Hệ Thống Tinh Sạch Nước Milli-Q® SQ 200P ZSQ200UPT0

Hệ Thống Tinh Sạch Nước Milli-Q® SQ 200P ZSQ200UPT0

Mã code: ZSQ200UPT0

Thương hiệu: Milli-Q® – Merck KGaA

Mô tả nhanh

Tên sản phẩm Milli-Q® SQ 200P Purification System Mã catalog ZSQ200UPT0 Thương hiệu Milli-Q® – Merck KGaA Dòng sản phẩm Milli-Q® SQ 2Series Loại hệ thống Hệ thống phân phối nước siêu tinh khiết Tuyp 1 Nguồn nước cấp Vòng nước tinh khiết RO/DI có áp Nước đầu ra Tuyp 1, 18,2 MΩ·cm Lưu lượng phân phối Tối đa 1,6 L/phút Công suất sử dụng tối đa 10 L/ngày Khối lượng vận hành 7 kg

Liên hệ

Đặt mua qua điện thoại: Hóa chất công nghiệp
KV. Hà Nội: 0963029988
KV. TP.HCM: 0963029988

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Milli-Q® SQ 200P ZSQ200UPT0 là hệ thống tinh sạch nước thuộc dòng Milli-Q® SQ 2Series, được thiết kế để phân phối nước siêu tinh khiết Tuyp 1 từ vòng nước tinh khiết RO/DI có áp của phòng thí nghiệm.

Thiết bị phù hợp với các phòng lab đã có sẵn hệ thống nước tinh khiết trung tâm và cần bổ sung điểm lấy nước Tuyp 1 tại khu vực phân tích. Với điện trở suất 18,2 MΩ·cm, lưu lượng phân phối tối đa 1,6 L/phút và công suất sử dụng đến 10 L/ngày, Milli-Q® SQ 200P đáp ứng tốt nhu cầu lấy nước siêu tinh khiết ở quy mô vừa, linh hoạt và tiết kiệm không gian.

Xem thêm nhóm máy lọc nước phòng thí nghiệm để lựa chọn cấu hình phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.

Hệ thống Milli-Q® SQ 200P tạo nước siêu tinh khiết từ nguồn nước tinh khiết (RO/DI) được cấp qua hệ thống tuần hoàn có áp suất của phòng thí nghiệm.

Cấu hình mã ZSQ200UPT0 gồm những gì?

Mã catalog ZSQ200UPT0 gồm mô-đun Milli-Q® SQ 200P và bộ phân phối cầm tay Handset Dispenser. Bộ phân phối này giúp người dùng lấy nước dễ dàng tại điểm sử dụng, có thể điều chỉnh từ lưu lượng cao đến chế độ nhỏ giọt.

Cần lưu ý, đây không phải hệ thống tự sản xuất nước RO từ nước máy. Thiết bị phải được kết nối với vòng phân phối nước tinh khiết RO/DI có áp đã có sẵn trong phòng thí nghiệm.

Mã catalog này không bao gồm lõi lọc SQPAK™, bộ lọc cuối, dây nguồn phù hợp với điện địa phương và vòng cấp nước tinh khiết bắt buộc. Các hạng mục này cần được tư vấn và lựa chọn riêng theo điều kiện lắp đặt thực tế.

Thông số kỹ thuật nổi bật

Thông số

Giá trị

Nguồn điện

100 V / 240 V, 50–60 Hz

Chất lượng nước đầu ra

Nước Tuyp 1

Điện trở suất

18,2 MΩ·cm

Độ dẫn điện

0,055 µS/cm

TOC

≤5 ppb khi dùng SQPAK™ TOC Quanta Cartridge và SQPAK™ Final Filter

Vi sinh vật

<10 cfu/L, thông thường <1 cfu/L khi dùng SQPAK™ Final hoặc Bio Final

Tiểu phân

<1 hạt/mL với tiểu phân >0,22 µm khi dùng SQPAK™ Final hoặc Bio Final

Pyrogen

<0,001 EU/mL khi dùng SQPAK™ Bio Final

RNase

<1 pg/mL khi dùng SQPAK™ Bio Final

DNase

<5 pg/mL khi dùng SQPAK™ Bio Final

Kích thước

Cao 50,3 cm; rộng 14,1 cm; sâu 22 cm

Khối lượng hệ thống

6 kg

Các chỉ tiêu như TOC, vi sinh, tiểu phân, pyrogen, RNase và DNase phụ thuộc vào cartridge hoặc bộ lọc cuối được lắp kèm. Vì vậy, người dùng cần chọn đúng vật tư theo ứng dụng thực tế.

