Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0963029988
Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0963029988
Hà Nội:
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm KV. Phía Bắc: 0963029988 KV. Phía Nam: 0963029988
Danh mục sản phẩm
Mã code: ZSQ200U0T0
Thương hiệu: Milli-Q® – Merck KGaA
Mô tả nhanh
Tên sản phẩm Hệ thống tinh sạch nước Milli-Q® SQ 200 Mã catalog ZSQ200U0T0 Thương hiệu Milli-Q® – Merck KGaA Dòng sản phẩm Milli-Q® SQ 2Series Nguồn nước cấp Nước RO tinh khiết từ bể di động SQ Switch 3.5 L Nước đầu ra Nước siêu tinh khiết Tuyp 1 Chất lượng nước 18,2 MΩ·cm, TOC ≤5 ppb khi dùng cấu hình lọc phù hợp Lưu lượng phân phối 1,6 L/phút Công suất sử dụng tối đa 10 L/ngày Cấu hình chính Mô-đun phân phối nước siêu tinh ...
Liên hệ
Đặt mua qua điện thoại: Hóa chất công nghiệp KV. Hà Nội: 0963029988 KV. TP.HCM: 0963029988
Hoặc để lại số điện thoại, Chúng tôi sẽ gọi ngay cho bạn !!!
Gọi lại cho tôiVNĐ 11.458.000 - 15.865.000
VNĐ 5.137.000 - 7.971.000
MIỀN BẮC
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm
0826 020 020
sales@labvietchem.com.vn
MIỀN TRUNG
Hóa chất & Thiết bị thí nghiệm
0826 020 020
sales@labvietchem.com.vn
MIỀN NAM
Hóa chất thí nghiệm
0825 250 050
saleadmin808@vietchem.vn
MIỀN NAM
Thiết bị thí nghiệm
0939 154 554
kd201@labvietchem.com.vn
Đinh Phương Thảo
Giám đốc kinh doanh
0963 029 988
sales@hoachat.com.vn
Phan Thị Bừng
Hóa Chất Công Nghiệp
0989 301 566
sales85@vietchem.com.vn
Đặng Duy Vũ
Hóa Chất Công Nghiệp
0988 527 897
kd864@vietchem.vn
Hồ Thị Hoài Thương
Hóa chất và Thiết bị thí nghiệm
096 7609897
kd801@labvietchem.vn
Trần Sĩ Khoa
Hóa Chất Công Nghiệp
0888 851 648
cskh@drtom.vn
Mai Văn Đền
Hóa Chất Công Nghiệp
0888 337 431
cskh@drtom.vn
Phạm Văn Trung
Hóa Chất Công Nghiệp
0918 986 544 0328.522.089
kd805@vietchem.vn
Công ty CP XNK Hóa chất và Thiết bị Kim Ngưu. GPDKKD: 0101515887 do Sở KH & ĐT TP Hà Nội cấp ngày 30/06/2004. Kim Ngưu được cấp phép đủ điều kiện kinh doanh hóa chất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo chứng nhận số 41/GCN-SCt ngày 26/4/2023 và giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp số 46/GP-BCT ngày 13/01/2023. Chúng tôi cam kết đem đến những sản phẩm chất lượng với mức giá TỐT NHẤT trên thị trường.
HÀ NỘI
VPGD Chính
HỒ CHÍ MINH
Chi nhánh VPGD HCM
NHÀ MÁY TÂN THÀNH
Nhà máy Hưng Yên
CẦN THƠ
Chi nhánh VPGD Cần Thơ
KHO HẢI HÀ
Kho dung môi và NaOH


Milli-Q® SQ 200 ZSQ200U0T0 là hệ thống phân phối nước siêu tinh khiết Tuyp 1 tại điểm sử dụng, cho chất lượng nước 18,2 MΩ·cm. Thiết bị có thiết kế nhỏ gọn, tay cầm lấy nước linh hoạt, phù hợp với các phòng thí nghiệm cần bố trí điểm lấy nước thuận tiện trong nhóm máy lọc nước phòng thí nghiệm.
Bộ kit hệ thống tinh sạch nước Milli-Q® SQ 200 ZSQ200U0T0 gồm những gì?
Mã ZSQ200U0T0 gồm 01 mô-đun phân phối nước siêu tinh khiết Tuyp 1 kèm tay cầm lấy nước linh hoạt. Để vận hành, hệ thống cần kết hợp thêm bể di động SQ Switch 3.5 L và trạm sản xuất nước RO tương thích thuộc dòng Milli-Q® SQ 2Series.
