• he-thong-tinh-sach-nuoc-milli-q-ix-7010-4
  • he-thong-tinh-sach-nuoc-milli-q-ix-7010-3
  • he-thong-tinh-sach-nuoc-milli-q-ix-7010-2
  • he-thong-tinh-sach-nuoc-milli-q-ix-7010-1
  • he-thong-tinh-sach-nuoc-milli-q-ix-7010-6
Hệ Thống Tinh Sạch Nước Milli-Q® IX 7010

Hệ Thống Tinh Sạch Nước Milli-Q® IX 7010

Mã code: ZIX7010T0C

Thương hiệu: Milli-Q® – Merck KGaA

Mô tả nhanh

Hạng mục Thông tin Tên sản phẩm Milli-Q® IX 7010 Pure Water Purification System Mã catalog ZIX7010T0C Thương hiệu Milli-Q® – Merck KGaA Dòng sản phẩm Milli-Q® IX Nguồn nước cấp Nước máy đạt chuẩn nước uống Nước đầu ra Nước tinh khiết Tuyp 2, chất lượng Elix® Công suất 10 L/giờ, tối đa 200 L/ngày Lưu lượng phân phối ≤2 L/phút từ POD Từ đồng nghĩa Milli-Q® IX 7010 Pure Water Purification System, Type 2 water system

Liên hệ

Đặt mua qua điện thoại: Hóa chất công nghiệp
KV. Hà Nội: 0963029988
KV. TP.HCM: 0963029988

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Milli-Q® IX 7010 (mã ZIX7010T0C) là hệ thống tinh sạch nước phòng thí nghiệm dùng để sản xuất nước tinh khiết Tuyp 2 chất lượng Elix® từ nguồn nước máy đạt chuẩn nước uống. Với lưu lượng 10 L/giờ và công suất sử dụng lên đến 200 L/ngày, hệ thống phù hợp cho các phòng thí nghiệm cần nguồn nước ổn định để chuẩn bị mẫu, pha dung dịch, cấp nước cho thiết bị và làm nguồn cấp cho hệ thống nước siêu tinh khiết. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc trong nhóm máy lọc nước phòng thí nghiệm Merck cho các đơn vị nghiên cứu, kiểm nghiệm và phân tích thường quy.

Hệ thống tinh sạch nước Milli-Q IX 7010
Hệ thống nước tinh khiết Milli-Q® IX 7010 cung cấp nước tinh khiết Tuyp 2 một cách ổn định, tin cậy và nhất quán, đáp ứng nhu cầu sử dụng của phòng thí nghiệm.

Hệ thống Milli-Q® IX 7010 gồm những gì?

Milli-Q® IX 7010 được thiết kế theo cấu trúc mô-đun, gồm thiết bị sản xuất nước tinh khiết, bể chứa nước thông minh và thiết bị lấy nước tại điểm sử dụng E-POD®. Tuy nhiên, cần phân biệt rõ giữa cấu hình vận hành hoàn chỉnh và phạm vi của mã catalog ZIX7010T0C.

Thành phần chính trong hệ thống

Thành phần

Số lượng

Chức năng

Thiết bị sản xuất nước tinh khiết IX 7010

01

Sản xuất nước Tuyp 2 chất lượng Elix® với lưu lượng 10 L/giờ

Công nghệ RO và EDI Elix®

Tích hợp

Loại bỏ tạp chất, ion và tạo nước tinh khiết ổn định

Hệ thống giám sát chất lượng nước

Tích hợp

Theo dõi liên tục thông số vận hành và chất lượng nước

Kết nối dữ liệu và dịch vụ số MyMilli-Q™

Tích hợp

Hỗ trợ quản lý dữ liệu, cảnh báo và truy xuất thông tin hệ thống

 

Thành phần cần đặt riêng

Mã catalog ZIX7010T0C chưa bao gồm bể chứa Milli-Q® IQ/IX, bộ phân phối từ xa E-POD®, vật tư tiêu hao, phụ kiện lắp đặt và bộ kit theo quốc gia. Bộ kit theo quốc gia cần được đặt thêm để có dây nguồn phù hợp và hướng dẫn sử dụng bằng ngôn ngữ địa phương. Vì vậy, khi báo giá hoặc xây dựng cấu hình, cần xác nhận đầy đủ nhu cầu sử dụng, vị trí lắp đặt và số điểm lấy nước trước khi lựa chọn phụ kiện đi kèm.