Bộ phân phối cầm tay đơn giản giúp người dùng mới hoặc chưa được đào tạo dễ dàng lấy nước siêu tinh khiết với lưu lượng điều chỉnh linh hoạt.

Ưu điểm của Milli-Q® SQ 200P

Milli-Q® SQ 200P giúp phòng thí nghiệm tận dụng vòng nước tinh khiết RO/DI có sẵn để tạo thêm điểm lấy nước siêu tinh khiết Tuyp 1. Thiết kế nhỏ gọn, khối lượng vận hành khoảng 7 kg, thuận tiện bố trí tại nhiều khu vực thao tác.

Bộ phân phối cầm tay Handset Dispenser cho phép lấy nước linh hoạt, từ 1,6 L/phút đến chế độ nhỏ giọt. Điều này rất hữu ích khi cần rót nước vào bình định mức, ống chứa mẫu hoặc dụng cụ có dung tích nhỏ.

Hệ thống có đèn LED hiển thị trạng thái chất lượng nước, tích hợp đèn UV quang oxy hóa hỗ trợ giảm TOC. Cơ chế thay lõi Twist & Lock giúp việc bảo trì đơn giản hơn, hạn chế gián đoạn trong quá trình sử dụng.

Sản phẩm cũng thuộc nhóm Greener Alternative Products, được phát triển theo định hướng Design for Sustainability, hỗ trợ tiết kiệm nước và năng lượng trong vận hành phòng thí nghiệm.

Ứng dụng phù hợp

Nước Tuyp 1 từ Milli-Q® SQ 200P phù hợp cho các ứng dụng phân tích yêu cầu độ tinh sạch cao như HPLC, UHPLC, LC-MS, IC, ICP-MS, ICP-OES, AAS, phân tích nguyên tố vết, PCR, qPCR, DNA/RNA, chuẩn bị mẫu và pha dung dịch chuẩn.

Với các ứng dụng nhạy về vi sinh, tiểu phân, pyrogen hoặc enzyme, người dùng cần lựa chọn đúng bộ lọc cuối SQPAK™ Final hoặc SQPAK™ Bio Final. Ngoài ra, nên kết hợp cùng dụng cụ phòng thí nghiệm phù hợp để hạn chế nguy cơ tái nhiễm bẩn sau khi lấy nước.

Sản phẩm được tái thiết kế nhằm sử dụng ít năng lượng hơn trong quá trình sản xuất.

Ai nên chọn hệ thống này?

Milli-Q® SQ 200P ZSQ200UPT0 phù hợp với phòng thí nghiệm đã có vòng nước RO/DI có áp, cần thêm điểm lấy nước siêu tinh khiết Tuyp 1, nhu cầu sử dụng tối đa khoảng 10 L/ngày và ưu tiên thiết bị nhỏ gọn, dễ vận hành.

Nếu phòng lab cần hệ thống tự sản xuất nước RO từ nước máy hoặc cần công suất lớn hơn, nên cân nhắc cấu hình khác trong dòng Milli-Q® SQ 2Series.

Vật tư tiêu hao và bảo trì

Các vật tư quan trọng gồm SQPAK™ Cartridge, SQPAK™ TOC Quanta Cartridge, SQPAK™ Final Filter, SQPAK™ Bio Final Filter, đèn UV và phụ kiện kết nối. Những vật tư này không mặc định đi kèm mã ZSQ200UPT0 và cần được lựa chọn theo yêu cầu nước đầu ra.

