• he-thong-tinh-sach-nuoc-tinh-khiet-milli-q-ix-7003
  • he-thong-tinh-sach-nuoc-tinh-khiet-milli-q-ix-7003-3
  • he-thong-tinh-sach-nuoc-tinh-khiet-milli-q-ix-7003-1
  • he-thong-tinh-sach-nuoc-tinh-khiet-milli-q-ix-7003-2
  • he-thong-tinh-sach-nuoc-tinh-khiet-milli-q-ix-7003-1
  • he-thong-tinh-sach-nuoc-tinh-khiet-milli-q-ix-7003-2
Hệ Thống Tinh Sạch Nước Tinh Khiết Milli-Q® IX 7003

Hệ Thống Tinh Sạch Nước Tinh Khiết Milli-Q® IX 7003

Mã code: ZIX7003T0C

Thương hiệu: Milli-Q® – Merck KGaA

Mô tả nhanh

Thông tin nhanh Thông tin Chi tiết Tên sản phẩm Hệ thống tinh sạch nước Milli-Q® IX 7003 Mã catalog ZIX7003T0C Thương hiệu Milli-Q® – Merck KGaA Dòng sản phẩm Milli-Q® IX Nguồn nước cấp Nước máy đạt tiêu chuẩn nước uống Nước đầu ra Nước tinh khiết Tuyp 2 chất lượng Elix® Công suất sản xuất 3 L/giờ Công suất sử dụng tối đa 60 L/ngày Cấu hình chính Thiết bị sản xuất nước tinh khiết; bể chứa và E-POD® đặt riêng

Liên hệ

Đặt mua qua điện thoại: Hóa chất công nghiệp
KV. Hà Nội: 0963029988
KV. TP.HCM: 0963029988

Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!

Gọi lại cho tôi

Hoặc tải về Catalogue sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Milli-Q® IX 7003 (mã ZIX7003T0C) là hệ thống tinh sạch nước nhỏ gọn, sản xuất nước Tuyp 2 chất lượng Elix® từ nguồn nước máy với lưu lượng 3 L/giờ. Thiết bị sử dụng kết hợp tiền xử lý, thẩm thấu ngược RO và điện khử ion EDI để duy trì chất lượng nước ổn định trên 5 MΩ·cm. Hệ thống phù hợp với các phòng thí nghiệm có nhu cầu nước tinh khiết tối đa khoảng 60 L/ngày và có thể mở rộng tối đa hai điểm lấy nước E-POD®. Đây là một lựa chọn đáng cân nhắc trong nhóm máy lọc nước phòng thí nghiệm Merck dành cho các ứng dụng thường quy.

Hệ thống tinh sạch nước tinh khiết Milli-Q IX 7003
Hệ thống tinh sạch nước Milli-Q® IX 7003 cung cấp nước tinh khiết Tuyp 2 ổn định, tin cậy và nhất quán, đáp ứng nhu cầu sử dụng của phòng thí nghiệm.

Mã ZIX7003T0C bao gồm những thành phần nào?

Mã catalog ZIX7003T0C chủ yếu bao gồm thiết bị sản xuất nước tinh khiết Milli-Q® IX 7003. Đây không phải bộ kit hoàn chỉnh đã bao gồm bể chứa, bộ phân phối và toàn bộ vật tư cần thiết để vận hành.

Thành phần có trong mã catalog

Thành phần Số lượng Chức năng
Thiết bị Milli-Q® IX 7003 1 Tiếp nhận nước máy và sản xuất nước Tuyp 2 chất lượng Elix®
Hệ thống điều khiển tích hợp 1 Theo dõi trạng thái vận hành, chất lượng nước và cảnh báo
Công nghệ RO và EDI Elix® Tích hợp Loại bỏ ion, chất hòa tan và duy trì chất lượng nước ổn định
 

Thành phần cần đặt hàng riêng

Các hạng mục không bao gồm trong mã ZIX7003T0C gồm:

  • Bể chứa nước tinh khiết Milli-Q® IQ/IX.
  • Bộ phân phối nước tại điểm sử dụng E-POD®.
  • Bộ kit theo quốc gia, dây nguồn và hướng dẫn sử dụng bằng ngôn ngữ địa phương.
  • Cartridge tiền xử lý, vật tư tiêu hao và phụ kiện lắp đặt.
  • Dịch vụ khảo sát, lắp đặt hoặc bảo trì theo yêu cầu.