Thành phần
Số lượng
Chức năng
Mô-đun phân phối nước siêu tinh khiết Tuyp 1
01
Tinh sạch cuối và phân phối nước Tuyp 1 tại điểm sử dụng
Handset Dispenser
01
Lấy nước linh hoạt, điều chỉnh lưu lượng từ 1,6 L/phút đến từng giọt
Hệ thống chính
01
Kết nối với bể di động SQ Switch 3.5 L để cấp nước siêu tinh khiết
Bảng thông số kỹ thuật của Milli-Q® SQ 200 ZSQ200U0T0
Thông số
Giá trị
Nguồn điện
100 V / 240 V, 50–60 Hz
Phân khúc chất lượng
EQ1
Dòng sản phẩm
Milli-Q® SQ 2Series
Quy cách đóng gói
01 hệ thống / hộp
Nguồn cấp vào
Nước RO tinh khiết từ bể di động SQ Switch 3.5 L
Chất lượng nước đầu ra
Nước siêu tinh khiết Tuyp 1
Điện trở suất
18,2 MΩ·cm
Độ dẫn điện
0,055 μS/cm
TOC tồn dư
≤5 ppb khi dùng SQPAK™ TOC Quanta Cartridge và SQPAK™ Final Filter
Lưu lượng phân phối
1,6 L/phút
Công suất sử dụng tối đa
10 L/ngày
Khối lượng hệ thống
7 kg, chưa bao gồm bể SQ Switch 3.5 L
Khối lượng vận hành
12 kg khi dùng cùng bể SQ Switch 3.5 L
Kích thước
Cao 50,3 cm; rộng 26,7 cm; sâu 22 cm
Kích thước tính cả Handset Dispenser
Cao 62,9 cm; rộng 38,4 cm
Tính bền vững
Greener Alternative Product, DfS-Developed
Một số chỉ tiêu tạp chất phụ thuộc vào bộ lọc cuối được lựa chọn. Khi dùng SQPAK™ Bio Final Filter, hệ thống có thể đạt DNase <5 pg/mL, RNase <1 pg/mL và pyrogen <0,001 EU/mL. Khi dùng SQPAK™ Final Filter hoặc Bio Final Filter, chỉ tiêu vi sinh vật đạt <10 cfu/L, thông thường <1 cfu/L; tiểu phân <1 hạt/mL đối với tiểu phân >0,22 µm.
Mô-đun phân phối này phải được kết nối với hệ thống sản xuất nước RO tinh khiết thuộc dòng Milli-Q® SQ 2Series để bổ sung nước cho bình chứa di động SQ Switch.
Cơ chế tinh sạch và phân phối nước của hệ thống
Milli-Q® SQ 200 phân phối nước siêu tinh khiết Tuyp 1 tại điểm sử dụng, với nguồn đầu vào là nước RO tinh khiết chứa trong bể di động SQ Switch 3.5 L. Bể này được nạp lại từ trạm sản xuất nước RO thuộc dòng Milli-Q® SQ 2Series như SR 240, SR 240L hoặc SR 240XL.
Sau khi tiếp nhận nước RO, mô-đun phân phối thực hiện bước tinh sạch cuối để tạo nước Tuyp 1. Tùy lõi lọc và bộ lọc cuối được lựa chọn, hệ thống có thể kiểm soát TOC, vi sinh vật, tiểu phân, DNase, RNase hoặc pyrogen. Nước sau tinh sạch được lấy qua Handset Dispenser, cho phép điều chỉnh lưu lượng từ 1,6 L/phút đến từng giọt. Nhờ cơ chế tách rời vị trí sản xuất nước RO và điểm lấy nước siêu tinh khiết, hệ thống có thể bố trí linh hoạt tại nhiều khu vực trong phòng thí nghiệm.
Tính năng và lợi ích nổi bật của Milli-Q® SQ 200
Phân phối nước Tuyp 1 tại điểm sử dụng: Cung cấp nước siêu tinh khiết 18,2 MΩ·cm ngay tại vị trí làm việc, giúp giảm thao tác di chuyển và hạn chế nguy cơ nhiễm bẩn.
Handset Dispenser linh hoạt: Cho phép lấy nước với lưu lượng từ 1,6 L/phút đến từng giọt, phù hợp cho chuẩn bị mẫu, pha dung dịch và các quy trình phân tích nhạy.
Bố trí linh hoạt nhờ bể di động SQ Switch 3.5 L: Thiết bị có thể vận hành tại nhiều vị trí có ổ cắm điện, không bắt buộc đặt sát nguồn nước cấp.
Dễ mở rộng điểm lấy nước: Có thể dùng để thiết lập hoặc mở rộng các cấu hình Milli-Q® SQ 240, SQ 240L, SQ 240XL, SQ 240C và SQ 240CV.
Theo dõi chất lượng nước trực quan: Đèn LED màu giúp người dùng dễ nhận biết trạng thái chất lượng nước trong quá trình vận hành.
Tích hợp đèn UV quang oxy hóa: Hỗ trợ giảm TOC, góp phần duy trì chất lượng nước cho các ứng dụng phân tích yêu cầu độ sạch cao.
Bảo trì đơn giản: Cơ chế thay lõi Twist & Lock giúp thay vật tư nhanh chóng, hạn chế thời gian dừng thiết bị.
Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm tài nguyên: Kích thước gọn, tiết kiệm nước và năng lượng, phù hợp để đồng bộ cùng các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm hiện đại.