Bảng thông số kỹ thuật của Milli-Q® IX 7010

Thông số Giá trị
Mã catalog ZIX7010T0C
Dòng sản phẩm Milli-Q® IX
Phân khúc chất lượng EQ3
Nguồn nước cấp Nước máy đạt chuẩn nước uống
Nước thành phẩm Nước Tuyp 2, chất lượng Elix®
Điện trở suất >5 MΩ·cm
Độ dẫn điện <0,2 µS/cm tại 25 °C
Lưu lượng sản xuất 10 L/giờ
Công suất sử dụng 200 L/ngày
Lưu lượng phân phối ≤2 L/phút từ POD
Nguồn điện 100 V / 240 V AC, 50–60 Hz
Kích thước 49,8 × 37,5 × 38 cm
Khối lượng vận hành 27,1 kg
Quy cách đóng gói 01 hệ thống/hộp
Đặc tính bền vững Thiết kế tối ưu hiệu quả năng lượng, không chứa thủy ngân
Hệ thống Milli-Q IX 7010 kết nối nền tảng MyMilli-Q Remote Care
Hệ thống nước tinh khiết Milli-Q® IX 7010 được hỗ trợ bởi nền tảng MyMilli-Q™ Remote Care với khả năng giám sát trực tuyến và hỗ trợ dịch vụ từ xa.

Cơ chế tinh sạch và phân phối nước của hệ thống

1. Tiếp nhận và tiền xử lý nước cấp

Milli-Q® IX 7010 sử dụng nguồn nước máy đạt chuẩn nước uống. Nước đầu vào được xử lý qua cartridge tiền xử lý IPAK Gard® nhằm bảo vệ màng thẩm thấu ngược RO, giảm tác động của tạp chất ban đầu và góp phần cải thiện hiệu suất vận hành của hệ thống.

2. Sản xuất nước tinh khiết Tuyp 2

Sau giai đoạn tiền xử lý, hệ thống sử dụng công nghệ thẩm thấu ngược RO kết hợp mô-đun khử ion điện EDI Elix®. Công nghệ EDI giúp tạo nước tinh khiết chất lượng ổn định, hạn chế nhu cầu bảo trì và hỗ trợ giảm chi phí vận hành. Nước thành phẩm đạt chất lượng Tuyp 2 với điện trở suất >5 MΩ·cm.

3. Lưu trữ và bảo vệ chất lượng nước

Khi kết hợp với bể chứa Milli-Q® IQ/IX, nước tinh khiết được bảo vệ khỏi các nguy cơ tái nhiễm từ môi trường bên ngoài. Giải pháp lưu trữ thông minh có thể tích hợp đèn UV diệt khuẩn, bộ lọc thông khí, mô-đun tiệt trùng tự động ASM và cảm biến tràn, giúp duy trì chất lượng nước trong quá trình sử dụng.

4. Phân phối nước tại điểm dùng

Thiết bị E-POD® cho phép lấy nước tinh khiết có áp một cách nhanh chóng, thuận tiện. Màn hình cảm ứng lớn giúp theo dõi dữ liệu quan trọng và thao tác trực quan. Mỗi thiết bị sản xuất IX có thể kết nối tối đa hai E-POD® tại các vị trí khác nhau trong cùng phòng thí nghiệm hoặc các phòng liền kề.

Bộ phân phối E-POD lấy nước tinh khiết Tuyp 2
Bộ phân phối E-POD® với thiết kế công thái học cho phép lấy nước tinh khiết có áp (Loại 2) nhanh chóng và thuận tiện, đáp ứng các ứng dụng thông thường trong phòng thí nghiệm.

Tính năng và lợi ích nổi bật

  • Nước Tuyp 2 ổn định: Phù hợp cho nhiều ứng dụng phân tích, chuẩn bị mẫu và cấp nước cho thiết bị phòng thí nghiệm.
  • Công suất 10 L/giờ: Đáp ứng nhu cầu sử dụng thường xuyên của phòng thí nghiệm quy mô vừa.
  • Thiết kế nhỏ gọn: Dễ bố trí trong không gian phòng lab có diện tích hạn chế.
  • Công nghệ EDI Elix®: Tạo nước tinh khiết ổn định, giảm nhu cầu bảo trì và chi phí vận hành.
  • Đèn ECH2O® không chứa thủy ngân: Sử dụng công nghệ UVC-LED để bất hoạt vi khuẩn.
  • Giám sát chất lượng liên tục: Kiểm soát trạng thái nước và hệ thống trong quá trình vận hành.
  • MyMilli-Q™ Digital Services: Hỗ trợ cảnh báo qua e-mail/SMS, theo dõi dữ liệu theo thời gian thực, truy xuất dữ liệu và quản lý dịch vụ trực tuyến.
  • Định hướng bền vững: Hệ thống được đánh giá theo tiêu chí Design for Sustainability, sử dụng ít điện, nước và nhựa hơn, đồng thời không chứa thủy ngân.