Lưu ý: Cấu hình cụ thể cần được xác nhận dựa trên chất lượng nước cấp, lượng nước sử dụng mỗi ngày, vị trí lắp đặt và số điểm lấy nước dự kiến.

Giám sát từ xa MyMilli-Q Remote Care
Milli-Q® IX 7003 được hỗ trợ bởi MyMilli-Q™ Remote Care với khả năng giám sát trực tuyến và hỗ trợ dịch vụ từ xa.

Bảng thông số kỹ thuật Milli-Q® IX 7003

Thông số Giá trị
Nguồn nước cấp Nước máy đạt chuẩn nước uống
Loại nước thành phẩm Nước tinh khiết Tuyp 2
Điện trở suất Trên 5 MΩ·cm
Độ dẫn điện Dưới 0,2 µS/cm tại 25 °C
Công suất sản xuất 3 L/giờ
Công suất sử dụng tối đa 60 L/ngày
Lưu lượng phân phối từ E-POD® Tối đa 2 L/phút
Số bộ phân phối hỗ trợ Tối đa 2 E-POD®
Nguồn điện 100 V/230 V AC, 50–60 Hz
Kích thước (Cao × Rộng × Sâu) 49,8 × 31,5 × 38 cm
Khối lượng vận hành 23,4 kg
Phân khúc chất lượng EQ3
Cơ chế kiểm soát vi sinh Lọc và UV
Điều kiện bảo quản Nơi khô ráo

* Dung tích lưu trữ và cấu hình phân phối không cố định vì phụ thuộc vào loại bể chứa và E-POD® được lựa chọn thêm.

Cổng xuất dữ liệu USB trên E-POD
Dữ liệu lấy nước có thể được xuất nhanh chóng thông qua cổng USB tích hợp trên bộ phân phối E-POD®.

Cơ chế tinh sạch và phân phối nước

Tiền xử lý nước cấp

Nước máy đầu vào được xử lý bằng cartridge IPAK Gard® nhằm giảm các chất có thể ảnh hưởng đến màng thẩm thấu ngược. Giai đoạn này giúp bảo vệ hệ thống RO, duy trì hiệu suất và hạn chế tần suất bảo trì.

Sản xuất nước tinh khiết Tuyp 2

Sau tiền xử lý, nước đi qua màng RO để loại bỏ phần lớn ion, chất hữu cơ, tiểu phân và các chất hòa tan. Nước RO tiếp tục được xử lý trong mô-đun điện khử ion Elix® EDI.

Công nghệ EDI tái sinh liên tục bằng điện, không yêu cầu tái sinh hóa học định kỳ, nhờ đó hệ thống có thể cung cấp nước Tuyp 2 ổn định với điện trở suất trên 5 MΩ·cm và chi phí vận hành được kiểm soát.

Lưu trữ và phân phối

Nước thành phẩm được chuyển đến bể chứa thông minh đặt riêng. Bể có thể được trang bị đèn UV diệt khuẩn, bộ lọc thông khí, mô-đun vệ sinh tự động ASM và cảm biến chống tràn để giảm nguy cơ tái nhiễm vi sinh, tiểu phân hoặc CO₂.

Nước được lấy qua E-POD® với lưu lượng tối đa 2 L/phút. Mỗi thiết bị sản xuất IX có thể kết nối tối đa hai E-POD® tại các vị trí khác nhau trong cùng phòng hoặc tại các phòng thí nghiệm liền kề.

Bộ lọc thông khí bể chứa thiết kế Twist and Lock
Bộ lọc thông khí của bể chứa được tích hợp liền mạch và có thể thay thế dễ dàng nhờ thiết kế Twist & Lock (xoay và khóa). Thẻ e-Sure tích hợp giúp đảm bảo khả năng truy xuất nguồn gốc.