Kích thước siêu nhỏ gọn (tương đương một tờ giấy A4) giúp tối ưu không gian làm việc trên mọi bàn thí nghiệm.
Ứng dụng và đối tượng phù hợp
Milli-Q® SQ 200 phù hợp cho phòng thí nghiệm cần nước siêu tinh khiết Tuyp 1 ổn định tại điểm sử dụng. Nước đầu ra có thể dùng cho phân tích hóa học, chuẩn bị mẫu, pha dung dịch, dung dịch chuẩn và các quy trình nghiên cứu yêu cầu kiểm soát chất lượng nước.
Khi kết hợp bộ lọc cuối phù hợp, hệ thống đáp ứng thêm các ứng dụng sinh học phân tử, sinh học tế bào và kiểm soát vi sinh, tiểu phân, pyrogen, DNase/RNase. Thiết bị phù hợp với lab dùng tối đa khoảng 10 L/ngày, cần bố trí linh hoạt và đồng bộ cùng thiết bị phòng thí nghiệm.
Vật tư tiêu hao và yêu cầu bảo trì
Vật tư
Chức năng
Lưu ý
SQPAK™ Cartridge
Tinh sạch nước để đạt chất lượng Tuyp 1
Không bao gồm trong mã ZSQ200U0T0
SQPAK™ TOC Quanta Cartridge
Hỗ trợ kiểm soát TOC ≤5 ppb
Cần dùng đúng cấu hình khuyến nghị
SQPAK™ Final Filter
Kiểm soát vi sinh và tiểu phân tại điểm lấy nước
Phù hợp cho nhiều ứng dụng phân tích thông thường
SQPAK™ Bio Final Filter
Kiểm soát DNase, RNase, pyrogen và vi sinh
Phù hợp cho sinh học phân tử, sinh học tế bào
Đèn UV
Hỗ trợ giảm TOC bằng quang oxy hóa
Cần kiểm tra theo cảnh báo và khuyến nghị vận hành
Bể di động SQ Switch 3.5 L
Chứa và cấp nước RO tinh khiết cho hệ thống
Không bao gồm trong mã catalog
Chu kỳ thay lõi và vật tư phụ thuộc vào chất lượng nước cấp, tần suất sử dụng, loại ứng dụng và cảnh báo từ hệ thống. Với các phòng thí nghiệm cần xây dựng quy trình vận hành ổn định, nên chuẩn bị sẵn vật tư tiêu hao phù hợp, đồng thời tham khảo thêm nhóm vật tư xử lý nước để đồng bộ nhu cầu tiền xử lý, bảo trì và vận hành dài hạn.
Câu hỏi thường gặp về Milli-Q® SQ 200 ZSQ200U0T0
Hệ thống cung cấp nước siêu tinh khiết Tuyp 1, điện trở suất 18,2 MΩ·cm, từ nguồn nước RO tinh khiết trong bể di động SQ Switch 3.5 L.
Có. Với công suất sử dụng tối đa 10 L/ngày và lưu lượng 1,6 L/phút, hệ thống phù hợp cho nhu cầu lấy nước Tuyp 1 tại điểm sử dụng.
Chưa. Mã này không bao gồm lõi lọc SQPAK™, bộ lọc cuối, bể SQ Switch 3.5 L, van SQ Gravity, dây nguồn và trạm sản xuất nước RO.
Không bắt buộc. Nhờ bể di động SQ Switch 3.5 L, thiết bị có thể đặt linh hoạt tại nhiều vị trí có ổ cắm điện.
Mua hệ thống tinh sạch nước Milli-Q® SQ 200 chính hãng tại VIETCHEM
Khi lựa chọn Milli-Q® SQ 200 ZSQ200U0T0, phòng thí nghiệm cần xác định rõ nguồn nước cấp, nhu cầu nước Tuyp 1 mỗi ngày, số điểm lấy nước, loại ứng dụng phân tích và bộ lọc cuối phù hợp. Đây là hệ thống có tính mô-đun cao, vì vậy việc chọn đúng cấu hình ngay từ đầu sẽ giúp tối ưu chi phí đầu tư, vật tư tiêu hao và hiệu quả vận hành lâu dài.
VIETCHEM hỗ trợ khách hàng khảo sát nhu cầu sử dụng nước, tư vấn mã catalog, lựa chọn lõi lọc, bộ lọc cuối, bể di động và trạm sản xuất nước RO tương thích. Bên cạnh thiết bị tinh sạch nước, doanh nghiệp cũng có thể tham khảo thêm nhóm hóa chất xử lý nước cho các nhu cầu xử lý và vận hành hệ thống nước ở quy mô lớn hơn.
Liên hệ VIETCHEM để được tư vấn cấu hình Milli-Q® SQ 200 phù hợp với mô hình phòng thí nghiệm, đảm bảo đúng nhu cầu nước siêu tinh khiết, đúng phạm vi cung cấp và tối ưu chi phí vận hành.
Quy định đăng bình luận
Gửi