Bộ Kit Tinh Sạch Nước Milli-Q® SQ 240CV - ZSQ240UCVTK

Bộ Kit Tinh Sạch Nước Milli-Q® SQ 240CV - ZSQ240UCVTK

Mã code: ZSQ240UCVTK

Thương hiệu: Milli-Q® – Merck KGaA

Mô tả nhanh

Tên sản phẩm: Bộ kit hệ thống tinh sạch nước Milli-Q® SQ 240CV Mã sản phẩm: ZSQ240UCVTK Thương hiệu: Milli-Q® – Merck KGaA, Darmstadt, Đức Dòng sản phẩm: Milli-Q® SQ 2Series Nguồn nước cấp: Nước máy đạt tiêu chuẩn nước uống Nước đầu ra: Nước RO Tuyp 3 và nước siêu tinh khiết Tuyp 1 Công suất sử dụng tối đa: 10 L/ngày Cấu hình chính: Trạm sản xuất nước RO, mô-đun phân phối nước Tuyp 1, bình SQ Switch 3,5 L và van trọng lực SQ

Liên hệ

Đặt mua qua điện thoại: Hóa chất công nghiệp
KV. Hà Nội: 0963029988
KV. TP.HCM: 0963029988

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Bộ kit hệ thống tinh sạch nước Milli-Q® SQ 240CV - ZSQ240UCVTK là giải pháp nhỏ gọn, cung cấp đồng thời nước RO Tuyp 3 và nước siêu tinh khiết Tuyp 1 từ nguồn nước máy. Hệ thống tạo nước Tuyp 1 có điện trở suất 18,2 MΩ·cm, TOC ≤5 ppb và hỗ trợ cấp lặp lại theo thể tích cài đặt sẵn. Cấu hình bình SQ Switch 3,5 L cho phép lưu trữ, di chuyển và cấp nước linh hoạt tại nhiều vị trí. Đây là lựa chọn phù hợp cho phòng thí nghiệm có nhu cầu sử dụng tối đa khoảng 10 L nước mỗi ngày và đang tìm kiếm một máy lọc nước phòng thí nghiệm dễ triển khai.

Bộ kit hệ thống tinh sạch nước Milli-Q® SQ 240CV được trang bị bộ lấy nước theo thể tích cài đặt sẵn, cho phép ghi nhớ và lặp lại chính xác lượng nước siêu tinh khiết cần cấp. 

Bộ kit Milli-Q® SQ 240CV - ZSQ240UCVTK gồm những gì?

Thành phần có trong mã catalog

Thành phần

Số lượng

Chức năng

Trạm sản xuất nước RO

1

Tinh sạch nước máy bằng công nghệ thẩm thấu ngược và nạp nước vào bình SQ Switch

Mô-đun phân phối nước Tuyp 1

1

Tạo và phân phối nước siêu tinh khiết với thể tích cài đặt sẵn

Bình Milli-Q® SQ Switch 3,5 L

1

Chứa và vận chuyển nước RO giữa trạm sản xuất và mô-đun phân phối

Van trọng lực SQ

1

Lấy trực tiếp nước RO từ đáy bình với lưu lượng cao

Bộ phân phối thể tích cố định có khả năng ghi nhận và lặp lại lượng nước siêu tinh khiết đã cấp. Tính năng này giúp người vận hành lấy cùng một thể tích cho nhiều bình chứa hoặc quy trình chuẩn bị mẫu liên tiếp.

Thành phần không bao gồm

Cartridge SQPAK™, bộ lọc cuối SQPAK™ Final hoặc SQPAK™ Bio Final và dây nguồn phù hợp với tiêu chuẩn điện tại địa phương có thể phải đặt riêng.

Bộ lấy nước theo thể tích cài đặt sẵn cho phép thực hiện nhiều lần cấp nước liên tiếp với cùng một thể tích, phù hợp cho các công việc thường quy trong phòng thí nghiệm.

Bảng thông số kỹ thuật Milli-Q® SQ 240CV

Thông số

Giá trị

Nguồn nước cấp

Nước máy đạt tiêu chuẩn nước uống

Đầu nối nước cấp

Ren ngoài 1/2 inch, chuẩn NPT/BSP/GAZ

Nước thành phẩm

Nước RO Tuyp 3 và nước Tuyp 1

Điện trở suất nước Tuyp 1

18,2 MΩ·cm tại 25 °C

Độ dẫn điện

0,055 µS/cm

TOC

≤5 ppb

Vi sinh vật

<10 CFU/L, thông thường <1 CFU/L*

Tiểu phân

<1 hạt/mL với kích thước >0,22 µm*

Pyrogen

<0,001 EU/mL**

Lưu lượng nạp nước RO

≤42 L/giờ

Lưu lượng lấy nước RO

≤6 L/phút qua van trọng lực SQ

Lưu lượng nước Tuyp 1

≤1,6 L/phút

Công suất sử dụng tối đa

10 L/ngày

Dung tích bình

3,5 L

Thời gian nạp bình

Khoảng 6 phút

Nguồn điện

100–240 V AC, 50–60 Hz

Chiều cao

50,3 cm

Chiều rộng

40,9 cm; 52,6 cm khi gồm bộ phân phối

Khối lượng vận hành

12 kg với mô-đun phân phối; 17 kg với trạm sản xuất

Mã phân loại

UNSPSC 41104200; NACRES JA.13; eCl@ss 33050190

* Khi sử dụng SQPAK™ Final hoặc Bio Final.
** Khi sử dụng SQPAK™ Bio Final.