Với khả năng kết nối và cấp nước cho nhiều thiết bị, Milli-Q® IX 7010 có thể được tích hợp trong các mô hình thiết bị phòng thí nghiệm hiện đại, nơi yêu cầu nguồn nước tinh khiết ổn định và có khả năng truy xuất dữ liệu.

Ứng dụng của nước Tuyp 2 từ Milli-Q® IX 7010

Nước Tuyp 2 chất lượng Elix® từ Milli-Q® IX 7010 phù hợp cho nhiều nhóm ứng dụng trong phòng thí nghiệm, bao gồm chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh, dung dịch nhuộm cho mô học và tế bào học, hóa mô miễn dịch IHC, gel và dung dịch đệm điện di, western blotting, ELISA, RIA, thử nghiệm độ hòa tan dược phẩm, BOD, COD, quang phổ UV/Vis và chuẩn độ.

Trong các quy trình thường quy, hệ thống được dùng để pha loãng mẫu, chiết tách, chuẩn bị dung dịch đệm, thuốc thử và rửa dụng cụ phòng thí nghiệm. Nước Tuyp 2 cũng có thể cấp cho nồi hấp tiệt trùng, máy rửa dụng cụ, buồng thử nghiệm thời tiết và độ ổn định, máy phân tích lâm sàng, máy nhuộm tiêu bản, máy tạo hydro và hệ thống nước siêu tinh khiết như Milli-Q® IQ 7000.

Ngoài ra, hệ thống còn phù hợp cho các ứng dụng chuyên sâu hơn như chuẩn bị mẫu cho huỳnh quang kế laser, tổng hợp và đặc trưng hóa màng cho pin nhiên liệu, hoặc tổng hợp nanocomposite bằng phương pháp điện hóa.

Bộ lọc thông khí bể chứa Milli-Q IX 7010 cơ chế Twist and Lock
Bộ lọc thông khí của bể chứa được tích hợp liền mạch và có thể thay thế dễ dàng nhờ thiết kế Twist & Lock (xoay và khóa). Thẻ e-Sure tích hợp giúp đảm bảo khả năng truy xuất nguồn gốc.

Vật tư tiêu hao và yêu cầu bảo trì

Vật tư / Phụ kiện Chức năng Lưu ý
IPAK Gard® cartridge Tiền xử lý nước cấp, bảo vệ màng RO Cần lựa chọn theo cấu hình và chất lượng nước đầu vào
Vật tư cho RO/EDI Duy trì hiệu suất tinh sạch nước Chu kỳ thay phụ thuộc tần suất sử dụng và cảnh báo hệ thống
Bộ lọc thông khí bể chứa Hạn chế nhiễm bẩn từ không khí Áp dụng khi sử dụng bể chứa phù hợp
Đèn UV / mô-đun ASM Hỗ trợ kiểm soát vi sinh trong bể chứa Tùy thuộc cấu hình bể chứa đặt thêm
Phụ kiện lắp đặt Kết nối hệ thống, bể chứa và E-POD® Không mặc định bao gồm trong mã catalog ZIX7010T0C

Khi xây dựng cấu hình vận hành, nên xác nhận rõ vật tư nào đi kèm, vật tư nào cần đặt riêng và chu kỳ bảo trì dự kiến. Với các phòng thí nghiệm có hệ thống tiền xử lý hoặc nguồn nước đầu vào đặc thù, có thể tham khảo thêm nhóm vật tư xử lý nước phù hợp để đảm bảo hệ thống vận hành ổn định.

Lắp đặt E-POD trên tường tối ưu không gian bàn thí nghiệm
Bộ phân phối E-POD® có thể lắp đặt trên tường, giúp tối ưu không gian làm việc trên bàn thí nghiệm.

Câu hỏi thường gặp về Milli-Q® IX 7010

Hệ thống tạo được loại nước nào?