Chu kỳ thay lõi phụ thuộc vào chất lượng nước cấp, tần suất sử dụng, thể tích nước lấy mỗi ngày và cảnh báo của hệ thống. Với các hệ thống nước trung tâm, người dùng có thể tham khảo thêm nhóm vật tư xử lý nước để đồng bộ hiệu quả vận hành.

Câu hỏi thường gặp

Milli-Q® SQ 200P tạo được loại nước nào?

Hệ thống cung cấp nước siêu tinh khiết Tuyp 1 với điện trở suất 18,2 MΩ·cm.

Hệ thống có tự sản xuất nước RO không?

Không. Thiết bị cần được cấp nước từ vòng phân phối nước tinh khiết RO/DI có áp của phòng thí nghiệm.

Mã ZSQ200UPT0 đã bao gồm lõi lọc chưa?

Chưa. Lõi lọc SQPAK™, bộ lọc cuối, dây nguồn và vòng cấp nước tinh khiết bắt buộc không bao gồm trong mã catalog này.

Nên chọn bộ lọc cuối nào?

SQPAK™ Final phù hợp khi cần kiểm soát vi sinh và tiểu phân. SQPAK™ Bio Final phù hợp hơn với ứng dụng nhạy về pyrogen, RNase hoặc DNase.

Mua hệ thống tinh sạch nước Milli-Q® SQ 200P tại VIETCHEM

Để chọn đúng cấu hình Milli-Q® SQ 200P ZSQ200UPT0, phòng thí nghiệm cần xác định chất lượng nước RO/DI đầu vào, thể tích nước Tuyp 1 sử dụng mỗi ngày, yêu cầu kiểm soát TOC, vi sinh, tiểu phân hoặc pyrogen.

VIETCHEM hỗ trợ tư vấn hệ thống tinh sạch nước chính hãng, lựa chọn cartridge, bộ lọc cuối, phụ kiện kết nối và cấu hình phù hợp với nhu cầu vận hành thực tế.

Liên hệ VIETCHEM để được khảo sát, tư vấn và lựa chọn hệ thống tinh sạch nước Milli-Q® SQ 200P phù hợp cho phòng thí nghiệm của bạn.

Bình luận, Hỏi đáp

Hỗ trợ

HÓA CHẤT & THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
MIỀN BẮC

MIỀN BẮC

Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm

0826 020 020

MIỀN TRUNG

MIỀN TRUNG

Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm

0826 020 020

MIỀN NAM

MIỀN NAM

Hóa chất thí nghiệm

0825 250 050

MIỀN NAM

MIỀN NAM

Thiết bị thí nghiệm

0939 154 554

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI HÀ NỘI & CÁC TỈNH MIỀN BẮC
Đinh Phương Thảo

Đinh Phương Thảo

Giám đốc kinh doanh

0963 029 988

Phan Thị Bừng

Phan Thị Bừng

Hóa Chất Công Nghiệp

0989 301 566

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI HỒ CHÍ MINH & CÁC TỈNH MIỀN NAM
Đặng Duy Vũ

Đặng Duy Vũ

Hóa Chất Công Nghiệp

0988 527 897

Hồ Thị Hoài Thương

Hồ Thị Hoài Thương

Hóa chất và Thiết bị thí nghiệm

096 7609897

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI CẦN THƠ & CÁC TỈNH MIỀN TÂY
Trần Sĩ Khoa

Trần Sĩ Khoa

Hóa Chất Công Nghiệp

0888 851 648

Mai Văn Đền

Mai Văn Đền

Hóa Chất Công Nghiệp

0888 337 431

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI ĐÀ NẴNG & CÁC TỈNH MIỀN TRUNG
Phạm Văn Trung

Phạm Văn Trung

Hóa Chất Công Nghiệp

0918 986 544 0328.522.089

Hà Nội - Ms. Đinh Thảo : 0963029988 Hà Nội - Ms. Phương Hoa : 0904338331 HCM : 0826050050 Cần Thơ : 0971252929 Đà Nẵng : 0918986544