Cơ chế tinh sạch và phân phối nước

Sản xuất nước RO Tuyp 3

Nước máy đạt tiêu chuẩn nước uống được đưa vào trạm sản xuất và xử lý qua lõi RO. Công nghệ thẩm thấu ngược giúp giảm ion hòa tan cùng nhiều tạp chất trong nước cấp, tạo nước RO phục vụ các công việc thông thường hoặc làm nguồn đầu vào cho mô-đun tạo nước Tuyp 1.

Lõi RO có lưu lượng bù đến 42 L/giờ, cho phép nạp đầy bình SQ Switch 3,5 L trong khoảng sáu phút. Chế độ tự động rửa màng hỗ trợ duy trì hiệu suất và hạn chế đóng cặn trong quá trình vận hành.

Lưu trữ và vận chuyển nước

Nước RO được chứa trong bình SQ Switch 3,5 L. Thiết kế bình di động cho phép đưa nước đến mô-đun phân phối đặt tại vị trí khác mà không cần lắp đường ống phân phối cố định. Người dùng cũng có thể lấy nước RO trực tiếp qua van trọng lực với lưu lượng đến 6 L/phút.

Tạo và phân phối nước Tuyp 1

Sau khi kết nối bình với mô-đun Milli-Q® SQ 200, nước RO tiếp tục được tinh sạch để đạt điện trở suất 18,2 MΩ·cm. Đèn UV quang oxy hóa tích hợp hỗ trợ giảm hàm lượng chất hữu cơ xuống TOC ≤5 ppb.

Bộ phân phối cung cấp nước với lưu lượng điều chỉnh từ chế độ nhỏ giọt đến 1,6 L/phút. Chức năng ghi nhớ thể tích giúp lặp lại lượng nước đã cài đặt, giảm thao tác thủ công khi cần cấp nước cho nhiều dụng cụ có cùng dung tích.

Bình chứa Switch trong suốt, dễ dàng mang theo và vận chuyển an toàn, đồng thời hiển thị trực quan mực nước hiện có.

Tính năng và lợi ích nổi bật

  • Hai loại nước trong một cấu hình: Cung cấp nước RO Tuyp 3 và nước siêu tinh khiết Tuyp 1 cho nhiều công việc trong phòng thí nghiệm.
  • Cấp lặp lại theo thể tích: Tăng tính nhất quán khi pha dung dịch hoặc chuẩn bị nhiều mẫu liên tiếp.
  • Chất lượng nước trực quan: Đèn LED màu giúp người vận hành theo dõi trạng thái nước Tuyp 1.
  • Lưu lượng linh hoạt: Điều chỉnh từ nhỏ giọt đến 1,6 L/phút, phù hợp với nhiều kích thước bình chứa.
  • Bình SQ Switch di động: Đưa nước đến vị trí sử dụng mà không phụ thuộc vào hệ thống đường ống cố định.
  • Bảo trì đơn giản: Cơ chế Twist & Lock hỗ trợ người dùng tự thay cartridge thuận tiện.
  • Tiết kiệm tài nguyên: Vòng tuần hoàn thu hồi nước RO có thể giảm đến 50% lượng nước thải.
  • Thiết kế mô-đun: Dễ lắp đặt, di chuyển và đồng bộ với các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm hiện có.

Ứng dụng và đối tượng phù hợp

Nước RO Tuyp 3 phù hợp để rửa sơ bộ dụng cụ phòng thí nghiệm, cấp cho một số thiết bị phụ trợ hoặc làm nước đầu vào để tiếp tục sản xuất nước Tuyp 1.

Nước Tuyp 1 có thể được sử dụng trong chuẩn bị mẫu, pha dung dịch chuẩn và các kỹ thuật phân tích nhạy như HPLC, UHPLC, LC-MS, IC, AAS, ICP-OES hoặc ICP-MS. Khi lắp bộ lọc cuối phù hợp, nước còn đáp ứng những yêu cầu kiểm soát vi sinh, tiểu phân hoặc pyrogen trong sinh học phân tử và nuôi cấy tế bào.

Milli-Q® SQ 240CV phù hợp với phòng thí nghiệm quy mô nhỏ, nhu cầu tối đa khoảng 10 L/ngày và cần cấp thể tích lặp lại. Cấu hình cũng hữu ích khi điểm lấy nước Tuyp 1 nằm xa nguồn nước máy hoặc không thuận tiện thi công đường ống.