Tính năng và lợi ích nổi bật

  • Chất lượng nước ổn định: Hệ thống giám sát liên tục, cung cấp nước Tuyp 2 đáp ứng nhu cầu phân tích thường quy và các yêu cầu liên quan của Dược điển, ISO.
  • Công nghệ Elix® EDI: Tái sinh liên tục, không cần bảo trì tái sinh bằng hóa chất và góp phần giảm chi phí vận hành.
  • Thiết kế nhỏ gọn: Kích thước thiết bị tối ưu, hỗ trợ nhiều phương án bố trí để tiết kiệm không gian phòng thí nghiệm.
  • Khả năng mở rộng điểm lấy nước: Có thể lắp tối đa hai bộ phân phối E-POD® theo nhu cầu sử dụng thực tế.
  • ECH2O® UVC-LED không chứa thủy ngân: Hỗ trợ bất hoạt vi khuẩn mà không sử dụng đèn UV chứa thủy ngân truyền thống.
  • Quản lý dữ liệu tích hợp: Tự động lưu trữ hồ sơ điện tử, hỗ trợ truy xuất dữ liệu và chuẩn bị cho hoạt động đánh giá phòng thí nghiệm.
  • MyMilli-Q™ Remote Care: Theo dõi trạng thái, dữ liệu chất lượng nước và cảnh báo hệ thống trên máy tính hoặc thiết bị di động.
  • Dễ vận hành và bảo trì: Giao diện trực quan, cảnh báo rõ ràng và khả năng chẩn đoán trực tuyến giúp giảm thời gian gián đoạn.

Khả năng kết nối và giám sát tập trung giúp Milli-Q® IX 7003 dễ dàng đồng bộ với nhiều nhóm thiết bị phòng thí nghiệm trong quy trình nghiên cứu và kiểm nghiệm.

Ứng dụng và đối tượng sử dụng phù hợp

Ứng dụng của nước Tuyp 2

Nước tinh khiết từ Milli-Q® IX 7003 có thể được sử dụng cho:

  • Pha dung dịch đệm, thuốc thử và môi trường nuôi cấy vi sinh.
  • Chuẩn bị gel và dung dịch điện di, Western Blot, ELISA hoặc RIA.
  • Chuẩn bị dung dịch nhuộm mô học, tế bào học và hóa mô miễn dịch.
  • Phân tích BOD, COD, UV/Vis, chuẩn độ và thử nghiệm độ hòa tan.
  • Pha loãng, chiết tách, chuẩn bị mẫu và rửa dụng cụ thủy tinh.
  • Cấp nước cho nồi hấp, máy rửa dụng cụ, máy nhuộm tiêu bản và máy phân tích lâm sàng.
  • Làm nguồn cấp cho hệ thống nước siêu tinh khiết như Milli-Q® IQ 7000.

Khi sử dụng nước cho việc vệ sinh, pha mẫu hoặc chuẩn bị quy trình phân tích, phòng thí nghiệm cũng cần lựa chọn dụng cụ phòng thí nghiệm phù hợp để hạn chế nguy cơ tái nhiễm bẩn.

Bên trong hệ thống Milli-Q IX 7003
Hình ảnh bên trong hệ thống Milli-Q® IX với các cartridge tiền xử lý IPAK Gard® và vị trí lưu trữ thuận tiện cho viên làm sạch ROProtect C dùng để bảo vệ màng RO.

Đối tượng sử dụng phù hợp

Milli-Q® IX 7003 phù hợp với phòng thí nghiệm có nhu cầu nước Tuyp 2 không quá 60 L/ngày, ưu tiên thiết bị nhỏ gọn và cần một hoặc hai vị trí lấy nước. Model này có thể được sử dụng trong phòng kiểm nghiệm dược phẩm, sinh học, môi trường, hóa học, bệnh viện, trường đại học và trung tâm nghiên cứu.

Vật tư tiêu hao và yêu cầu bảo trì

Vật tư hoặc bộ phận Chức năng Lưu ý
IPAK Gard® Tiền xử lý và bảo vệ màng RO Thay theo cảnh báo và chất lượng nước cấp
Màng RO Loại bỏ ion, chất hòa tan và tạp chất Kiểm tra khi công suất hoặc chất lượng nước suy giảm
Bộ lọc thông khí bể Hạn chế bụi, vi sinh và CO₂ đi vào bể Đặt riêng theo cấu hình bể
Đèn UV hoặc UVC-LED Kiểm soát vi sinh Bảo trì theo cảnh báo hệ thống
Màng lọc 0,22 µm Kiểm soát vi sinh và tiểu phân tại đầu ra Phụ thuộc cấu hình phân phối
Vật tư vệ sinh ASM Hỗ trợ vệ sinh bể chứa tự động Sử dụng theo hướng dẫn của nhà sản xuất

Chu kỳ thay vật tư không cố định mà phụ thuộc vào chất lượng nước máy, lượng nước sử dụng và trạng thái cảnh báo. Việc lựa chọn đúng vật tư xử lý nước giúp duy trì hiệu suất tinh sạch và hạn chế nguy cơ gián đoạn vận hành.

