm hoặc phân tích tạp chất trong nguyên liệu sản xuất.
2. Phân tích nguyên tố bằng ICP-MS, ICP-OES và GF-AAS

Trong phân tích kim loại ở nồng độ vết, nước dùng để pha chuẩn và pha loãng mẫu cần có hàm lượng ion rất thấp. Nước siêu tinh khiết giúp hạn chế mẫu trắng cao và giảm nguy cơ nhiễm chéo giữa các lần đo.

Ví dụ: xác định chì, cadimi, asen và thủy ngân trong nước, thực phẩm, dược phẩm hoặc mẫu môi trường.
3. Sắc ký ion và phân tích hóa ướt Nước Type 1 phù hợp để pha dung dịch rửa giải, chuẩn ion và mẫu trắng cho sắc ký ion. Nước Type 2 có thể dùng trong chuẩn độ, đo pH, pha thuốc thử và các phép phân tích thường quy tùy theo yêu cầu của phương pháp.

Để xây dựng quy trình kiểm nghiệm đồng bộ, phòng thí nghiệm cần kết hợp nguồn nước phù hợp với các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm đã được hiệu chuẩn và bảo trì đúng quy định.

4. Sinh học phân tử và nuôi cấy tế bào

Khi kết hợp bộ lọc cuối phù hợp như Biopak® hoặc POD-Pak, nước Type 1 có thể phục vụ PCR, qPCR, phân tích DNA/RNA, chuẩn bị môi trường và một số quy trình nuôi cấy tế bào.

Ví dụ: pha buffer điện di, chuẩn bị môi trường nuôi cấy, rửa dụng cụ hoặc thực hiện các phản ứng khuếch đại gene yêu cầu kiểm soát nuclease.
5. Kiểm nghiệm dược phẩm, thực phẩm và môi trường Hệ thống đáp ứng nhu cầu nước cho phòng QC, R&D và trung tâm kiểm nghiệm trong quá trình pha thuốc thử, chuẩn bị môi trường vi sinh, vệ sinh dụng cụ và cấp nước cho một số thiết bị phụ trợ.

Việc sử dụng đúng dụng cụ phòng thí nghiệm, vật chứa mẫu và quy trình lấy nước cũng rất quan trọng để tránh tái nhiễm sau khi nước đã được tinh sạch.

Kỹ thuật viên vận hành hệ thống lọc nước siêu tinh khiết Milli-Q® IQ 7010 (ZIQ7010T0C)

Các rủi ro khi sử dụng nguồn nước không đạt chuẩn trong thí nghiệm

Nguồn nước không đạt yêu cầu có thể mang theo ion, hợp chất hữu cơ, hạt hoặc vi sinh vật và trực tiếp làm sai lệch kết quả phân tích. Trong HPLC và LC-MS, tạp chất trong nước có thể gây peak lạ, tăng tín hiệu nền, giảm độ nhạy hoặc làm bẩn cột sắc ký. Với ICP-MS, lượng kim loại vết có sẵn trong nước pha mẫu có thể làm tăng mẫu trắng và khiến kết quả không phản ánh đúng hàm lượng thực tế.

Trong sinh học phân tử và nuôi cấy tế bào, nuclease, nội độc tố hoặc vi sinh vật có thể phá hủy DNA/RNA, ảnh hưởng sự phát triển của tế bào và khiến toàn bộ lô thí nghiệm phải thực hiện lại. Những sự cố này không chỉ tiêu tốn mẫu, hóa chất và thời gian nhân sự mà còn có thể làm chậm tiến độ kiểm nghiệm hoặc xuất xưởng.

Vì vậy, phòng thí nghiệm cần sử dụng hệ thống chính hãng, lựa chọn đúng bộ lọc cuối, thay vật tư theo khuyến nghị và duy trì hồ sơ chất lượng nước. Việc chỉ căn cứ vào độ dẫn điện tại một thời điểm là chưa đủ để đánh giá toàn diện mức độ phù hợp của nước đối với từng phương pháp.

VIETCHEM – Đối tác cung cấp máy lọc nước Milli-Q® IQ 7010 chính hãng

Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực hóa chất, thiết bị khoa học kỹ thuật và giải pháp phòng thí nghiệm, VIETCHEM cung cấp hệ thống Milli-Q® IQ 7010 – ZIQ7010T0C chính hãng Merck cùng các vật tư tiêu hao, phụ kiện và bộ lọc cuối tương thích.

VIETCHEM hỗ trợ khảo sát nhu cầu sử dụng, đánh giá nguồn nước đầu vào, lựa chọn công suất, dung tích bồn chứa và số lượng POD phù hợp. Sản phẩm được cung cấp kèm hồ sơ chứng minh nguồn gốc theo chính sách của hãng và cấu hình đặt hàng thực tế. Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo trì và tư vấn thay thế vật tư trong suốt quá trình sử dụng.

Thông tin liên hệ VIETCHEM

Đơn vị: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hóa chất và Thiết bị Kim Ngưu

Địa chỉ: Số 41 phố Trạm, phường Long Biên, TP. Hà Nội

Hotline chung: 0826 010 010

Hotline thiết bị: 0826 020 020

Email: sales@labvietchem.com.vn

Website: vietchem.com.vn

Nhận báo giá MILLI-Q® IQ 7010

Nhận báo giá và tư vấn giải pháp lắp đặt hệ thống lọc nước chuyên dụng từ kỹ sư VIETCHEM. Để lại thông tin ngay!

Nhận tư vấn kỹ thuật và báo giá
Bình luận, Hỏi đáp

Hỗ trợ

HÓA CHẤT & THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
MIỀN BẮC

MIỀN BẮC

Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm

0826 020 020

MIỀN TRUNG

MIỀN TRUNG

Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm

0826 020 020

MIỀN NAM

MIỀN NAM

Hóa chất thí nghiệm

0825 250 050

MIỀN NAM

MIỀN NAM

Thiết bị thí nghiệm

0939 154 554

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI HÀ NỘI & CÁC TỈNH MIỀN BẮC
Đinh Phương Thảo

Đinh Phương Thảo

Giám đốc kinh doanh

0963 029 988

Phan Thị Bừng

Phan Thị Bừng

Hóa Chất Công Nghiệp

0989 301 566

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI HỒ CHÍ MINH & CÁC TỈNH MIỀN NAM
Đặng Duy Vũ

Đặng Duy Vũ

Hóa Chất Công Nghiệp

0988 527 897

Hồ Thị Hoài Thương

Hồ Thị Hoài Thương

Hóa chất và Thiết bị thí nghiệm

096 7609897

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI CẦN THƠ & CÁC TỈNH MIỀN TÂY
Trần Sĩ Khoa

Trần Sĩ Khoa

Hóa Chất Công Nghiệp

0888 851 648

Mai Văn Đền

Mai Văn Đền

Hóa Chất Công Nghiệp

0888 337 431

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI ĐÀ NẴNG & CÁC TỈNH MIỀN TRUNG
Phạm Văn Trung

Phạm Văn Trung

Hóa Chất Công Nghiệp

0918 986 544 0328.522.089

Kiều Nhật Linh

Kiều Nhật Linh

Hóa Chất Công Nghiệp

0325909968

Hà Nội - Ms. Đinh Thảo : 0963029988 Hà Nội - Ms. Phương Hoa : 0904338331 HCM : 0826050050 Cần Thơ : 0971252929 Đà Nẵng : 0918986544