12 Nguyên tắc của Hóa học Xanh: Nguyên tắc số 6 – Thiết kế tiết kiệm năng lượng. Sản phẩm được tái thiết kế nhằm sử dụng ít năng lượng hơn trong quá trình sản xuất.

Vật tư tiêu hao và yêu cầu bảo trì

Vật tư

Chức năng

Lưu ý

Cartridge SQPAK™

Tinh sạch nước trong hệ thống

Đặt riêng theo cấu hình

Lõi RO

Sản xuất nước Tuyp 3

Theo dõi hiệu suất và cảnh báo

Đèn UV

Giảm tạp chất hữu cơ

Kiểm tra theo khuyến nghị của hãng

SQPAK™ Final

Kiểm soát vi sinh và tiểu phân

Dùng cho nhu cầu nước Tuyp 1 thông thường

SQPAK™ Bio Final

Kiểm soát vi sinh, tiểu phân và pyrogen

Phù hợp ứng dụng nhạy với pyrogen

Chu kỳ thay vật tư phụ thuộc vào chất lượng nước cấp, lượng nước sử dụng và cảnh báo của hệ thống. Khi xây dựng phương án tiền xử lý, phòng thí nghiệm có thể tham khảo thêm danh mục vật tư xử lý nước để bảo vệ lõi RO và duy trì hiệu suất vận hành.

Câu hỏi thường gặp về ZSQ240UCVTK

Hệ thống tạo được những loại nước nào?
Thiết bị tạo nước RO Tuyp 3 và nước siêu tinh khiết Tuyp 1 có điện trở suất 18,2 MΩ·cm.

Công suất có phù hợp với phòng thí nghiệm không?
Cấu hình được khuyến nghị cho nhu cầu tối đa khoảng 10 L/ngày, phù hợp phòng lab nhỏ hoặc nhóm nghiên cứu độc lập.

Mã catalog đã bao gồm bộ lọc cuối chưa?
Không. Cartridge SQPAK™ và bộ lọc cuối cần được lựa chọn, đặt mua theo yêu cầu ứng dụng.

Có thể lấy nước theo thể tích cố định không?
Có. Bộ phân phối có khả năng ghi nhận và lặp lại thể tích nước Tuyp 1 đã cài đặt.

Mua Milli-Q® SQ 240CV chính hãng tại VIETCHEM

VIETCHEM cung cấp giải pháp tinh sạch nước Milli-Q® cho phòng thí nghiệm, từ khảo sát nguồn nước, xác định lưu lượng đến lựa chọn đúng mã catalog, cartridge và bộ lọc cuối. Khách hàng được hỗ trợ đối chiếu phạm vi cung cấp, tài liệu kỹ thuật, điều kiện lắp đặt, hướng dẫn vận hành và kế hoạch bảo trì.

Liên hệ VIETCHEM để được kiểm tra cấu hình ZSQ240UCVTK và xây dựng giải pháp nước tinh khiết phù hợp với quy mô vận hành thực tế của phòng thí nghiệm.

 

Bình luận, Hỏi đáp

Hỗ trợ

HÓA CHẤT & THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
MIỀN BẮC

MIỀN BẮC

Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm

0826 020 020

MIỀN TRUNG

MIỀN TRUNG

Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm

0826 020 020

MIỀN NAM

MIỀN NAM

Hóa chất thí nghiệm

0825 250 050

MIỀN NAM

MIỀN NAM

Thiết bị thí nghiệm

0939 154 554

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI HÀ NỘI & CÁC TỈNH MIỀN BẮC
Đinh Phương Thảo

Đinh Phương Thảo

Giám đốc kinh doanh

0963 029 988

Phan Thị Bừng

Phan Thị Bừng

Hóa Chất Công Nghiệp

0989 301 566

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI HỒ CHÍ MINH & CÁC TỈNH MIỀN NAM
Đặng Duy Vũ

Đặng Duy Vũ

Hóa Chất Công Nghiệp

0988 527 897

Hồ Thị Hoài Thương

Hồ Thị Hoài Thương

Hóa chất và Thiết bị thí nghiệm

096 7609897

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI CẦN THƠ & CÁC TỈNH MIỀN TÂY
Trần Sĩ Khoa

Trần Sĩ Khoa

Hóa Chất Công Nghiệp

0888 851 648

Mai Văn Đền

Mai Văn Đền

Hóa Chất Công Nghiệp

0888 337 431

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI ĐÀ NẴNG & CÁC TỈNH MIỀN TRUNG
Phạm Văn Trung

Phạm Văn Trung

Hóa Chất Công Nghiệp

0918 986 544 0328.522.089

Hà Nội - Ms. Đinh Thảo : 0963029988 Hà Nội - Ms. Phương Hoa : 0904338331 HCM : 0826050050 Cần Thơ : 0971252929 Đà Nẵng : 0918986544