Lắp đặt bộ phân phối E-POD treo tường
Bộ phân phối E-POD® có thể lắp đặt trên tường, giúp tối ưu không gian làm việc trên bàn thí nghiệm.

Câu hỏi thường gặp về Milli-Q® IX 7003

Hệ thống tạo được loại nước nào?

Milli-Q® IX 7003 sản xuất nước tinh khiết Tuyp 2 chất lượng Elix® với điện trở suất trên 5 MΩ·cm và độ dẫn điện dưới 0,2 µS/cm tại 25 °C.

Công suất 3 L/giờ phù hợp với nhu cầu nào?

Hệ thống phù hợp với phòng thí nghiệm có nhu cầu sử dụng tối đa khoảng 60 L nước Tuyp 2 mỗi ngày. Công suất thực tế cần được đánh giá theo tần suất lấy nước và thời gian vận hành.

Mã ZIX7003T0C đã bao gồm bể chứa và E-POD® chưa?

Chưa. Bể chứa Milli-Q® IQ/IX, bộ phân phối E-POD®, bộ kit theo quốc gia, vật tư tiêu hao và một số phụ kiện phải được đặt hàng riêng.

Có thể mở rộng thêm điểm lấy nước không?

Có. Một thiết bị sản xuất Milli-Q® IX có thể kết nối tối đa hai E-POD® tại các vị trí khác nhau trong cùng phòng hoặc tại hai phòng thí nghiệm liền kề.

Mua hệ thống Milli-Q® IX 7003 chính hãng tại VIETCHEM

Khi lựa chọn Milli-Q® IX 7003, cần khảo sát chất lượng nước máy, xác định nhu cầu nước mỗi ngày, số điểm lấy nước và các thiết bị cần được cấp nước. Những thông tin này giúp lựa chọn đúng dung tích bể, số lượng E-POD®, cartridge và phụ kiện lắp đặt.

VIETCHEM hỗ trợ tư vấn cấu hình, cung cấp tài liệu kỹ thuật, chứng từ nguồn gốc, hướng dẫn vận hành và xây dựng phương án bảo trì phù hợp. Liên hệ VIETCHEM để được kiểm tra cấu hình mã ZIX7003T0C và lựa chọn hệ thống tinh sạch nước phù hợp với quy mô vận hành của phòng thí nghiệm.

LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
Bình luận, Hỏi đáp

Hỗ trợ

HÓA CHẤT & THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
MIỀN BẮC

MIỀN BẮC

Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm

0826 020 020

MIỀN TRUNG

MIỀN TRUNG

Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm

0826 020 020

MIỀN NAM

MIỀN NAM

Thiết bị thí nghiệm

0939 154 554

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI HÀ NỘI & CÁC TỈNH MIỀN BẮC
Đinh Phương Thảo

Đinh Phương Thảo

Giám đốc kinh doanh

0963 029 988

Vũ Thị Thảo

Vũ Thị Thảo

Hóa Chất Công Nghiệp

0948261486

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI HỒ CHÍ MINH & CÁC TỈNH MIỀN NAM
Hồ Thị Hoài Thương

Hồ Thị Hoài Thương

Hóa chất và Thiết bị thí nghiệm

096 7609897

Nguyễn Hà Ly

Nguyễn Hà Ly

Hóa Chất Công Nghiệp

0966 485 897

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI CẦN THƠ & CÁC TỈNH MIỀN TÂY
Trần Sĩ Khoa

Trần Sĩ Khoa

Hóa Chất Công Nghiệp

0888 851 648

Mai Văn Đền

Mai Văn Đền

Hóa Chất Công Nghiệp

0888 337 431

HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP TẠI ĐÀ NẴNG & CÁC TỈNH MIỀN TRUNG
Phạm Văn Trung

Phạm Văn Trung

Hóa Chất Công Nghiệp

0918 986 544 0328.522.089

Nguyễn Thị Hương

Nguyễn Thị Hương

Hóa Chất Công Nghiệp

0377 609 344

Hà Nội - Ms. Đinh Thảo : 0963029988 Hà Nội - Ms. Phương Hoa : 0904338331 Cần Thơ : 0971252929 Đà Nẵng : 0918986544