 

Milli-Q® IX 7010 tạo nước tinh khiết Tuyp 2 chất lượng Elix®, với điện trở suất >5 MΩ·cm và độ dẫn điện <0,2 µS/cm tại 25 °C.

Công suất 10 L/giờ có phù hợp với phòng thí nghiệm không?

 

Có. Công suất 10 L/giờ và mức sử dụng tối đa 200 L/ngày phù hợp với các phòng thí nghiệm có nhu cầu nước Tuyp 2 ổn định cho phân tích thường quy, chuẩn bị mẫu và cấp nước cho thiết bị.

Mã catalog ZIX7010T0C đã bao gồm bể chứa và E-POD® chưa?

 

Chưa. Bể chứa Milli-Q® IQ/IX, bộ phân phối từ xa E-POD®, vật tư tiêu hao, phụ kiện và bộ kit theo quốc gia cần được đặt hàng riêng ngoài mã catalog này.

Hệ thống có thể cấp nước cho thiết bị tạo nước siêu tinh khiết không?

 

Có. Nước Tuyp 2 từ Milli-Q® IX 7010 có thể dùng làm nguồn cấp cho hệ thống nước siêu tinh khiết, ví dụ Milli-Q® IQ 7000, khi phòng thí nghiệm cần nước Tuyp 1 cho các ứng dụng nhạy hơn.

Mua hệ thống tinh sạch nước tinh khiết Milli-Q® IX 7010 chính hãng tại VIETCHEM

Khi lựa chọn hệ thống tinh sạch nước, phòng thí nghiệm không chỉ cần xem mã catalog mà còn phải xác định rõ nguồn nước cấp, nhu cầu sử dụng mỗi ngày, số điểm lấy nước, loại thiết bị cần cấp nước và yêu cầu truy xuất dữ liệu. Với Milli-Q® IX 7010 ZIX7010T0C, việc xác nhận cấu hình càng quan trọng vì bể chứa, E-POD®, vật tư tiêu hao và phụ kiện cần được lựa chọn phù hợp theo nhu cầu vận hành thực tế.

VIETCHEM cung cấp giải pháp tư vấn hệ thống tinh sạch nước phòng thí nghiệm, hỗ trợ khảo sát nhu cầu, lựa chọn đúng mã catalog, cấu hình bể chứa, điểm lấy nước, vật tư tiêu hao và phụ kiện đi kèm.

Liên hệ VIETCHEM để được kiểm tra cấu hình và lựa chọn hệ thống tinh sạch nước phù hợp với quy mô vận hành của phòng thí nghiệm.

LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
Bình luận, Hỏi đáp

Hỗ trợ

HÓA CHẤT & THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
MIỀN BẮC

MIỀN BẮC

Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm

0826 020 020

MIỀN TRUNG

MIỀN TRUNG

Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm

0826 020 020

MIỀN NAM

MIỀN NAM

Thiết bị thí nghiệm

0939 154 554

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI HÀ NỘI & CÁC TỈNH MIỀN BẮC
Đinh Phương Thảo

Đinh Phương Thảo

Giám đốc kinh doanh

0963 029 988

Vũ Thị Thảo

Vũ Thị Thảo

Hóa Chất Công Nghiệp

0948261486

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI HỒ CHÍ MINH & CÁC TỈNH MIỀN NAM
Hồ Thị Hoài Thương

Hồ Thị Hoài Thương

Hóa chất và Thiết bị thí nghiệm

096 7609897

Nguyễn Hà Ly

Nguyễn Hà Ly

Hóa Chất Công Nghiệp

0966 485 897

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI CẦN THƠ & CÁC TỈNH MIỀN TÂY
Trần Sĩ Khoa

Trần Sĩ Khoa

Hóa Chất Công Nghiệp

0888 851 648

Mai Văn Đền

Mai Văn Đền

Hóa Chất Công Nghiệp

0888 337 431

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI ĐÀ NẴNG & CÁC TỈNH MIỀN TRUNG
Phạm Văn Trung

Phạm Văn Trung

Hóa Chất Công Nghiệp

0918 986 544 0328.522.089

Nguyễn Thị Hương

Nguyễn Thị Hương

Hóa Chất Công Nghiệp

0377 609 344

Hà Nội - Ms. Đinh Thảo : 0963029988 Hà Nội - Ms. Phương Hoa : 0904338331 Cần Thơ : 0971252929 Đà Nẵng : 0918986544